Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2001 | Phường Tiến Thành - Lâm Đồng | 55,06 |
| #2002 | Xã Hương Mỹ - Vĩnh Long | 55,01 |
| #2003 | Xã Bến Hải - Quảng Trị | 55,01 |
| #2004 | Xã Hiệp Hòa - Tây Ninh | 54,99 |
| #2005 | Xã Tân Châu - Nghệ An | 54,77 |
| #2006 | Xã Tân Châu - Tây Ninh | 54,77 |
| #2007 | Xã Hợp Minh - Nghệ An | 54,75 |
| #2008 | Phường Đông Kinh - Lạng Sơn | 54,71 |
| #2009 | Phường Ô Môn - Cần Thơ | 54,69 |
| #2010 | Phường Sa Pa - Lào Cai | 54,63 |
| #2011 | Xã Lưu Nghiệp Anh - Vĩnh Long | 54,62 |
| #2012 | Xã Tiên Lương - Phú Thọ | 54,55 |
| #2013 | Xã Phù Mỹ - Gia Lai | 54,47 |
| #2014 | Phường Trà Câu - Quảng Ngãi | 54,46 |
| #2015 | Xã Xuân Cẩm - Bắc Ninh | 54,32 |
| #2016 | Phường Nam Hoa Lư - Ninh Bình | 54,3 |
| #2017 | Xã Vĩnh Thực - Quảng Ninh | 54,27 |
| #2018 | Xã Công Chính - Thanh Hóa | 54,24 |
| #2019 | Xã Trung Hội - Thái Nguyên | 54,21 |
| #2020 | Xã Bình Lợi - Hồ Chí Minh | 54,18 |
| #2021 | Xã Cầu Kè - Vĩnh Long | 54,12 |
| #2022 | Phường Thới Long - Cần Thơ | 54,1 |
| #2023 | Xã Văn Lang - Phú Thọ | 54,06 |
| #2024 | Xã Văn Lang - Thái Nguyên | 54,06 |
| #2025 | Xã Đình Cương - Quảng Ngãi | 53,96 |
| #2026 | Xã An Phú Tân - Vĩnh Long | 53,91 |
| #2027 | Phường Hoa Lư - Ninh Bình | 53,72 |
| #2028 | Xã Bắc Lũng - Bắc Ninh | 53,72 |
| #2029 | Xã Đồng Hỷ - Thái Nguyên | 53,72 |
| #2030 | Xã Hưng Mỹ - Vĩnh Long | 53,66 |
| #2031 | Xã Hưng Nhượng - Vĩnh Long | 53,66 |
| #2032 | Phường Lý Thường Kiệt - Ninh Bình | 53,66 |
| #2033 | Xã Tân Ninh - Thanh Hóa | 53,63 |
| #2034 | Xã Yên Kỳ - Phú Thọ | 53,58 |
| #2035 | Xã Tân An Hội - Hồ Chí Minh | 53,51 |
| #2036 | Phường Bạch Đằng - Hải Phòng | 53,49 |
| #2037 | Phường An Tường - Tuyên Quang | 53,44 |
| #2038 | Xã Hiếu Thành - Vĩnh Long | 53,41 |
| #2039 | Xã Đức Thịnh - Hà Tĩnh | 53,39 |
| #2040 | Xã Tam Đồng - Nghệ An | 53,38 |
| #2041 | Xã Tuy Phước - Gia Lai | 53,37 |
| #2042 | Xã Thuận Mỹ - Tây Ninh | 53,37 |
| #2043 | Xã Trường Sinh - Tuyên Quang | 53,36 |
| #2044 | Xã Quỳnh Văn - Nghệ An | 53,35 |
| #2045 | Xã Cổ Đô - Hà Nội | 53,25 |
| #2046 | Phường Phước Thới - Cần Thơ | 53,11 |
| #2047 | Phường Thảo Nguyên - Sơn La | 53,09 |
| #2048 | Phường Đại Thành - Cần Thơ | 53 |
| #2049 | Xã Thanh Lâm - Ninh Bình | 52,91 |
| #2050 | Xã Hữu Lũng - Lạng Sơn | 52,87 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com