Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2101 | Xã Chợ Mới - Thái Nguyên | 50,43 |
| #2102 | Xã Tân Đông - Đồng Tháp | 50,4 |
| #2103 | Xã Tân Đông - Tây Ninh | 50,4 |
| #2104 | Phường Gia Lộc - Tây Ninh | 50,26 |
| #2105 | Xã Vĩnh Xương - An Giang | 50,21 |
| #2106 | Xã Đô Lương - Nghệ An | 50,06 |
| #2107 | Phường Sa Huỳnh - Quảng Ngãi | 49,95 |
| #2108 | Xã Trường Lưu - Hà Tĩnh | 49,92 |
| #2109 | Xã Vị Thủy - Cần Thơ | 49,84 |
| #2110 | Phường Uông Bí - Quảng Ninh | 49,81 |
| #2111 | Xã Tiểu Cần - Vĩnh Long | 49,73 |
| #2112 | Xã Chợ Lách - Vĩnh Long | 49,72 |
| #2113 | Xã Quới Điền - Vĩnh Long | 49,58 |
| #2114 | Phường Sơn Qui - Đồng Tháp | 49,49 |
| #2115 | Xã Phước Long - Cà Mau | 49,48 |
| #2116 | Xã Phước Long - Vĩnh Long | 49,48 |
| #2117 | Xã Ba Tri - Vĩnh Long | 49,47 |
| #2118 | Phường Thới Sơn - An Giang | 49,36 |
| #2119 | Phường Thới Sơn - Đồng Tháp | 49,36 |
| #2120 | Xã Chí Đám - Phú Thọ | 49,36 |
| #2121 | Xã Thành Thới - Vĩnh Long | 49,35 |
| #2122 | Xã Pờ Ly Ngài - Tuyên Quang | 49,34 |
| #2123 | Xã Phúc Sơn - Hà Nội | 49,31 |
| #2124 | Xã Châu Phong - An Giang | 49,28 |
| #2125 | Xã Hợp Thịnh - Bắc Ninh | 49,27 |
| #2126 | Xã Quảng Oai - Hà Nội | 49,26 |
| #2127 | Xã Thuần Trung - Nghệ An | 49,26 |
| #2128 | Xã An Trạch - Cà Mau | 49,22 |
| #2129 | Phường Bình Long - Đồng Nai | 49,1 |
| #2130 | Xã Cẩm Lý - Bắc Ninh | 49,08 |
| #2131 | Xã Trung Sơn - Phú Thọ | 49,07 |
| #2132 | Xã Tu Vũ - Phú Thọ | 49,07 |
| #2133 | Phường Mỹ Ngãi - Đồng Tháp | 49,05 |
| #2134 | Xã Lịch Hội Thượng - Cần Thơ | 48,99 |
| #2135 | Xã Đức Thọ - Hà Tĩnh | 48,93 |
| #2136 | Phường Thanh Thủy - Huế | 48,92 |
| #2137 | Xã Phú Tâm - Cần Thơ | 48,88 |
| #2138 | Xã Kỳ Khang - Hà Tĩnh | 48,85 |
| #2139 | Xã Bến Lức - Tây Ninh | 48,75 |
| #2140 | Xã Vân Tụ - Nghệ An | 48,73 |
| #2141 | Xã Hội Cư - Đồng Tháp | 48,7 |
| #2142 | Xã Đông Anh - Hà Nội | 48,68 |
| #2143 | Xã Bình Hòa - An Giang | 48,63 |
| #2144 | Xã Bình Hòa - Tây Ninh | 48,63 |
| #2145 | Xã Chiên Đàn - Đà Nẵng | 48,63 |
| #2146 | Phường Đông Quang - Thanh Hóa | 48,6 |
| #2147 | Xã Cần Đước - Tây Ninh | 48,56 |
| #2148 | Xã Vĩnh Lộc - Hồ Chí Minh | 48,47 |
| #2149 | Xã Vĩnh Lộc - Cà Mau | 48,47 |
| #2150 | Xã Vĩnh Lộc - Thanh Hóa | 48,47 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com