Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2151 | Phường Tân Thành - Cà Mau | 48,42 |
| #2152 | Phường Tân Thành - Hồ Chí Minh | 48,42 |
| #2153 | Xã Bình Yên - Thái Nguyên | 48,36 |
| #2154 | Phường Mỹ Xuyên - Cần Thơ | 48,34 |
| #2155 | Xã Tân Khánh - Thái Nguyên | 48,31 |
| #2156 | Xã Ngũ Hiệp - Đồng Tháp | 47,9 |
| #2157 | Xã Phú Phụng - Vĩnh Long | 47,89 |
| #2158 | Xã Phú Đình - Thái Nguyên | 47,89 |
| #2159 | Xã Nghĩa Giang - Quảng Ngãi | 47,74 |
| #2160 | Xã Châu Thành - Cần Thơ | 47,71 |
| #2161 | Xã Châu Thành - An Giang | 47,71 |
| #2162 | Xã Châu Thành - Đồng Tháp | 47,71 |
| #2163 | Xã Châu Thành - Tây Ninh | 47,71 |
| #2164 | Xã Châu Thành - Vĩnh Long | 47,71 |
| #2165 | Xã An Viễn - Đồng Nai | 47,7 |
| #2166 | Xã Long Hồ - Vĩnh Long | 47,64 |
| #2167 | Xã Đồng Thái - Ninh Bình | 47,6 |
| #2168 | Phường Phước Thắng - Hồ Chí Minh | 47,35 |
| #2169 | Xã Nghĩa Đàn - Nghệ An | 47,32 |
| #2170 | Xã Bình Phú - Phú Thọ | 47,3 |
| #2171 | Xã Bình Phú - Đồng Tháp | 47,3 |
| #2172 | Xã Bình Phú - Gia Lai | 47,3 |
| #2173 | Xã Bình Phú - Vĩnh Long | 47,3 |
| #2174 | Đặc khu Cô Tô - Quảng Ninh | 47,3 |
| #2175 | Xã Đức Đồng - Hà Tĩnh | 47,29 |
| #2176 | Xã Thọ Bình - Thanh Hóa | 47,12 |
| #2177 | Phường Tân Hiệp - Hồ Chí Minh | 47,06 |
| #2178 | Xã Quới Thiện - Vĩnh Long | 46,95 |
| #2179 | Phường Sa Đéc - Đồng Tháp | 46,9 |
| #2180 | Xã Các Sơn - Thanh Hóa | 46,88 |
| #2181 | Xã Càng Long - Vĩnh Long | 46,87 |
| #2182 | Xã Ý Yên - Ninh Bình | 46,73 |
| #2183 | Xã Trung Hiệp - Vĩnh Long | 46,73 |
| #2184 | Phường Tân Lập - Đắk Lắk | 46,7 |
| #2185 | Xã Tân Dương - Đồng Tháp | 46,7 |
| #2186 | Xã Mỹ Thái - Bắc Ninh | 46,63 |
| #2187 | Xã Bình Ninh - Đồng Tháp | 46,6 |
| #2188 | Xã An Định - Vĩnh Long | 46,59 |
| #2189 | Phường Tam Chúc - Ninh Bình | 46,56 |
| #2190 | Phường Mạo Khê - Quảng Ninh | 46,55 |
| #2191 | Xã Thạch Khê - Hà Tĩnh | 46,32 |
| #2192 | Phường Mỹ Trà - Đồng Tháp | 46,3 |
| #2193 | Xã Đông Hiệp - Cần Thơ | 46,25 |
| #2194 | Xã Xuân Viên - Phú Thọ | 46,19 |
| #2195 | Xã Hưng Nguyên - Nghệ An | 46,14 |
| #2196 | Phường Nam Cường - Lào Cai | 46,09 |
| #2197 | Xã Tịnh Khê - Quảng Ngãi | 46,05 |
| #2198 | Xã Tuy An Đông - Đắk Lắk | 46,05 |
| #2199 | Xã Hiệp Đức - Đà Nẵng | 46 |
| #2200 | Xã Hiệp Đức - Đồng Tháp | 46 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com