Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2201 | Xã Quảng Điền - Huế | 45,93 |
| #2202 | Xã Thuận Hòa - Cần Thơ | 45,86 |
| #2203 | Xã Thuận Hòa - Tuyên Quang | 45,86 |
| #2204 | Xã Mai Hoa - Hà Tĩnh | 45,85 |
| #2205 | Xã Tam Dương Bắc - Phú Thọ | 45,8 |
| #2206 | Xã Mỹ Đức Tây - Đồng Tháp | 45,8 |
| #2207 | Xã Cự Đồng - Phú Thọ | 45,77 |
| #2208 | Xã Tân Quới - Vĩnh Long | 45,66 |
| #2209 | Phường Hàng Gòn - Đồng Nai | 45,6 |
| #2210 | Phường Phong Điền - Cần Thơ | 45,58 |
| #2211 | Phường Rạch Giá - An Giang | 45,53 |
| #2212 | Xã Đào Xá - Phú Thọ | 45,53 |
| #2213 | Xã Gia Hanh - Hà Tĩnh | 45,39 |
| #2214 | Xã Phú Thịnh - Thái Nguyên | 45,37 |
| #2215 | Phường Thủy Nguyên - Hải Phòng | 45,34 |
| #2216 | Phường Bình Thuận - Lâm Đồng | 45,16 |
| #2217 | Phường Bình Thuận - Tuyên Quang | 45,16 |
| #2218 | Phường Tam Phước - Đồng Nai | 45,1 |
| #2219 | Xã An Khánh - Hà Nội | 45,09 |
| #2220 | Xã An Khánh - Hải Phòng | 45,09 |
| #2221 | Xã An Khánh - Thái Nguyên | 45,09 |
| #2222 | Xã Hưng Phú - Hưng Yên | 45,08 |
| #2223 | Xã Quới An - Vĩnh Long | 44,93 |
| #2224 | Phường Hàm Thắng - Lâm Đồng | 44,9 |
| #2225 | Xã Mỏ Cày - Quảng Ngãi | 44,84 |
| #2226 | Xã Đoan Hùng - Phú Thọ | 44,8 |
| #2227 | Xã Bình Đại - Vĩnh Long | 44,7 |
| #2228 | Xã Phượng Dực - Hà Nội | 44,69 |
| #2229 | Xã Thần Lĩnh - Nghệ An | 44,69 |
| #2230 | Xã Cờ Đỏ - Cần Thơ | 44,63 |
| #2231 | Xã Long Tiên - Đồng Tháp | 44,6 |
| #2232 | Xã Triệu Cơ - Quảng Trị | 44,54 |
| #2233 | Phường Lý Văn Lâm - Cà Mau | 44,5 |
| #2234 | Xã Tân Hào - Vĩnh Long | 44,45 |
| #2235 | Xã Mỹ Thủy - Quảng Trị | 44,41 |
| #2236 | Phường Đông Thành - Vĩnh Long | 44,35 |
| #2237 | Xã Tam Dương - Phú Thọ | 44,3 |
| #2238 | Xã Đồng Sơn - Đồng Tháp | 44,3 |
| #2239 | Xã Phú Bình - Thái Nguyên | 44,18 |
| #2240 | Xã Hòa Hiệp - Hồ Chí Minh | 44,1 |
| #2241 | Xã Hòa Hiệp - Vĩnh Long | 44,1 |
| #2242 | Xã Trung Chính - Bắc Ninh | 44,09 |
| #2243 | Xã Trung Chính - Thanh Hóa | 44,09 |
| #2244 | Phường Phú Yên - Đắk Lắk | 44,04 |
| #2245 | Xã Đại Đình - Phú Thọ | 44 |
| #2246 | Phường Tây Hiếu - Nghệ An | 43,96 |
| #2247 | Xã Thạnh Xuân - Cần Thơ | 43,95 |
| #2248 | Xã Lục Sĩ Thành - Vĩnh Long | 43,92 |
| #2249 | Xã An Hữu - Đồng Tháp | 43,9 |
| #2250 | Xã Thư Lâm - Hà Nội | 43,84 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com