Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2351 | Phường Tự Lạn - Bắc Ninh | 39,89 |
| #2352 | Xã Mỹ Lệ - Tây Ninh | 39,85 |
| #2353 | Xã Quỳnh Anh - Nghệ An | 39,8 |
| #2354 | Xã Gia Viễn - Ninh Bình | 39,8 |
| #2355 | Xã Minh Châu - Hà Nội | 39,68 |
| #2356 | Xã Minh Châu - Nghệ An | 39,68 |
| #2357 | Xã Lam Thành - Nghệ An | 39,67 |
| #2358 | Xã Phúc Thọ - Hà Nội | 39,66 |
| #2359 | Phường Vân Sơn - Sơn La | 39,61 |
| #2360 | Xã Hoàng Cương - Phú Thọ | 39,51 |
| #2361 | Phường Hải Ninh - Hà Tĩnh | 39,37 |
| #2362 | Phường Linh Sơn - Thái Nguyên | 39,28 |
| #2363 | Xã Phù Ninh - Phú Thọ | 39,28 |
| #2364 | Phường Nhị Chiểu - Hải Phòng | 39,28 |
| #2365 | Xã Trung Ngãi - Vĩnh Long | 39,25 |
| #2366 | Xã Lập Thạch - Phú Thọ | 39,1 |
| #2367 | Xã Tân Điền - Đồng Tháp | 39 |
| #2368 | Xã Hưng Hà - Hưng Yên | 38,93 |
| #2369 | Xã Tân Lân - Tây Ninh | 38,93 |
| #2370 | Phường Chương Mỹ - Hà Nội | 38,9 |
| #2371 | Phường Cao Xanh - Quảng Ninh | 38,89 |
| #2372 | Xã Mỏ Cày - Vĩnh Long | 38,88 |
| #2373 | Phường Vinh Lộc - Nghệ An | 38,86 |
| #2374 | Xã Nam Phước - Đà Nẵng | 38,85 |
| #2375 | Xã Hải Lựu - Phú Thọ | 38,8 |
| #2376 | Xã Tứ Mỹ - Hà Tĩnh | 38,68 |
| #2377 | Xã Nhi Sơn - Thanh Hóa | 38,67 |
| #2378 | Xã Đông Tiền Hải - Hưng Yên | 38,64 |
| #2379 | Xã Thanh Ba - Phú Thọ | 38,6 |
| #2380 | Xã Tân Phú - Nghệ An | 38,6 |
| #2381 | Xã Tân Phú - Đồng Tháp | 38,6 |
| #2382 | Xã Tân Phú - Đồng Nai | 38,6 |
| #2383 | Xã Tân Phú - Tây Ninh | 38,6 |
| #2384 | Xã Tân Phú - Vĩnh Long | 38,6 |
| #2385 | Xã Dân Hòa - Hà Nội | 38,43 |
| #2386 | Xã Ứng Thiên - Hà Nội | 38,4 |
| #2387 | Xã Yên Hòa - Hà Tĩnh | 38,27 |
| #2388 | Xã Yên Hòa - Nghệ An | 38,27 |
| #2389 | Phường Tân Khánh - Hồ Chí Minh | 38,23 |
| #2390 | Xã Yên Lãng - Hà Nội | 38,2 |
| #2391 | Xã Yên Lãng - Phú Thọ | 38,2 |
| #2392 | Xã Phước Mỹ Trung - Vĩnh Long | 38,19 |
| #2393 | Xã Tuyên Quang - Lâm Đồng | 38,17 |
| #2394 | Phường Ngọc Sơn - Thanh Hóa | 38,16 |
| #2395 | Xã Nhơn Ái - Cần Thơ | 38,16 |
| #2396 | Phường Trung Sơn - Ninh Bình | 38,15 |
| #2397 | Xã Yên Thành - Lào Cai | 38,13 |
| #2398 | Xã Yên Thành - Nghệ An | 38,13 |
| #2399 | Xã Yên Thành - Tuyên Quang | 38,13 |
| #2400 | Phường Phước Hội - Lâm Đồng | 38,09 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com