Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2551 | Xã Nho Quan - Ninh Bình | 32,62 |
| #2552 | Xã Hương Sơn - Hà Nội | 32,62 |
| #2553 | Xã Hương Sơn - Hà Tĩnh | 32,62 |
| #2554 | Phường Hà Huy Tập - Hà Tĩnh | 32,62 |
| #2555 | Xã Trạm Thản - Phú Thọ | 32,6 |
| #2556 | Xã Ninh Quới - Cà Mau | 32,42 |
| #2557 | Phường Long Hưng - Đồng Nai | 32,4 |
| #2558 | Xã Rạng Đông - Ninh Bình | 32,39 |
| #2559 | Phường Tùng Thiện - Hà Nội | 32,34 |
| #2560 | Xã Đại An - Vĩnh Long | 32,32 |
| #2561 | Phường Thành Nhất - Đắk Lắk | 32,22 |
| #2562 | Phường Tĩnh Gia - Thanh Hóa | 32,18 |
| #2563 | Phường Láng Tròn - Cà Mau | 32,18 |
| #2564 | Xã Quang Minh - Hà Nội | 32,17 |
| #2565 | Xã Hạ Bằng - Hà Nội | 32,14 |
| #2566 | Xã Hưng Khánh Trung - Vĩnh Long | 32,14 |
| #2567 | Xã Chấn Hưng - Hải Phòng | 32,11 |
| #2568 | Xã Việt Xuyên - Hà Tĩnh | 32,1 |
| #2569 | Xã Ô Diên - Hà Nội | 32,06 |
| #2570 | Phường Bến Tre - Vĩnh Long | 31,99 |
| #2571 | Xã Vĩnh Lợi - Cần Thơ | 31,98 |
| #2572 | Xã Vĩnh Lợi - Cà Mau | 31,98 |
| #2573 | Xã Quỳnh Phụ - Hưng Yên | 31,98 |
| #2574 | Xã Tân Dĩnh - Bắc Ninh | 31,96 |
| #2575 | Phường An Nhơn Bắc - Gia Lai | 31,95 |
| #2576 | Xã Thạch Thất - Hà Nội | 31,93 |
| #2577 | Xã Mai Phụ - Hà Tĩnh | 31,93 |
| #2578 | Xã Xuân Tín - Thanh Hóa | 31,93 |
| #2579 | Phường An Hội - Vĩnh Long | 31,9 |
| #2580 | Xã Phú Thành - Đồng Tháp | 31,9 |
| #2581 | Xã Vĩnh Hựu - Đồng Tháp | 31,9 |
| #2582 | Xã Kiến Hải - Hải Phòng | 31,86 |
| #2583 | Xã Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên | 31,85 |
| #2584 | Phường Cầu Thia - Lào Cai | 31,84 |
| #2585 | Xã Gia Phúc - Hải Phòng | 31,8 |
| #2586 | Xã Tiên Lữ - Phú Thọ | 31,8 |
| #2587 | Xã Tiên Lữ - Hưng Yên | 31,8 |
| #2588 | Phường Lương Văn Tri - Lạng Sơn | 31,76 |
| #2589 | Xã Long Cang - Tây Ninh | 31,73 |
| #2590 | Phường Lê Đại Hành - Hải Phòng | 31,62 |
| #2591 | Xã Tiên Điền - Hà Tĩnh | 31,6 |
| #2592 | Xã Định Thành - Cà Mau | 31,58 |
| #2593 | Xã Cái Chiên - Quảng Ninh | 31,54 |
| #2594 | Phường Trường Thi - Ninh Bình | 31,5 |
| #2595 | Xã Hiền Quan - Phú Thọ | 31,38 |
| #2596 | Xã Trung Lộc - Nghệ An | 31,35 |
| #2597 | Xã Hải Xuân - Ninh Bình | 31,27 |
| #2598 | Phường An Dương - Hải Phòng | 31,23 |
| #2599 | Xã Bình Trưng - Đồng Tháp | 31,2 |
| #2600 | Xã Thạch Hà - Hà Tĩnh | 31,18 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com