Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2401 | Xã Nhơn Phú - Vĩnh Long | 38,09 |
| #2402 | Phường Đông Hà - Quảng Trị | 38,08 |
| #2403 | Xã Quý Lộc - Thanh Hóa | 38,01 |
| #2404 | Phường Thới Hòa - Hồ Chí Minh | 37,93 |
| #2405 | Phường Mộc Sơn - Sơn La | 37,88 |
| #2406 | Xã Kha Sơn - Thái Nguyên | 37,85 |
| #2407 | Xã Đan Hải - Hà Tĩnh | 37,77 |
| #2408 | Phường Hải Bình - Thanh Hóa | 37,74 |
| #2409 | Xã Yên Trung - Bắc Ninh | 37,74 |
| #2410 | Xã Yên Trung - Nghệ An | 37,74 |
| #2411 | Xã Quan Thành - Nghệ An | 37,71 |
| #2412 | Xã Hát Môn - Hà Nội | 37,67 |
| #2413 | Phường Hoài Nhơn Nam - Gia Lai | 37,67 |
| #2414 | Xã Đại Ngãi - Cần Thơ | 37,67 |
| #2415 | Xã Gia Lâm - Hà Nội | 37,61 |
| #2416 | Xã Gia Lâm - Ninh Bình | 37,61 |
| #2417 | Xã Tùng Lộc - Hà Tĩnh | 37,49 |
| #2418 | Xã Lương Hòa - Tây Ninh | 37,48 |
| #2419 | Xã Lương Hòa - Vĩnh Long | 37,48 |
| #2420 | Xã Vĩnh Thanh - Hà Nội | 37,37 |
| #2421 | Xã Vĩnh Thanh - Cà Mau | 37,37 |
| #2422 | Xã Trà Cú - Vĩnh Long | 37,33 |
| #2423 | Phường Trảng Dài - Đồng Nai | 37,3 |
| #2424 | Xã Triệu Bình - Quảng Trị | 37,23 |
| #2425 | Xã Quảng Bị - Hà Nội | 37,14 |
| #2426 | Phường Thủy Xuân - Huế | 37,14 |
| #2427 | Xã Phú Khê - Phú Thọ | 37,11 |
| #2428 | Xã Nhà Bè - Hồ Chí Minh | 37,1 |
| #2429 | Phường Mỹ Thới - An Giang | 37,09 |
| #2430 | Phường Vị Tân - Cần Thơ | 37,07 |
| #2431 | Xã Tuy Phước Bắc - Gia Lai | 37,03 |
| #2432 | Phường Trảng Bàng - Tây Ninh | 36,97 |
| #2433 | Xã Long Hựu - Tây Ninh | 36,89 |
| #2434 | Xã Kiến Xương - Hưng Yên | 36,73 |
| #2435 | Xã Bình Minh - Hà Nội | 36,7 |
| #2436 | Xã Bình Minh - Ninh Bình | 36,7 |
| #2437 | Xã Bình Minh - Quảng Ngãi | 36,7 |
| #2438 | Xã Bình Minh - Đồng Nai | 36,7 |
| #2439 | Xã Bình Minh - Nghệ An | 36,7 |
| #2440 | Xã Long Bình - Đồng Tháp | 36,6 |
| #2441 | Xã Tiên Minh - Hải Phòng | 36,48 |
| #2442 | Phường Nam Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh | 36,47 |
| #2443 | Xã Nhựt Tảo - Tây Ninh | 36,45 |
| #2444 | Phường An Phong - Hải Phòng | 36,39 |
| #2445 | Phường Điện Bàn Bắc - Đà Nẵng | 36,39 |
| #2446 | Phường Quy Nhơn Nam - Gia Lai | 36,36 |
| #2447 | Xã Tiến Thắng - Hà Nội | 36,34 |
| #2448 | Xã Tân Long Hội - Vĩnh Long | 36,27 |
| #2449 | Phường Quảng Phú - Đà Nẵng | 36,21 |
| #2450 | Phường Quảng Phú - Thanh Hóa | 36,21 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com