Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2501 | Phường Hóa Châu - Huế | 34,6 |
| #2502 | Xã Kiều Phú - Hà Nội | 34,49 |
| #2503 | Xã Xuân Lập - Thanh Hóa | 34,49 |
| #2504 | Phường Đức Xuân - Thái Nguyên | 34,46 |
| #2505 | Xã Nam Gianh - Quảng Trị | 34,43 |
| #2506 | Xã Nhã Nam - Bắc Ninh | 34,43 |
| #2507 | Phường Bình Xuân - Đồng Tháp | 34,4 |
| #2508 | Xã Phước Vĩnh Tây - Tây Ninh | 34,4 |
| #2509 | Xã Quảng Ngọc - Thanh Hóa | 34,39 |
| #2510 | Phường Long Phước - Hồ Chí Minh | 34,29 |
| #2511 | Phường Hòa Lợi - Hồ Chí Minh | 34,24 |
| #2512 | Phường Trường Vinh - Nghệ An | 34,22 |
| #2513 | Xã Hà Trung - Thanh Hóa | 34,14 |
| #2514 | Xã Hợp Lý - Phú Thọ | 34,1 |
| #2515 | Xã Tân Vĩnh Lộc - Hồ Chí Minh | 34,05 |
| #2516 | Phường Hương Thủy - Huế | 33,93 |
| #2517 | Xã An Ngãi Trung - Vĩnh Long | 33,86 |
| #2518 | Xã Tiên Thủy - Vĩnh Long | 33,81 |
| #2519 | Xã Thọ Lập - Thanh Hóa | 33,81 |
| #2520 | Xã Kim Thành - Hải Phòng | 33,79 |
| #2521 | Xã Hồng Lộc - Hà Tĩnh | 33,78 |
| #2522 | Phường Tuy Hòa - Đắk Lắk | 33,77 |
| #2523 | Phường B’Lao - Lâm Đồng | 33,77 |
| #2524 | Xã An Lục Long - Tây Ninh | 33,75 |
| #2525 | Xã Đồng Tiến - Hà Tĩnh | 33,57 |
| #2526 | Xã Đồng Tiến - Thanh Hóa | 33,57 |
| #2527 | Xã Quỳnh Phú - Nghệ An | 33,48 |
| #2528 | Xã Thanh Miện - Hải Phòng | 33,47 |
| #2529 | Xã Tân Lộc - Cần Thơ | 33,4 |
| #2530 | Xã Sông Lô - Phú Thọ | 33,4 |
| #2531 | Xã Nghi Lộc - Nghệ An | 33,31 |
| #2532 | Xã Hoằng Châu - Thanh Hóa | 33,31 |
| #2533 | Xã Tượng Lĩnh - Thanh Hóa | 33,23 |
| #2534 | Xã Đồng Việt - Bắc Ninh | 33,21 |
| #2535 | Xã Phụ Dực - Hưng Yên | 33,16 |
| #2536 | Xã Hà Đông - Hải Phòng | 33,15 |
| #2537 | Xã Cẩm Bình - Hà Tĩnh | 33,14 |
| #2538 | Xã Yên Mỹ - Hưng Yên | 33,12 |
| #2539 | Phường Đa Mai - Bắc Ninh | 33,1 |
| #2540 | Xã Tam Sơn - Phú Thọ | 33,1 |
| #2541 | Xã Tiền Hải - Hưng Yên | 32,99 |
| #2542 | Xã Hải Thịnh - Ninh Bình | 32,92 |
| #2543 | Xã Hùng Việt - Phú Thọ | 32,77 |
| #2544 | Xã Mỹ An - Tây Ninh | 32,76 |
| #2545 | Xã Cẩm Trung - Hà Tĩnh | 32,72 |
| #2546 | Xã Mỹ Lộc - Tây Ninh | 32,71 |
| #2547 | Xã Quỹ Nhất - Ninh Bình | 32,7 |
| #2548 | Xã Phúc Hoà - Bắc Ninh | 32,69 |
| #2549 | Xã Vũ Tiên - Hưng Yên | 32,68 |
| #2550 | Xã Bình Hưng - Hồ Chí Minh | 32,63 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com