Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2451 | Xã Gò Nổi - Đà Nẵng | 36,2 |
| #2452 | Xã Thiệu Hóa - Thanh Hóa | 36,16 |
| #2453 | Xã Đại Huệ - Nghệ An | 36,11 |
| #2454 | Xã Long Phụng - Quảng Ngãi | 36,1 |
| #2455 | Phường Nếnh - Bắc Ninh | 35,98 |
| #2456 | Xã Trung Sơn - Thanh Hóa | 35,88 |
| #2457 | Xã Trung Thành - Thanh Hóa | 35,88 |
| #2458 | Xã Trung Thành - Vĩnh Long | 35,88 |
| #2459 | Phường Yên Sơn - Ninh Bình | 35,86 |
| #2460 | Phường Hiệp Hòa - Quảng Ninh | 35,83 |
| #2461 | Phường Ninh Hòa - Khánh Hòa | 35,8 |
| #2462 | Xã Hưng Nguyên Nam - Nghệ An | 35,77 |
| #2463 | Xã Hòa Minh - Vĩnh Long | 35,75 |
| #2464 | Xã Đông Trạch - Quảng Trị | 35,72 |
| #2465 | Xã Bình Phước - Vĩnh Long | 35,67 |
| #2466 | Xã Lộc Hà - Hà Tĩnh | 35,63 |
| #2467 | Xã Hưng Long - Hồ Chí Minh | 35,54 |
| #2468 | Xã Chuyên Mỹ - Hà Nội | 35,54 |
| #2469 | Phường Mỹ Lộc - Ninh Bình | 35,54 |
| #2470 | Xã Thái Thụy - Hưng Yên | 35,5 |
| #2471 | Xã Thiệu Quang - Thanh Hóa | 35,45 |
| #2472 | Xã Duy Nghĩa - Đà Nẵng | 35,36 |
| #2473 | Xã Tây Đô - Thanh Hóa | 35,36 |
| #2474 | Xã Cầu Ngang - Vĩnh Long | 35,32 |
| #2475 | Phường Bắc Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh | 35,31 |
| #2476 | Xã Châu Hưng - Vĩnh Long | 35,22 |
| #2477 | Xã Xuân Thới Sơn - Hồ Chí Minh | 35,21 |
| #2478 | Xã Hoằng Hóa - Thanh Hóa | 35,16 |
| #2479 | Xã Thọ Phú - Thanh Hóa | 35,12 |
| #2480 | Xã Tân Hương - Đồng Tháp | 35,1 |
| #2481 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt - Lâm Đồng | 35,03 |
| #2482 | Phường Bách Quang - Thái Nguyên | 35,02 |
| #2483 | Xã Phong Doanh - Ninh Bình | 34,98 |
| #2484 | Xã Mê Linh - Hà Nội | 34,97 |
| #2485 | Phường Phú An - Hồ Chí Minh | 34,97 |
| #2486 | Phường Long An - Tây Ninh | 34,9 |
| #2487 | Phường Minh Xuân - Tuyên Quang | 34,9 |
| #2488 | Xã Đông Thụy Anh - Hưng Yên | 34,9 |
| #2489 | Phường Hội Phú - Gia Lai | 34,86 |
| #2490 | Phường Nam Đông Hà - Quảng Trị | 34,81 |
| #2491 | Phường Bàn Thạch - Đà Nẵng | 34,77 |
| #2492 | Xã An Phú - Hải Phòng | 34,7 |
| #2493 | Xã An Phú - An Giang | 34,7 |
| #2494 | Xã An Phú - Quảng Ngãi | 34,7 |
| #2495 | Phường Tam Long - Hồ Chí Minh | 34,7 |
| #2496 | Xã Hoa Lộc - Thanh Hóa | 34,69 |
| #2497 | Phường Trương Quang Trọng - Quảng Ngãi | 34,65 |
| #2498 | Phường Trần Lãm - Hưng Yên | 34,63 |
| #2499 | Xã Tam Bình - Vĩnh Long | 34,63 |
| #2500 | Xã Vĩnh Phú - Phú Thọ | 34,6 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com