Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2601 | Phường Bắc Gianh - Quảng Trị | 31,14 |
| #2602 | Phường Thuận Hưng - Cần Thơ | 31,13 |
| #2603 | Xã Tây Phương - Hà Nội | 31,1 |
| #2604 | Xã Đông Thái Ninh - Hưng Yên | 31,08 |
| #2605 | Xã Trường Long - Cần Thơ | 31,01 |
| #2606 | Phường Trấn Biên - Đồng Nai | 31 |
| #2607 | Xã Việt Khê - Hải Phòng | 30,98 |
| #2608 | Xã Thanh Thủy - Phú Thọ | 30,87 |
| #2609 | Xã Tứ Kỳ - Hải Phòng | 30,86 |
| #2610 | Phường Trung Nhứt - Cần Thơ | 30,84 |
| #2611 | Xã Tân Trụ - Tây Ninh | 30,84 |
| #2612 | Xã Bình Chương - Quảng Ngãi | 30,79 |
| #2613 | Phường Thanh Điền - Tây Ninh | 30,73 |
| #2614 | Phường Tiền Phong - Bắc Ninh | 30,7 |
| #2615 | Xã Nguyễn Trãi - Hưng Yên | 30,68 |
| #2616 | Xã Đồng Châu - Hưng Yên | 30,67 |
| #2617 | Xã Định Tân - Thanh Hóa | 30,67 |
| #2618 | Xã Bình Nguyên - Phú Thọ | 30,6 |
| #2619 | Xã Bình Nguyên - Hưng Yên | 30,6 |
| #2620 | Xã Vĩnh Bảo - Hải Phòng | 30,6 |
| #2621 | Xã Vũ Dương - Ninh Bình | 30,59 |
| #2622 | Xã Phùng Nguyên - Phú Thọ | 30,57 |
| #2623 | Xã Quỳnh Nhai - Sơn La | 30,55 |
| #2624 | Xã Yên Đồng - Ninh Bình | 30,53 |
| #2625 | Xã Hoằng Giang - Thanh Hóa | 30,53 |
| #2626 | Xã Lĩnh Toại - Thanh Hóa | 30,48 |
| #2627 | Xã Đồng Thịnh - Ninh Bình | 30,45 |
| #2628 | Xã Đức Quang - Hà Tĩnh | 30,31 |
| #2629 | Phường Sầm Sơn - Thanh Hóa | 30,29 |
| #2630 | Xã Hiển Khánh - Ninh Bình | 30,24 |
| #2631 | Xã Đông Thạnh - Hồ Chí Minh | 30,16 |
| #2632 | Xã Lai Khê - Hải Phòng | 30,07 |
| #2633 | Phường Long Xuyên - An Giang | 29,98 |
| #2634 | Xã Gia Bình - Bắc Ninh | 29,98 |
| #2635 | Phường Hà Nam - Ninh Bình | 29,98 |
| #2636 | Phường Yên Thắng - Ninh Bình | 29,95 |
| #2637 | Xã Xuân Lãng - Phú Thọ | 29,9 |
| #2638 | Xã Yên Khánh - Ninh Bình | 29,88 |
| #2639 | Xã Dân Chủ - Phú Thọ | 29,85 |
| #2640 | Phường Tam Quan - Gia Lai | 29,82 |
| #2641 | Phường Phong Châu - Phú Thọ | 29,61 |
| #2642 | Xã Hồng Châu - Hải Phòng | 29,59 |
| #2643 | Phường Nam Triệu - Hải Phòng | 29,51 |
| #2644 | Phường Trần Phú - Hà Tĩnh | 29,5 |
| #2645 | Xã Bình Xuyên - Phú Thọ | 29,5 |
| #2646 | Xã Tam Hưng - Hà Nội | 29,45 |
| #2647 | Phường Long Bình - Hồ Chí Minh | 29,43 |
| #2648 | Xã Yên Định - Bắc Ninh | 29,42 |
| #2649 | Xã Yên Định - Thanh Hóa | 29,42 |
| #2650 | Xã Kim Sơn - Ninh Bình | 29,4 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com