Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2651 | Xã Kim Sơn - Đồng Tháp | 29,4 |
| #2652 | Xã Kim Sơn - Gia Lai | 29,4 |
| #2653 | Xã Khoái Châu - Hưng Yên | 29,35 |
| #2654 | Xã Phạm Ngũ Lão - Hưng Yên | 29,32 |
| #2655 | Xã Đông Lộc - Nghệ An | 29,32 |
| #2656 | Phường Nùng Trí Cao - Cao Bằng | 29,31 |
| #2657 | Xã Phú Thuận - Đà Nẵng | 29,28 |
| #2658 | Xã Phú Thuận - Vĩnh Long | 29,28 |
| #2659 | Xã Triệu Lộc - Thanh Hóa | 29,27 |
| #2660 | Xã Mỹ Yên - Tây Ninh | 29,23 |
| #2661 | Phường Quang Trung - Thanh Hóa | 29,22 |
| #2662 | Phường Xuân Lập - Đồng Nai | 29,2 |
| #2663 | Xã Hải Châu - Nghệ An | 29,13 |
| #2664 | Phường Cửa Lò - Nghệ An | 29,09 |
| #2665 | Xã Lương Bằng - Hưng Yên | 29,08 |
| #2666 | Xã Vũ Thư - Hưng Yên | 29,07 |
| #2667 | Phường Hiệp Thành - Cà Mau | 29,05 |
| #2668 | Xã Long Khánh - Đồng Tháp | 29 |
| #2669 | Xã Thái Hòa - Phú Thọ | 29 |
| #2670 | Xã Thái Hòa - Tuyên Quang | 29 |
| #2671 | Phường Duy Tiên - Ninh Bình | 28,93 |
| #2672 | Xã Thượng Phúc - Hà Nội | 28,91 |
| #2673 | Xã Chương Dương - Hà Nội | 28,89 |
| #2674 | Xã Phú Thái - Hải Phòng | 28,89 |
| #2675 | Phường Duy Tân - Ninh Bình | 28,86 |
| #2676 | Phường Mỹ Thượng - Huế | 28,83 |
| #2677 | Xã Nam Hồng - Ninh Bình | 28,81 |
| #2678 | Xã Khúc Thừa Dụ - Hải Phòng | 28,79 |
| #2679 | Xã Nam Lý - Ninh Bình | 28,69 |
| #2680 | Xã Yên Mô - Ninh Bình | 28,6 |
| #2681 | Phường Long Tuyền - Cần Thơ | 28,48 |
| #2682 | Xã Vạn Lộc - Thanh Hóa | 28,4 |
| #2683 | Xã Thiệu Toán - Thanh Hóa | 28,39 |
| #2684 | Xã Hưng Hội - Cà Mau | 28,38 |
| #2685 | Xã Hiệp Cường - Hưng Yên | 28,37 |
| #2686 | Xã Gia Hưng - Ninh Bình | 28,37 |
| #2687 | Phường Mỹ Hào - Hưng Yên | 28,36 |
| #2688 | Xã Trường Văn - Thanh Hóa | 28,32 |
| #2689 | Xã Thường Tín - Hà Nội | 28,29 |
| #2690 | Phường Thành Sen - Hà Tĩnh | 28,23 |
| #2691 | Phường Bình Đức - An Giang | 28,23 |
| #2692 | Xã Phù Lãng - Bắc Ninh | 28,15 |
| #2693 | Xã Nga An - Thanh Hóa | 28,1 |
| #2694 | Phường Thái Bình - Hưng Yên | 28,03 |
| #2695 | Xã Bắc Tiên Hưng - Hưng Yên | 28,03 |
| #2696 | Đặc khu Kiên Hải - An Giang | 28 |
| #2697 | Phường Hòa Xuân - Đà Nẵng | 27,96 |
| #2698 | Xã Thiên Lộc - Hà Nội | 27,96 |
| #2699 | Xã Long Hải - Hồ Chí Minh | 27,93 |
| #2700 | Phường Tây Nha Trang - Khánh Hòa | 27,9 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com