Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2751 | Phường Cái Vồn - Vĩnh Long | 26,52 |
| #2752 | Phường Đồng Thuận - Quảng Trị | 26,49 |
| #2753 | Phường Dương Kinh - Hải Phòng | 26,42 |
| #2754 | Xã Khánh Trung - Ninh Bình | 26,42 |
| #2755 | Xã Quảng Châu - Nghệ An | 26,4 |
| #2756 | Xã Nam Thái Ninh - Hưng Yên | 26,4 |
| #2757 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hải Phòng | 26,37 |
| #2758 | Xã Trần Thương - Ninh Bình | 26,32 |
| #2759 | Xã Hà Bắc - Hải Phòng | 26,29 |
| #2760 | Phường Kiến Tường - Tây Ninh | 26,28 |
| #2761 | Phường Vân Phú - Phú Thọ | 26,26 |
| #2762 | Xã Vĩnh Lại - Hải Phòng | 26,15 |
| #2763 | Xã Bản Nguyên - Phú Thọ | 26,15 |
| #2764 | Xã Quảng Chính - Thanh Hóa | 26,14 |
| #2765 | Xã Hải Anh - Ninh Bình | 26,13 |
| #2766 | Phường Bắc An Phụ - Hải Phòng | 26,1 |
| #2767 | Xã Liên Châu - Phú Thọ | 26 |
| #2768 | Xã Quỳnh An - Hưng Yên | 26 |
| #2769 | Xã Thanh Hà - Hải Phòng | 25,9 |
| #2770 | Xã Nam An Phụ - Hải Phòng | 25,9 |
| #2771 | Phường Trung Thành - Thái Nguyên | 25,84 |
| #2772 | Phường Việt Trì - Phú Thọ | 25,83 |
| #2773 | Xã Giao Ninh - Ninh Bình | 25,81 |
| #2774 | Xã Nam Ninh - Ninh Bình | 25,8 |
| #2775 | Xã Tiên Tiến - Hưng Yên | 25,8 |
| #2776 | Phường Nha Trang - Khánh Hòa | 25,62 |
| #2777 | Phường Đường Hào - Hưng Yên | 25,62 |
| #2778 | Phường Đông Hoa Lư - Ninh Bình | 25,62 |
| #2779 | Xã Vĩnh Kim - Đồng Tháp | 25,6 |
| #2780 | Xã Vinh Kim - Vĩnh Long | 25,6 |
| #2781 | Phường Đồ Sơn - Hải Phòng | 25,54 |
| #2782 | Xã Đường An - Hải Phòng | 25,53 |
| #2783 | Xã Hồng Quang - Hưng Yên | 25,53 |
| #2784 | Phường Cai Lậy - Đồng Tháp | 25,5 |
| #2785 | Phường Mỹ Phước Tây - Đồng Tháp | 25,5 |
| #2786 | Phường Vinh Hưng - Nghệ An | 25,47 |
| #2787 | Phường Gia Sàng - Thái Nguyên | 25,47 |
| #2788 | Phường Tân Tiến - Bắc Ninh | 25,46 |
| #2789 | Phường Thượng Hồng - Hưng Yên | 25,41 |
| #2790 | Phường Bãi Cháy - Quảng Ninh | 25,39 |
| #2791 | Phường Vĩnh Phúc - Phú Thọ | 25,3 |
| #2792 | Phường Vị Khê - Ninh Bình | 25,27 |
| #2793 | Xã Bắc Thanh Miện - Hải Phòng | 25,27 |
| #2794 | Xã Chợ Gạo - Đồng Tháp | 25,2 |
| #2795 | Xã Hải An - Ninh Bình | 25,19 |
| #2796 | Phường Ngã Bảy - Cần Thơ | 25,17 |
| #2797 | Phường Bình Định - Gia Lai | 25,16 |
| #2798 | Xã Vu Gia - Đà Nẵng | 25,12 |
| #2799 | Xã Hội Thịnh - Phú Thọ | 25,1 |
| #2800 | Phường Thới An Đông - Cần Thơ | 25,04 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com