Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2801 | Phường Pleiku - Gia Lai | 25 |
| #2802 | Phường Vĩnh Yên - Phú Thọ | 25 |
| #2803 | Xã Thư Vũ - Hưng Yên | 24,99 |
| #2804 | Xã Phong Thạnh - Vĩnh Long | 24,97 |
| #2805 | Phường Phú Khương - Vĩnh Long | 24,97 |
| #2806 | Xã Hậu Lộc - Thanh Hóa | 24,92 |
| #2807 | Xã Quảng Yên - Phú Thọ | 24,92 |
| #2808 | Xã Quảng Yên - Thanh Hóa | 24,92 |
| #2809 | Xã Lam Sơn - Thanh Hóa | 24,9 |
| #2810 | Xã Nam Minh - Ninh Bình | 24,79 |
| #2811 | Phường Quan Triều - Thái Nguyên | 24,72 |
| #2812 | Xã Lạc Phượng - Hải Phòng | 24,71 |
| #2813 | Xã Vĩnh Công - Tây Ninh | 24,71 |
| #2814 | Xã Lương Tài - Bắc Ninh | 24,69 |
| #2815 | Xã Hải Quang - Ninh Bình | 24,68 |
| #2816 | Xã Kẻ Sặt - Hải Phòng | 24,67 |
| #2817 | Xã Yên Ninh - Thanh Hóa | 24,67 |
| #2818 | Phường Hạc Thành - Thanh Hóa | 24,63 |
| #2819 | Phường Tân Dân - Thanh Hóa | 24,59 |
| #2820 | Xã Trường Tân - Hải Phòng | 24,56 |
| #2821 | Xã Hồng Vân - Hà Nội | 24,53 |
| #2822 | Xã Rạch Kiến - Tây Ninh | 24,53 |
| #2823 | Xã Khánh Thiện - Ninh Bình | 24,51 |
| #2824 | Phường Long Trường - Hồ Chí Minh | 24,49 |
| #2825 | Xã Bình Định - Hưng Yên | 24,47 |
| #2826 | Phường Quyết Thắng - Thái Nguyên | 24,43 |
| #2827 | Xã Hà Tây - Hải Phòng | 24,41 |
| #2828 | Xã Nghĩa Hành - Nghệ An | 24,4 |
| #2829 | Xã Nghĩa Hành - Quảng Ngãi | 24,4 |
| #2830 | Xã Ân Thi - Hưng Yên | 24,39 |
| #2831 | Xã Mao Điền - Hải Phòng | 24,37 |
| #2832 | Xã Vệ Giang - Quảng Ngãi | 24,21 |
| #2833 | Xã Hải Tiến - Ninh Bình | 24,19 |
| #2834 | Xã Xuân Lũng - Phú Thọ | 24,03 |
| #2835 | Xã Thượng Hồng - Hải Phòng | 24,01 |
| #2836 | Xã Quốc Oai - Hà Nội | 24 |
| #2837 | Phường Vũ Phúc - Hưng Yên | 23,99 |
| #2838 | Xã Nam Thanh Miện - Hải Phòng | 23,99 |
| #2839 | Xã Việt Yên - Hưng Yên | 23,98 |
| #2840 | Xã Yên Từ - Ninh Bình | 23,98 |
| #2841 | Xã Nhân Hà - Ninh Bình | 23,98 |
| #2842 | Xã Bình Lục - Ninh Bình | 23,97 |
| #2843 | Phường Tiên Sơn - Ninh Bình | 23,96 |
| #2844 | Xã Hy Cương - Phú Thọ | 23,95 |
| #2845 | Xã Nam Tiên Hưng - Hưng Yên | 23,94 |
| #2846 | Xã Hải Hậu - Ninh Bình | 23,87 |
| #2847 | Phường Trần Liễu - Hải Phòng | 23,87 |
| #2848 | Phường Bình Minh - Tây Ninh | 23,86 |
| #2849 | Phường Bình Minh - Vĩnh Long | 23,86 |
| #2850 | Xã Hoằng Tiến - Thanh Hóa | 23,79 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com