Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2901 | Xã Tiên Hưng - Hưng Yên | 22,41 |
| #2902 | Phường Lê Hồ - Ninh Bình | 22,4 |
| #2903 | Xã Đoàn Đào - Hưng Yên | 22,39 |
| #2904 | Xã Đức Hợp - Hưng Yên | 22,37 |
| #2905 | Xã Bình Thanh - Hưng Yên | 22,37 |
| #2906 | Phường Phạm Sư Mạnh - Hải Phòng | 22,34 |
| #2907 | Phường Nguyệt Viên - Thanh Hóa | 22,3 |
| #2908 | Đặc khu Cát Hải - Hải Phòng | 22,29 |
| #2909 | Xã Ninh Cường - Ninh Bình | 22,28 |
| #2910 | Xã Lạc Đạo - Hưng Yên | 22,22 |
| #2911 | Xã Châu Ninh - Hưng Yên | 22,22 |
| #2912 | Xã Diễn Châu - Nghệ An | 22,21 |
| #2913 | Xã Nhân Thắng - Bắc Ninh | 22,14 |
| #2914 | Xã Thọ Long - Thanh Hóa | 22,13 |
| #2915 | Phường Vị Thanh - Cần Thơ | 22,11 |
| #2916 | Xã Minh Thọ - Hưng Yên | 22,11 |
| #2917 | Phường Đông A - Ninh Bình | 22,07 |
| #2918 | Xã Lai Thành - Ninh Bình | 22,07 |
| #2919 | Xã Hoằng Sơn - Thanh Hóa | 21,9 |
| #2920 | Phường Đông Hòa - Đắk Lắk | 21,89 |
| #2921 | Phường Đông Hòa - Hồ Chí Minh | 21,89 |
| #2922 | Xã Thiệu Trung - Thanh Hóa | 21,82 |
| #2923 | Phường Quy Nhơn - Gia Lai | 21,78 |
| #2924 | Xã Gia Lộc - Hải Phòng | 21,78 |
| #2925 | Xã Nguyễn Lương Bằng - Hải Phòng | 21,78 |
| #2926 | Xã Giao Bình - Ninh Bình | 21,75 |
| #2927 | Xã Giao Hưng - Ninh Bình | 21,74 |
| #2928 | Xã Lê Quý Đôn - Hưng Yên | 21,72 |
| #2929 | Phường Tân Ngãi - Vĩnh Long | 21,7 |
| #2930 | Xã Yên Lạc - Phú Thọ | 21,7 |
| #2931 | Xã Tiên Hoa - Hưng Yên | 21,65 |
| #2932 | Xã Sơn Đồng - Hà Nội | 21,57 |
| #2933 | Xã Vụ Bản - Ninh Bình | 21,56 |
| #2934 | Xã Vĩnh Hải - Hải Phòng | 21,53 |
| #2935 | Xã Yết Kiêu - Hải Phòng | 21,53 |
| #2936 | Phường Vĩnh Hòa - Hải Phòng | 21,53 |
| #2937 | Phường Biên Hòa - Đồng Nai | 21,5 |
| #2938 | Phường Phố Hiến - Hưng Yên | 21,5 |
| #2939 | Phường Tân Đông Hiệp - Hồ Chí Minh | 21,47 |
| #2940 | Phường Liêm Tuyền - Ninh Bình | 21,44 |
| #2941 | Xã An Quang - Hải Phòng | 21,4 |
| #2942 | Phường Dĩ An - Hồ Chí Minh | 21,38 |
| #2943 | Phường Tân Ninh - Tây Ninh | 21,35 |
| #2944 | Xã Bình Chánh - Hồ Chí Minh | 21,33 |
| #2945 | Phường Long Khánh - Đồng Nai | 21,3 |
| #2946 | Xã Thổ Tang - Phú Thọ | 21,3 |
| #2947 | Phường Nguyệt Hoá - Vĩnh Long | 21,14 |
| #2948 | Phường Bá Xuyên - Thái Nguyên | 21,13 |
| #2949 | Phường Thiên Hương - Hải Phòng | 21,1 |
| #2950 | Xã Kiến Hưng - Hải Phòng | 21,02 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com