Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam theo diện tích
| Xếp hạng | Tên | Diện tích (km²) |
|---|
| #2851 | Xã Đại Hoàng - Ninh Bình | 23,75 |
| #2852 | Xã Chí Tiên - Phú Thọ | 23,75 |
| #2853 | Phường Quy Nhơn Bắc - Gia Lai | 23,7 |
| #2854 | Xã Ninh Giang - Hải Phòng | 23,69 |
| #2855 | Xã Ninh Giang - Ninh Bình | 23,69 |
| #2856 | Xã Thiệu Tiến - Thanh Hóa | 23,68 |
| #2857 | Xã An Thành - Hải Phòng | 23,66 |
| #2858 | Phường Sơn Nam - Hưng Yên | 23,62 |
| #2859 | Xã Đông Quan - Hưng Yên | 23,62 |
| #2860 | Phường Thốt Nốt - Cần Thơ | 23,61 |
| #2861 | Xã Đức Minh - Hà Tĩnh | 23,58 |
| #2862 | Phường Tích Lương - Thái Nguyên | 23,56 |
| #2863 | Phường Quế Võ - Bắc Ninh | 23,51 |
| #2864 | Xã Quảng Bình - Thanh Hóa | 23,51 |
| #2865 | Phường Sơn Đông - Vĩnh Long | 23,48 |
| #2866 | Xã Minh Thái - Ninh Bình | 23,44 |
| #2867 | Xã Nam Đồng - Ninh Bình | 23,42 |
| #2868 | Phường Trung An - Đồng Tháp | 23,4 |
| #2869 | Phường Phúc Yên - Phú Thọ | 23,4 |
| #2870 | Xã Chi Lăng - Bắc Ninh | 23,39 |
| #2871 | Xã Hồng Minh - Hưng Yên | 23,32 |
| #2872 | Xã Nghĩa Dân - Hưng Yên | 23,29 |
| #2873 | Xã Thanh Liêm - Ninh Bình | 23,27 |
| #2874 | Xã Hoằng Thanh - Thanh Hóa | 23,24 |
| #2875 | Phường Bắc Giang - Bắc Ninh | 23,23 |
| #2876 | Xã Xuân Hưng - Ninh Bình | 23,17 |
| #2877 | Phường Phú Thọ - Phú Thọ | 23,14 |
| #2878 | Xã Bắc Thái Ninh - Hưng Yên | 23,12 |
| #2879 | Xã Phát Diệm - Ninh Bình | 23,1 |
| #2880 | Phường Sơn Tây - Hà Nội | 23,08 |
| #2881 | Xã Cát Thành - Ninh Bình | 23,07 |
| #2882 | Phường Vinh Phú - Nghệ An | 23,04 |
| #2883 | Xã Châu Thới - Cà Mau | 23,04 |
| #2884 | Phường Mỹ Phong - Đồng Tháp | 23 |
| #2885 | Xã Đại Sơn - Hải Phòng | 22,99 |
| #2886 | Xã Đại Sơn - Bắc Ninh | 22,99 |
| #2887 | Xã Văn Giang - Hưng Yên | 22,96 |
| #2888 | Phường Thống Nhất - Phú Thọ | 22,92 |
| #2889 | Phường Thống Nhất - Gia Lai | 22,92 |
| #2890 | Phường Hố Nai - Đồng Nai | 22,9 |
| #2891 | Xã Khánh Hội - Ninh Bình | 22,89 |
| #2892 | Phường Khánh Hậu - Tây Ninh | 22,81 |
| #2893 | Xã Nghĩa Trụ - Hưng Yên | 22,8 |
| #2894 | Xã An Nông - Thanh Hóa | 22,79 |
| #2895 | Xã Nam Xang - Ninh Bình | 22,76 |
| #2896 | Xã Vân Bán - Phú Thọ | 22,66 |
| #2897 | Xã Nam Tiền Hải - Hưng Yên | 22,62 |
| #2898 | Xã Tam Hồng - Phú Thọ | 22,6 |
| #2899 | Xã Tiên La - Hưng Yên | 22,54 |
| #2900 | Xã Ngự Thiên - Hưng Yên | 22,42 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com