Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hà Nội theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Hà Đông |
185,205 |
| #2 |
Phường Tương Mai |
136,292 |
| #3 |
Phường Bạch Mai |
129,571 |
| #4 |
Phường Nghĩa Đô |
125,568 |
| #5 |
Phường Hồng Hà |
123,282 |
| #6 |
Phường Bồ Đề |
120,028 |
| #7 |
Phường Từ Liêm |
119,997 |
| #8 |
Xã Đông Anh |
118,183 |
| #9 |
Xã Sóc Sơn |
117,876 |
| #10 |
Xã Phù Đổng |
111,484 |
| #11 |
Phường Kim Liên |
109,107 |
| #12 |
Phường Thanh Xuân |
106,316 |
| #13 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
105,604 |
| #14 |
Phường Hoàn Kiếm |
105,301 |
| #15 |
Phường Xuân Phương |
104,947 |
| #16 |
Xã Thư Lâm |
102,580 |
| #17 |
Phường Tây Hồ |
100,122 |
| #18 |
Xã Tây Phương |
99,874 |
| #19 |
Xã Ô Diên |
97,506 |
| #20 |
Phường Giảng Võ |
97,034 |
| #21 |
Xã Phú Xuyên |
96,635 |
| #22 |
Xã Phúc Thịnh |
95,951 |
| #23 |
Phường Ngọc Hà |
93,536 |
| #24 |
Xã Đại Thanh |
92,557 |
| #25 |
Phường Vĩnh Tuy |
90,583 |
| #26 |
Xã Gia Lâm |
90,498 |
| #27 |
Phường Chương Mỹ |
87,913 |
| #28 |
Phường Hai Bà Trưng |
87,801 |
| #29 |
Phường Thượng Cát |
87,406 |
| #30 |
Phường Khương Đình |
86,286 |
| #31 |
Phường Định Công |
85,502 |
| #32 |
Xã Đa Phúc |
83,649 |
| #33 |
Phường Đông Ngạc |
83,544 |
| #34 |
Xã Bình Minh |
83,354 |
| #35 |
Phường Phương Liệt |
81,977 |
| #36 |
Phường Đống Đa |
81,358 |
| #37 |
Phường Đại Mỗ |
80,462 |
| #38 |
Phường Yên Hòa |
77,029 |
| #39 |
Phường Thanh Liệt |
76,238 |
| #40 |
Xã Phúc Thọ |
75,425 |
| #41 |
Xã Đại Xuyên |
74,906 |
| #42 |
Phường Phú Diễn |
74,603 |
| #43 |
Xã Thiên Lộc |
74,597 |
| #44 |
Phường Cầu Giấy |
74,516 |
| #45 |
Xã Hát Môn |
72,227 |
| #46 |
Xã Yên Lãng |
71,340 |
| #47 |
Phường Sơn Tây |
71,301 |
| #48 |
Phường Ô Chợ Dừa |
71,293 |
| #49 |
Xã Phú Nghĩa |
71,048 |
| #50 |
Phường Kiến Hưng |
70,833 |
| #51 |
Xã Thường Tín |
70,739 |
| #52 |
Xã Cổ Đô |
70,706 |
| #53 |
Xã Trần Phú |
70,490 |
| #54 |
Xã Nội Bài |
70,469 |
| #55 |
Xã Quang Minh |
69,623 |
| #56 |
Xã Hòa Xá |
69,428 |
| #57 |
Xã Thuận An |
68,292 |
| #58 |
Phường Vĩnh Hưng |
67,561 |
| #59 |
Xã Xuân Mai |
67,310 |
| #60 |
Phường Phúc Lợi |
66,790 |
| #61 |
Phường Ba Đình |
65,023 |
| #62 |
Xã Vĩnh Thanh |
64,698 |
| #63 |
Xã Tiến Thắng |
64,246 |
| #64 |
Xã Ứng Hòa |
63,750 |
| #65 |
Xã Quốc Oai |
63,344 |
| #66 |
Xã Sơn Đồng |
63,267 |
| #67 |
Xã Hồng Sơn |
63,130 |
| #68 |
Xã Quảng Bị |
62,968 |
| #69 |
Phường Long Biên |
62,887 |
| #70 |
Xã Dân Hòa |
62,755 |
| #71 |
Xã Mê Linh |
62,197 |
| #72 |
Xã Phúc Lộc |
61,457 |
| #73 |
Xã Trung Giã |
61,315 |
| #74 |
Phường Láng |
61,135 |
| #75 |
Xã Kiều Phú |
60,885 |
| #76 |
Xã Vân Đình |
60,828 |
| #77 |
Xã Mỹ Đức |
60,493 |
| #78 |
Xã Phượng Dực |
60,281 |
| #79 |
Xã Chương Dương |
59,973 |
| #80 |
Xã Quảng Oai |
59,001 |
| #81 |
Xã Dương Hòa |
58,830 |
| #82 |
Xã Hồng Vân |
58,685 |
| #83 |
Xã Vật Lại |
58,579 |
| #84 |
Xã Thạch Thất |
57,645 |
| #85 |
Phường Dương Nội |
56,091 |
| #86 |
Phường Hoàng Liệt |
55,820 |
| #87 |
Xã Thanh Oai |
54,475 |
| #88 |
Xã Phúc Sơn |
54,084 |
| #89 |
Xã Ứng Thiên |
53,962 |
| #90 |
Phường Cửa Nam |
52,751 |
| #91 |
Phường Phú Lương |
52,024 |
| #92 |
Phường Việt Hưng |
51,787 |
| #93 |
Xã Thanh Trì |
51,393 |
| #94 |
Phường Yên Nghĩa |
49,643 |
| #95 |
Xã Hưng Đạo |
49,356 |
| #96 |
Xã Bát Tràng |
48,987 |
| #97 |
Xã Hòa Phú |
48,822 |
| #98 |
Phường Xuân Đỉnh |
48,658 |
| #99 |
Xã Kim Anh |
48,564 |
| #100 |
Xã Liên Minh |
47,769 |
| #101 |
Xã Đan Phượng |
47,629 |
| #102 |
Xã Hoài Đức |
47,509 |
| #103 |
Phường Tây Mỗ |
46,894 |
| #104 |
Xã Thượng Phúc |
45,464 |
| #105 |
Xã Chuyên Mỹ |
44,859 |
| #106 |
Phường Hoàng Mai |
44,474 |
| #107 |
Xã Minh Châu |
44,358 |
| #108 |
Xã Ngọc Hồi |
43,864 |
| #109 |
Xã Phú Cát |
43,339 |
| #110 |
Xã Nam Phù |
42,772 |
| #111 |
Phường Tùng Thiện |
42,052 |
| #112 |
Phường Yên Sở |
40,984 |
| #113 |
Xã Bất Bạt |
40,066 |
| #114 |
Xã Đoài Phương |
39,828 |
| #115 |
Phường Tây Tựu |
39,436 |
| #116 |
Phường Phú Thượng |
39,322 |
| #117 |
Xã Tam Hưng |
39,087 |
| #118 |
Xã Hạ Bằng |
38,721 |
| #119 |
Xã Suối Hai |
35,201 |
| #120 |
Xã Hương Sơn |
31,486 |
| #121 |
Xã Hòa Lạc |
30,864 |
| #122 |
Xã Yên Xuân |
29,375 |
| #123 |
Xã Ba Vì |
26,651 |
| #124 |
Xã Yên Bài |
21,416 |
| #125 |
Phường Lĩnh Nam |
20,706 |
| #126 |
Xã An Khánh |
20,104 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com