Trang chủ > Hà Nội > Phường/xã/đặc khu tại Hà Nội > Sắp xếp theo mật độ dân số

Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hà Nội theo mật độ dân số

Thứ hạng Tên Mật độ dân số (người/km²)
#1 Phường Kim Liên 54,553
#2 Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám 52,802
#3 Phường Hoàn Kiếm 52,650
#4 Phường Vĩnh Tuy 45,291
#5 Phường Bạch Mai 43,190
#6 Phường Đống Đa 40,679
#7 Phường Ô Chợ Dừa 35,646
#8 Phường Thanh Xuân 35,438
#9 Phường Tương Mai 34,073
#10 Phường Giảng Võ 32,344
#11 Phường Nghĩa Đô 31,392
#12 Phường Ngọc Hà 31,178
#13 Phường Láng 30,567
#14 Phường Hai Bà Trưng 29,267
#15 Phường Khương Đình 28,762
#16 Phường Phương Liệt 27,325
#17 Phường Cửa Nam 26,375
#18 Phường Ba Đình 21,674
#19 Phường Hà Đông 20,578
#20 Phường Yên Hòa 19,257
#21 Phường Cầu Giấy 18,629
#22 Phường Định Công 17,100
#23 Phường Vĩnh Hưng 16,890
#24 Phường Hoàng Liệt 13,955
#25 Phường Thanh Liệt 12,706
#26 Phường Phú Diễn 12,433
#27 Phường Từ Liêm 11,999
#28 Phường Kiến Hưng 10,119
#29 Phường Đại Mỗ 10,057
#30 Phường Xuân Đỉnh 9,731
#31 Phường Xuân Phương 9,540
#32 Phường Đông Ngạc 9,282
#33 Phường Bồ Đề 9,232
#34 Phường Tây Hồ 9,102
#35 Phường Hồng Hà 8,218
#36 Phường Tây Mỗ 7,815
#37 Phường Dương Nội 7,011
#38 Phường Yên Sở 6,830
#39 Phường Phúc Lợi 6,679
#40 Phường Thượng Cát 5,827
#41 Phường Phú Lương 5,780
#42 Phường Phú Thượng 5,617
#43 Xã Thanh Trì 5,139
#44 Phường Tây Tựu 4,929
#45 Xã Đại Thanh 4,871
#46 Phường Yên Nghĩa 3,818
#47 Xã Dương Hòa 3,460
#48 Xã Ngọc Hồi 3,374
#49 Phường Long Biên 3,309
#50 Xã Tây Phương 3,221
#51 Xã Đan Phượng 3,175
#52 Phường Sơn Tây 3,100
#53 Xã Nam Phù 3,055
#54 Xã Ô Diên 3,047
#55 Xã Sơn Đồng 2,875
#56 Xã Thiên Lộc 2,664
#57 Xã Phù Đổng 2,654
#58 Xã Quốc Oai 2,639
#59 Xã Thường Tín 2,526
#60 Xã Đông Anh 2,411
#61 Xã Gia Lâm 2,381
#62 Xã Hồng Vân 2,347
#63 Xã Bát Tràng 2,332
#64 Xã Thư Lâm 2,331
#65 Xã Liên Minh 2,274
#66 Phường Chương Mỹ 2,254
#67 Xã Bình Minh 2,252
#68 Xã Phúc Thịnh 2,231
#69 Xã Quang Minh 2,175
#70 Xã Chương Dương 2,068
#71 Xã Thanh Oai 2,017
#72 Xã Hát Môn 1,900
#73 Xã Phúc Thọ 1,885
#74 Phường Lĩnh Nam 1,882
#75 Xã Yên Lãng 1,877
#76 Xã Thạch Thất 1,801
#77 Xã Kiều Phú 1,790
#78 Xã Tiến Thắng 1,784
#79 Xã Mê Linh 1,777
#80 Xã Vĩnh Thanh 1,748
#81 Xã Hòa Xá 1,735
#82 Xã Sóc Sơn 1,733
#83 Xã Quảng Bị 1,701
#84 Xã Dân Hòa 1,651
#85 Xã Thượng Phúc 1,567
#86 Xã Đa Phúc 1,520
#87 Xã Phú Xuyên 1,486
#88 Xã Vân Đình 1,448
#89 Xã Đại Xuyên 1,440
#90 Xã Ứng Thiên 1,420
#91 Xã Nội Bài 1,355
#92 Xã Tam Hưng 1,347
#93 Xã Phượng Dực 1,339
#94 Xã Cổ Đô 1,334
#95 Xã Xuân Mai 1,319
#96 Phường Tùng Thiện 1,314
#97 Phường Việt Hưng 1,263
#98 Xã Chuyên Mỹ 1,246
#99 Xã Hạ Bằng 1,210
#100 Xã Quảng Oai 1,204
#101 Xã Vật Lại 1,126
#102 Xã Minh Châu 1,108
#103 Xã Phúc Sơn 1,103
#104 Xã Mỹ Đức 975
#105 Xã Hương Sơn 954
#106 Xã Ứng Hòa 937
#107 Xã Kim Anh 916
#108 Xã Phúc Lộc 865
#109 Xã Phú Cát 849
#110 Xã Trung Giã 786
#111 Xã Hòa Lạc 752
#112 Xã Bất Bạt 715
#113 Xã Đoài Phương 698
#114 Xã Suối Hai 676
#115 Phường Hoàng Mai 555
#116 Xã Trần Phú 486
#117 Xã Hoài Đức 452
#118 Xã Hòa Phú 447
#119 Xã An Khánh 446
#120 Xã Hưng Đạo 404
#121 Xã Hồng Sơn 334
#122 Xã Yên Xuân 326
#123 Xã Yên Bài 314
#124 Xã Phú Nghĩa 254
#125 Xã Thuận An 216
#126 Xã Ba Vì 213
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com