Danh sách phường/xã/đặc khu Thành phố Hà Nội theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Thuận An |
315,81 |
| #2 |
Xã Phú Nghĩa |
279,4 |
| #3 |
Xã Hồng Sơn |
189,01 |
| #4 |
Xã Trần Phú |
145,29 |
| #5 |
Xã Ba Vì |
125,4 |
| #6 |
Xã Hưng Đạo |
122,43 |
| #7 |
Xã Hòa Phú |
109,07 |
| #8 |
Xã Hoài Đức |
105,04 |
| #9 |
Xã Yên Xuân |
90,41 |
| #10 |
Phường Hoàng Mai |
79,67 |
| #11 |
Xã Trung Giã |
77,52 |
| #12 |
Xã Phúc Lộc |
70,5 |
| #13 |
Xã Sóc Sơn |
68,24 |
| #14 |
Xã Yên Bài |
68,19 |
| #15 |
Xã Ứng Hòa |
67,8 |
| #16 |
Xã Phú Xuyên |
64,58 |
| #17 |
Xã Mỹ Đức |
61,59 |
| #18 |
Xã Đoài Phương |
57,1 |
| #19 |
Xã Bất Bạt |
56,43 |
| #20 |
Xã Đa Phúc |
55,32 |
| #21 |
Xã Cổ Đô |
53,25 |
| #22 |
Xã Kim Anh |
52,8 |
| #23 |
Xã Vật Lại |
51,75 |
| #24 |
Xã Đại Xuyên |
51,66 |
| #25 |
Xã Nội Bài |
51,64 |
| #26 |
Xã Suối Hai |
51,56 |
| #27 |
Xã Phú Cát |
51,21 |
| #28 |
Xã Xuân Mai |
50,72 |
| #29 |
Xã Phúc Sơn |
49,31 |
| #30 |
Xã Quảng Oai |
49,26 |
| #31 |
Xã Đông Anh |
48,68 |
| #32 |
Xã An Khánh |
45,09 |
| #33 |
Xã Phượng Dực |
44,69 |
| #34 |
Xã Thư Lâm |
43,84 |
| #35 |
Xã Phúc Thịnh |
42,63 |
| #36 |
Xã Phù Đổng |
41,62 |
| #37 |
Xã Vân Đình |
41,6 |
| #38 |
Phường Việt Hưng |
41,39 |
| #39 |
Xã Hòa Lạc |
41,11 |
| #40 |
Xã Hòa Xá |
40,42 |
| #41 |
Xã Minh Châu |
39,68 |
| #42 |
Xã Phúc Thọ |
39,66 |
| #43 |
Phường Chương Mỹ |
38,9 |
| #44 |
Xã Dân Hòa |
38,43 |
| #45 |
Xã Ứng Thiên |
38,4 |
| #46 |
Xã Yên Lãng |
38,2 |
| #47 |
Xã Hát Môn |
37,67 |
| #48 |
Xã Gia Lâm |
37,61 |
| #49 |
Xã Vĩnh Thanh |
37,37 |
| #50 |
Xã Quảng Bị |
37,14 |
| #51 |
Xã Bình Minh |
36,7 |
| #52 |
Xã Tiến Thắng |
36,34 |
| #53 |
Xã Chuyên Mỹ |
35,54 |
| #54 |
Xã Mê Linh |
34,97 |
| #55 |
Xã Kiều Phú |
34,49 |
| #56 |
Xã Hương Sơn |
32,62 |
| #57 |
Phường Tùng Thiện |
32,34 |
| #58 |
Xã Quang Minh |
32,17 |
| #59 |
Xã Hạ Bằng |
32,14 |
| #60 |
Xã Ô Diên |
32,06 |
| #61 |
Xã Thạch Thất |
31,93 |
| #62 |
Xã Tây Phương |
31,1 |
| #63 |
Xã Tam Hưng |
29,45 |
| #64 |
Xã Thượng Phúc |
28,91 |
| #65 |
Xã Chương Dương |
28,89 |
| #66 |
Xã Thường Tín |
28,29 |
| #67 |
Xã Thiên Lộc |
27,96 |
| #68 |
Xã Thanh Oai |
26,86 |
| #69 |
Xã Hồng Vân |
24,53 |
| #70 |
Xã Quốc Oai |
24 |
| #71 |
Phường Sơn Tây |
23,08 |
| #72 |
Xã Sơn Đồng |
21,57 |
| #73 |
Xã Liên Minh |
20,98 |
| #74 |
Xã Bát Tràng |
20,67 |
| #75 |
Phường Long Biên |
19,04 |
| #76 |
Xã Đại Thanh |
18,92 |
| #77 |
Xã Dương Hòa |
17,41 |
| #78 |
Xã Đan Phượng |
15,3 |
| #79 |
Phường Hồng Hà |
15,09 |
| #80 |
Phường Thượng Cát |
14,77 |
| #81 |
Xã Nam Phù |
13,74 |
| #82 |
Xã Ngọc Hồi |
13,35 |
| #83 |
Phường Yên Nghĩa |
13,18 |
| #84 |
Phường Bồ Đề |
12,94 |
| #85 |
Phường Lĩnh Nam |
10,86 |
| #86 |
Phường Xuân Phương |
10,81 |
| #87 |
Phường Tây Hồ |
10,72 |
| #88 |
Phường Phúc Lợi |
10,41 |
| #89 |
Phường Từ Liêm |
10,18 |
| #90 |
Xã Thanh Trì |
9,94 |
| #91 |
Phường Phú Lương |
9,4 |
| #92 |
Phường Hà Đông |
9 |
| #93 |
Phường Đông Ngạc |
8,85 |
| #94 |
Phường Đại Mỗ |
8,1 |
| #95 |
Phường Dương Nội |
7,9 |
| #96 |
Phường Tây Tựu |
7,54 |
| #97 |
Phường Phú Thượng |
7,21 |
| #98 |
Phường Kiến Hưng |
6,65 |
| #99 |
Phường Thanh Liệt |
6,44 |
| #100 |
Phường Phú Diễn |
6,29 |
| #101 |
Phường Yên Sở |
5,62 |
| #102 |
Phường Tây Mỗ |
5,56 |
| #103 |
Phường Xuân Đỉnh |
5,46 |
| #104 |
Phường Định Công |
5,34 |
| #105 |
Phường Vĩnh Hưng |
4,47 |
| #106 |
Phường Nghĩa Đô |
4,34 |
| #107 |
Phường Yên Hòa |
4,1 |
| #108 |
Phường Hoàng Liệt |
4,04 |
| #109 |
Phường Cầu Giấy |
3,74 |
| #110 |
Phường Tương Mai |
3,56 |
| #111 |
Phường Thanh Xuân |
3,24 |
| #112 |
Phường Phương Liệt |
3,2 |
| #113 |
Phường Khương Đình |
3,1 |
| #114 |
Phường Ba Đình |
2,97 |
| #115 |
Phường Bạch Mai |
2,95 |
| #116 |
Phường Ngọc Hà |
2,68 |
| #117 |
Phường Hai Bà Trưng |
2,65 |
| #118 |
Phường Giảng Võ |
2,6 |
| #119 |
Phường Kim Liên |
2,46 |
| #120 |
Phường Vĩnh Tuy |
2,33 |
| #121 |
Phường Đống Đa |
2,07 |
| #122 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
1,92 |
| #123 |
Phường Hoàn Kiếm |
1,91 |
| #124 |
Phường Láng |
1,88 |
| #125 |
Phường Ô Chợ Dừa |
1,83 |
| #126 |
Phường Cửa Nam |
1,68 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com