Danh sách 34 tỉnh mới thành theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Loại |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Lâm Đồng |
Tỉnh |
24.233,07 |
| #2 |
Gia Lai |
Tỉnh |
21.576,53 |
| #3 |
Đắk Lắk |
Tỉnh |
18.096,4 |
| #4 |
Nghệ An |
Tỉnh |
16.486,5 |
| #5 |
Quảng Ngãi |
Tỉnh |
14.832,55 |
| #6 |
Sơn La |
Tỉnh |
14.109,8 |
| #7 |
Tuyên Quang |
Tỉnh |
13.795,5 |
| #8 |
Lào Cai |
Tỉnh |
13.256,92 |
| #9 |
Đồng Nai |
Tỉnh |
12.737,18 |
| #10 |
Quảng Trị |
Tỉnh |
12.700 |
| #11 |
Đà Nẵng |
Thành phố |
11.859,59 |
| #12 |
Thanh Hóa |
Tỉnh |
11.114,7 |
| #13 |
An Giang |
Tỉnh |
9.888,91 |
| #14 |
Điện Biên |
Tỉnh |
9.539,9 |
| #15 |
Phú Thọ |
Tỉnh |
9.361,38 |
| #16 |
Lai Châu |
Tỉnh |
9.068,7 |
| #17 |
Khánh Hòa |
Tỉnh |
8.555,86 |
| #18 |
Tây Ninh |
Tỉnh |
8.536,44 |
| #19 |
Thái Nguyên |
Tỉnh |
8.375,21 |
| #20 |
Lạng Sơn |
Tỉnh |
8.310,2 |
| #21 |
Cà Mau |
Tỉnh |
7.942,39 |
| #22 |
Hồ Chí Minh |
Thành phố |
6.772,59 |
| #23 |
Cao Bằng |
Tỉnh |
6.700,4 |
| #24 |
Cần Thơ |
Thành phố |
6.360,83 |
| #25 |
Vĩnh Long |
Tỉnh |
6.296,2 |
| #26 |
Quảng Ninh |
Tỉnh |
6.207,9 |
| #27 |
Hà Tĩnh |
Tỉnh |
5.994,4 |
| #28 |
Đồng Tháp |
Tỉnh |
5.938,64 |
| #29 |
Huế |
Thành phố |
4.947,1 |
| #30 |
Bắc Ninh |
Tỉnh |
4.718,6 |
| #31 |
Ninh Bình |
Tỉnh |
3.942,62 |
| #32 |
Hà Nội |
Thành phố |
3.359,8 |
| #33 |
Hải Phòng |
Thành phố |
3.194,72 |
| #34 |
Hưng Yên |
Tỉnh |
2.514,81 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo diện tích
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo diện tích được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu diện tích mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com