Danh sách 34 tỉnh mới thành theo GRDP
| Thứ hạng |
Tên |
Loại |
Tổng sản phẩm GRDP (tỷ VNĐ) |
| #1 |
Hồ Chí Minh |
Thành phố |
2.715.782,233 |
| #2 |
Hà Nội |
Thành phố |
1.425.521,277 |
| #3 |
Hải Phòng |
Thành phố |
658.381,192 |
| #4 |
Đồng Nai |
Tỉnh |
609.176,602 |
| #5 |
Bắc Ninh |
Tỉnh |
439.776,542 |
| #6 |
Phú Thọ |
Tỉnh |
354.578,739 |
| #7 |
Quảng Ninh |
Tỉnh |
347.533,978 |
| #8 |
Lâm Đồng |
Tỉnh |
319.878,839 |
| #9 |
Thanh Hóa |
Tỉnh |
316.994,504 |
| #10 |
Tây Ninh |
Tỉnh |
312.465,603 |
| #11 |
Ninh Bình |
Tỉnh |
310.282,05 |
| #12 |
Cà Mau |
Tỉnh |
297.735,681 |
| #13 |
Hưng Yên |
Tỉnh |
292.602,496 |
| #14 |
Cần Thơ |
Thành phố |
281.674,628 |
| #15 |
Đà Nẵng |
Thành phố |
279.926,325 |
| #16 |
An Giang |
Tỉnh |
271.345,883 |
| #17 |
Vĩnh Long |
Tỉnh |
254.479,941 |
| #18 |
Đồng Tháp |
Tỉnh |
249.534,461 |
| #19 |
Gia Lai |
Tỉnh |
242.007,551 |
| #20 |
Nghệ An |
Tỉnh |
216.943,727 |
| #21 |
Đắk Lắk |
Tỉnh |
198.132,95 |
| #22 |
Khánh Hòa |
Tỉnh |
191.357,151 |
| #23 |
Thái Nguyên |
Tỉnh |
185.613,943 |
| #24 |
Quảng Ngãi |
Tỉnh |
173.526,456 |
| #25 |
Lào Cai |
Tỉnh |
125.885,803 |
| #26 |
Quảng Trị |
Tỉnh |
113.687,549 |
| #27 |
Hà Tĩnh |
Tỉnh |
112.855,09 |
| #28 |
Tuyên Quang |
Tỉnh |
86.246,356 |
| #29 |
Huế |
Thành phố |
80.966,514 |
| #30 |
Sơn La |
Tỉnh |
76.626,373 |
| #31 |
Lạng Sơn |
Tỉnh |
49.735,616 |
| #32 |
Điện Biên |
Tỉnh |
31.663,387 |
| #33 |
Lai Châu |
Tỉnh |
31.024,867 |
| #34 |
Cao Bằng |
Tỉnh |
25.203,769 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo GRDP
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo GRDP được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu GRDP mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com