Danh sách 34 tỉnh mới thành theo mật độ dân số
| Thứ hạng | Tên | Loại | Mật độ dân số (người/km²) |
|---|---|---|---|
| #1 | Hà Nội | Thành phố | 2,556 |
| #2 | Hồ Chí Minh | Thành phố | 2,068 |
| #3 | Hải Phòng | Thành phố | 1,460 |
| #4 | Hưng Yên | Tỉnh | 1,419 |
| #5 | Ninh Bình | Tỉnh | 1,119 |
| #6 | Bắc Ninh | Tỉnh | 767 |
| #7 | Đồng Tháp | Tỉnh | 736 |
| #8 | Vĩnh Long | Tỉnh | 676 |
| #9 | Cần Thơ | Thành phố | 660 |
| #10 | An Giang | Tỉnh | 501 |
| #11 | Phú Thọ | Tỉnh | 430 |
| #12 | Tây Ninh | Tỉnh | 381 |
| #13 | Đồng Nai | Tỉnh | 353 |
| #14 | Thanh Hóa | Tỉnh | 336 |
| #15 | Cà Mau | Tỉnh | 328 |
| #16 | Khánh Hòa | Tỉnh | 262 |
| #17 | Đà Nẵng | Thành phố | 258 |
| #18 | Huế | Thành phố | 236 |
| #19 | Quảng Ninh | Tỉnh | 222 |
| #20 | Hà Tĩnh | Tỉnh | 221 |
| #21 | Thái Nguyên | Tỉnh | 215 |
| #22 | Nghệ An | Tỉnh | 209 |
| #23 | Đắk Lắk | Tỉnh | 185 |
| #24 | Gia Lai | Tỉnh | 166 |
| #25 | Lâm Đồng | Tỉnh | 160 |
| #26 | Quảng Trị | Tỉnh | 147 |
| #27 | Quảng Ngãi | Tỉnh | 146 |
| #28 | Tuyên Quang | Tỉnh | 135 |
| #29 | Lào Cai | Tỉnh | 134 |
| #30 | Lạng Sơn | Tỉnh | 97 |
| #31 | Sơn La | Tỉnh | 93 |
| #32 | Cao Bằng | Tỉnh | 82 |
| #33 | Điện Biên | Tỉnh | 68 |
| #34 | Lai Châu | Tỉnh | 54 |
- Danh sách tỉnh thành Việt Nam sau sáp nhập
- Danh sách tỉnh thành theo dân số
- Danh sách tỉnh thành theo mật độ dân số
- Danh sách tỉnh thành theo tổng sản phẩm GRDP
- Danh sách tỉnh thành theo diện tích
- Danh sách tỉnh thành theo tổng thu ngân sách
- Danh sách tỉnh thành theo thu nhập bình quân đầu người grdp
