Danh sách 34 tỉnh mới thành theo thu nhập bình quân grdp
| Thứ hạng |
Tên |
Loại |
Thu nhập bình quân grdp (VNĐ) |
| #1 |
Quảng Ninh |
Tỉnh |
251,617,418 |
| #2 |
Hồ Chí Minh |
Thành phố |
193,948,454 |
| #3 |
Hà Nội |
Thành phố |
166,007,299 |
| #4 |
Hải Phòng |
Thành phố |
141,158,595 |
| #5 |
Đồng Nai |
Tỉnh |
135,631,544 |
| #6 |
Bắc Ninh |
Tỉnh |
121,504,264 |
| #7 |
Cà Mau |
Tỉnh |
114,220,616 |
| #8 |
Thái Nguyên |
Tỉnh |
103,148,140 |
| #9 |
Tây Ninh |
Tỉnh |
96,020,061 |
| #10 |
Đà Nẵng |
Thành phố |
91,311,250 |
| #11 |
Phú Thọ |
Tỉnh |
88,145,823 |
| #12 |
Khánh Hòa |
Tỉnh |
85,291,975 |
| #13 |
Hà Tĩnh |
Tỉnh |
85,257,302 |
| #14 |
Thanh Hóa |
Tỉnh |
84,769,222 |
| #15 |
Lâm Đồng |
Tỉnh |
82,592,027 |
| #16 |
Hưng Yên |
Tỉnh |
82,008,736 |
| #17 |
Quảng Ngãi |
Tỉnh |
80,271,102 |
| #18 |
Lào Cai |
Tỉnh |
70,770,668 |
| #19 |
Ninh Bình |
Tỉnh |
70,322,639 |
| #20 |
Huế |
Thành phố |
69,409,785 |
| #21 |
Gia Lai |
Tỉnh |
67,530,213 |
| #22 |
Cần Thơ |
Thành phố |
67,068,198 |
| #23 |
Lai Châu |
Tỉnh |
63,406,636 |
| #24 |
Nghệ An |
Tỉnh |
63,028,393 |
| #25 |
Lạng Sơn |
Tỉnh |
61,607,353 |
| #26 |
Quảng Trị |
Tỉnh |
60,768,021 |
| #27 |
Vĩnh Long |
Tỉnh |
59,771,016 |
| #28 |
Đắk Lắk |
Tỉnh |
59,199,777 |
| #29 |
Sơn La |
Tỉnh |
58,346,435 |
| #30 |
Đồng Tháp |
Tỉnh |
57,101,106 |
| #31 |
An Giang |
Tỉnh |
54,792,577 |
| #32 |
Điện Biên |
Tỉnh |
48,999,361 |
| #33 |
Tuyên Quang |
Tỉnh |
46,238,001 |
| #34 |
Cao Bằng |
Tỉnh |
46,000,673 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo thu nhập bình quân grdp
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo thu nhập bình quân grdp được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu thu nhập bình quân grdp mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com