Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Phú Thọ theo dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Dân số (người) |
| #1 |
Phường Tân Hòa |
93,437 |
| #2 |
Phường Vĩnh Phúc |
78,371 |
| #3 |
Phường Việt Trì |
73,006 |
| #4 |
Phường Hòa Bình |
69,318 |
| #5 |
Phường Phúc Yên |
63,954 |
| #6 |
Xã Đại Đồng |
63,131 |
| #7 |
Phường Thanh Miếu |
58,548 |
| #8 |
Phường Nông Trang |
57,770 |
| #9 |
Phường Vĩnh Yên |
56,428 |
| #10 |
Xã An Bình |
51,382 |
| #11 |
Xã Bình Phú |
51,081 |
| #12 |
Xã Vĩnh Phú |
49,755 |
| #13 |
Phường Thống Nhất |
48,721 |
| #14 |
Phường Xuân Hòa |
48,464 |
| #15 |
Xã Xuân Lãng |
48,186 |
| #16 |
Xã Tam Dương |
47,936 |
| #17 |
Xã Cẩm Khê |
47,059 |
| #18 |
Xã Bình Nguyên |
46,425 |
| #19 |
Xã Phù Ninh |
45,037 |
| #20 |
Xã Thổ Tang |
43,208 |
| #21 |
Xã Vĩnh Thành |
42,885 |
| #22 |
Xã Tân Lạc |
42,031 |
| #23 |
Xã Trung Sơn |
41,564 |
| #24 |
Xã Tu Vũ |
41,564 |
| #25 |
Xã Phùng Nguyên |
41,046 |
| #26 |
Xã Tam Hồng |
40,224 |
| #27 |
Xã Bản Nguyên |
38,963 |
| #28 |
Xã Chân Mộng |
38,565 |
| #29 |
Xã Tiên Lương |
38,028 |
| #30 |
Phường Vân Phú |
37,450 |
| #31 |
Xã Tam Dương Bắc |
37,284 |
| #32 |
Xã Tề Lỗ |
37,232 |
| #33 |
Xã Hội Thịnh |
37,115 |
| #34 |
Xã Cao Dương |
36,783 |
| #35 |
Xã Sơn Đông |
36,076 |
| #36 |
Xã Kim Bôi |
35,915 |
| #37 |
Xã Liên Châu |
35,029 |
| #38 |
Xã Tam Đảo |
34,772 |
| #39 |
Xã Lập Thạch |
34,604 |
| #40 |
Xã Sông Lô |
34,291 |
| #41 |
Xã Nguyệt Đức |
34,166 |
| #42 |
Xã Thanh Sơn |
33,342 |
| #43 |
Xã Vĩnh An |
33,036 |
| #44 |
Xã Bình Xuyên |
32,534 |
| #45 |
Phường Phong Châu |
32,519 |
| #46 |
Phường Phú Thọ |
32,480 |
| #47 |
Xã Đào Xá |
32,156 |
| #48 |
Xã Liên Sơn |
31,834 |
| #49 |
Xã Vĩnh Tường |
31,676 |
| #50 |
Xã Lâm Thao |
31,321 |
| #51 |
Xã Đoan Hùng |
30,509 |
| #52 |
Xã Hải Lựu |
30,098 |
| #53 |
Xã Thanh Ba |
30,014 |
| #54 |
Xã Bình Tuyền |
29,926 |
| #55 |
Xã Yên Lập |
29,678 |
| #56 |
Xã Võ Miếu |
28,853 |
| #57 |
Xã Đan Thượng |
28,838 |
| #58 |
Xã Chí Đám |
28,005 |
| #59 |
Xã Quảng Yên |
27,768 |
| #60 |
Xã An Nghĩa |
27,556 |
| #61 |
Xã Lạc Sơn |
27,500 |
| #62 |
Xã Hiền Quan |
27,476 |
| #63 |
Xã Đông Thành |
27,169 |
| #64 |
Xã Yên Trị |
27,005 |
| #65 |
Xã Phú Mỹ |
26,205 |
| #66 |
Xã Mường Động |
26,092 |
| #67 |
Xã Hoàng An |
26,000 |
| #68 |
Xã Tam Sơn |
25,523 |
| #69 |
Xã Lạc Lương |
25,289 |
| #70 |
Xã Đạo Trù |
24,759 |
| #71 |
Xã Lạc Thủy |
24,529 |
| #72 |
Xã Minh Đài |
24,209 |
| #73 |
Xã Yên Thủy |
24,012 |
| #74 |
Xã Thái Hòa |
23,943 |
| #75 |
Xã Lương Sơn |
23,912 |
| #76 |
Xã Sơn Lương |
23,912 |
| #77 |
Xã Liên Minh |
23,443 |
| #78 |
Xã Hùng Việt |
22,935 |
| #79 |
Xã Quyết Thắng |
22,746 |
| #80 |
Xã Hy Cương |
22,693 |
| #81 |
Xã Hiền Lương |
22,337 |
| #82 |
Xã Thanh Thủy |
21,960 |
| #83 |
Xã Hạ Hòa |
21,779 |
| #84 |
Xã Tây Cốc |
21,227 |
| #85 |
Xã Vĩnh Hưng |
21,204 |
| #86 |
Xã Hợp Kim |
21,033 |
| #87 |
Xã Tam Nông |
21,031 |
| #88 |
Xã Yên Kỳ |
20,973 |
| #89 |
Xã Mường Bi |
20,931 |
| #90 |
Xã Mường Vang |
20,853 |
| #91 |
Xã Xuân Lũng |
20,604 |
| #92 |
Xã Đại Đình |
20,551 |
| #93 |
Xã Cao Phong |
20,372 |
| #94 |
Phường Kỳ Sơn |
20,319 |
| #95 |
Xã Dũng Tiến |
19,891 |
| #96 |
Xã Mường Thàng |
19,883 |
| #97 |
Xã Đà Bắc |
19,834 |
| #98 |
Xã Hợp Lý |
19,611 |
| #99 |
Xã Nhân Nghĩa |
19,456 |
| #100 |
Xã Liên Hòa |
19,257 |
| #101 |
Xã Thịnh Minh |
19,198 |
| #102 |
Xã Mai Châu |
19,143 |
| #103 |
Phường Âu Cơ |
18,951 |
| #104 |
Xã Văn Miếu |
18,752 |
| #105 |
Xã Dân Chủ |
18,568 |
| #106 |
Xã Yên Lãng |
18,459 |
| #107 |
Xã Thượng Cốc |
18,430 |
| #108 |
Xã Tân Sơn |
18,246 |
| #109 |
Xã Văn Lang |
17,949 |
| #110 |
Xã Hương Cần |
17,900 |
| #111 |
Xã Chí Tiên |
17,550 |
| #112 |
Xã Vân Bán |
17,420 |
| #113 |
Xã Vĩnh Chân |
17,173 |
| #114 |
Xã Bằng Luân |
16,932 |
| #115 |
Xã Minh Hòa |
16,425 |
| #116 |
Xã Lai Đồng |
16,321 |
| #117 |
Xã Trạm Thản |
16,138 |
| #118 |
Xã Thượng Long |
16,108 |
| #119 |
Xã Toàn Thắng |
15,427 |
| #120 |
Xã Thọ Văn |
15,281 |
| #121 |
Xã Xuân Đài |
15,073 |
| #122 |
Xã Cự Đồng |
14,988 |
| #123 |
Xã Yên Phú |
14,964 |
| #124 |
Xã Tiền Phong |
14,494 |
| #125 |
Xã Xuân Viên |
14,428 |
| #126 |
Xã Khả Cửu |
13,149 |
| #127 |
Xã Yên Sơn |
12,614 |
| #128 |
Xã Bao La |
12,409 |
| #129 |
Xã Đồng Lương |
11,875 |
| #130 |
Xã Pà Cò |
11,334 |
| #131 |
Xã Thu Cúc |
11,313 |
| #132 |
Xã Thung Nai |
10,600 |
| #133 |
Xã Tân Pheo |
10,528 |
| #134 |
Xã Mai Hạ |
10,317 |
| #135 |
Xã Quy Đức |
9,462 |
| #136 |
Xã Vân Sơn |
9,197 |
| #137 |
Xã Ngọc Sơn |
8,981 |
| #138 |
Xã Cao Sơn |
8,872 |
| #139 |
Xã Long Cốc |
8,708 |
| #140 |
Xã Mường Hoa |
8,563 |
| #141 |
Xã Tân Mai |
7,924 |
| #142 |
Xã Đức Nhàn |
7,389 |
| #143 |
Xã Vạn Xuân |
6,125 |
| #144 |
Xã Yên Lạc |
3,973 |
| #145 |
Xã Tiên Lữ |
3,271 |
| #146 |
Xã Nật Sơn |
2,894 |
| #147 |
Xã Hoàng Cương |
2,789 |
| #148 |
Xã Phú Khê |
2,563 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com