Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Phú Thọ theo mật độ dân số
| Thứ hạng |
Tên |
Mật độ dân số (người/km²) |
| #1 |
Phường Tân Hòa |
93,437 |
| #2 |
Phường Hòa Bình |
69,318 |
| #3 |
Phường Xuân Hòa |
24,232 |
| #4 |
Phường Nông Trang |
3,610 |
| #5 |
Phường Vĩnh Phúc |
3,134 |
| #6 |
Phường Thanh Miếu |
2,927 |
| #7 |
Phường Việt Trì |
2,807 |
| #8 |
Phường Phúc Yên |
2,780 |
| #9 |
Phường Vĩnh Yên |
2,257 |
| #10 |
Phường Thống Nhất |
2,118 |
| #11 |
Xã Lâm Thao |
2,088 |
| #12 |
Xã Tề Lỗ |
2,068 |
| #13 |
Xã Thổ Tang |
2,057 |
| #14 |
Xã Nguyệt Đức |
1,798 |
| #15 |
Xã Tam Hồng |
1,748 |
| #16 |
Xã Xuân Lãng |
1,606 |
| #17 |
Xã Bản Nguyên |
1,498 |
| #18 |
Xã Bình Nguyên |
1,497 |
| #19 |
Xã Hội Thịnh |
1,484 |
| #20 |
Phường Âu Cơ |
1,457 |
| #21 |
Phường Vân Phú |
1,440 |
| #22 |
Xã Vĩnh Phú |
1,421 |
| #23 |
Phường Phú Thọ |
1,412 |
| #24 |
Xã Liên Châu |
1,347 |
| #25 |
Xã Sơn Đông |
1,336 |
| #26 |
Xã Phùng Nguyên |
1,324 |
| #27 |
Xã Hoàng An |
1,238 |
| #28 |
Xã Phù Ninh |
1,154 |
| #29 |
Xã Liên Minh |
1,116 |
| #30 |
Xã Quảng Yên |
1,110 |
| #31 |
Xã Tam Dương |
1,089 |
| #32 |
Xã Bình Phú |
1,086 |
| #33 |
Xã Bình Xuyên |
1,084 |
| #34 |
Phường Phong Châu |
1,083 |
| #35 |
Xã Sông Lô |
1,039 |
| #36 |
Xã Liên Hòa |
1,013 |
| #37 |
Xã Hy Cương |
945 |
| #38 |
Xã Cẩm Khê |
941 |
| #39 |
Xã Lập Thạch |
887 |
| #40 |
Xã Hiền Quan |
886 |
| #41 |
Xã Xuân Lũng |
858 |
| #42 |
Xã Trung Sơn |
848 |
| #43 |
Xã Tu Vũ |
848 |
| #44 |
Xã An Bình |
828 |
| #45 |
Xã Thái Hòa |
825 |
| #46 |
Xã Vĩnh Thành |
824 |
| #47 |
Xã Tam Dương Bắc |
810 |
| #48 |
Xã Đại Đồng |
809 |
| #49 |
Xã Tam Sơn |
773 |
| #50 |
Xã Hải Lựu |
771 |
| #51 |
Xã Thanh Ba |
769 |
| #52 |
Xã Vân Bán |
757 |
| #53 |
Xã Chí Tiên |
731 |
| #54 |
Xã Thanh Thủy |
708 |
| #55 |
Xã Đào Xá |
699 |
| #56 |
Xã Hùng Việt |
695 |
| #57 |
Xã Tiên Lương |
691 |
| #58 |
Xã Đoan Hùng |
677 |
| #59 |
Xã Vĩnh Chân |
636 |
| #60 |
Xã Dân Chủ |
618 |
| #61 |
Xã Hợp Lý |
576 |
| #62 |
Xã Chí Đám |
571 |
| #63 |
Xã Kim Bôi |
552 |
| #64 |
Xã Hạ Hòa |
531 |
| #65 |
Xã Bình Tuyền |
507 |
| #66 |
Xã Trạm Thản |
489 |
| #67 |
Xã Yên Lãng |
485 |
| #68 |
Xã Lạc Sơn |
474 |
| #69 |
Xã Vĩnh Tường |
472 |
| #70 |
Xã Đại Đình |
467 |
| #71 |
Xã Tam Đảo |
440 |
| #72 |
Xã Yên Lập |
430 |
| #73 |
Xã Chân Mộng |
428 |
| #74 |
Xã Yên Kỳ |
388 |
| #75 |
Xã Quyết Thắng |
379 |
| #76 |
Xã Tây Cốc |
359 |
| #77 |
Xã Vĩnh An |
355 |
| #78 |
Xã Yên Phú |
348 |
| #79 |
Xã Thọ Văn |
347 |
| #80 |
Xã Đan Thượng |
343 |
| #81 |
Xã Văn Lang |
332 |
| #82 |
Xã Yên Trị |
329 |
| #83 |
Xã Cao Dương |
325 |
| #84 |
Xã Cự Đồng |
325 |
| #85 |
Xã Thượng Cốc |
317 |
| #86 |
Xã Yên Thủy |
315 |
| #87 |
Xã Xuân Viên |
313 |
| #88 |
Xã Tân Lạc |
300 |
| #89 |
Xã Võ Miếu |
300 |
| #90 |
Xã Phú Mỹ |
297 |
| #91 |
Xã Mường Vang |
297 |
| #92 |
Xã Đạo Trù |
294 |
| #93 |
Xã An Nghĩa |
287 |
| #94 |
Xã Minh Đài |
284 |
| #95 |
Xã Bằng Luân |
282 |
| #96 |
Xã Hiền Lương |
275 |
| #97 |
Xã Lạc Thủy |
269 |
| #98 |
Xã Thượng Long |
268 |
| #99 |
Xã Liên Sơn |
265 |
| #100 |
Xã Cao Phong |
261 |
| #101 |
Xã Hợp Kim |
244 |
| #102 |
Xã Minh Hòa |
241 |
| #103 |
Xã Nhân Nghĩa |
240 |
| #104 |
Xã Vĩnh Hưng |
223 |
| #105 |
Xã Mường Bi |
220 |
| #106 |
Xã Hương Cần |
220 |
| #107 |
Xã Toàn Thắng |
217 |
| #108 |
Xã Mường Thàng |
216 |
| #109 |
Xã Thịnh Minh |
215 |
| #110 |
Xã Văn Miếu |
210 |
| #111 |
Xã Đông Thành |
207 |
| #112 |
Xã Tam Nông |
204 |
| #113 |
Xã Dũng Tiến |
196 |
| #114 |
Xã Lạc Lương |
194 |
| #115 |
Xã Yên Lạc |
180 |
| #116 |
Xã Mường Động |
179 |
| #117 |
Phường Kỳ Sơn |
175 |
| #118 |
Xã Đồng Lương |
156 |
| #119 |
Xã Tân Sơn |
154 |
| #120 |
Xã Lai Đồng |
151 |
| #121 |
Xã Lương Sơn |
150 |
| #122 |
Xã Sơn Lương |
150 |
| #123 |
Xã Đà Bắc |
144 |
| #124 |
Xã Mai Hạ |
143 |
| #125 |
Xã Mai Châu |
129 |
| #126 |
Xã Long Cốc |
129 |
| #127 |
Xã Thung Nai |
123 |
| #128 |
Xã Bao La |
119 |
| #129 |
Xã Thu Cúc |
112 |
| #130 |
Xã Yên Sơn |
107 |
| #131 |
Xã Thanh Sơn |
105 |
| #132 |
Xã Tiên Lữ |
102 |
| #133 |
Xã Pà Cò |
97 |
| #134 |
Xã Khả Cửu |
88 |
| #135 |
Xã Mường Hoa |
81 |
| #136 |
Xã Ngọc Sơn |
78 |
| #137 |
Xã Vân Sơn |
76 |
| #138 |
Xã Tân Pheo |
75 |
| #139 |
Xã Xuân Đài |
71 |
| #140 |
Xã Cao Sơn |
70 |
| #141 |
Xã Hoàng Cương |
69 |
| #142 |
Xã Phú Khê |
69 |
| #143 |
Xã Đức Nhàn |
68 |
| #144 |
Xã Quy Đức |
64 |
| #145 |
Xã Tân Mai |
60 |
| #146 |
Xã Tiền Phong |
45 |
| #147 |
Xã Vạn Xuân |
44 |
| #148 |
Xã Nật Sơn |
18 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com