Danh sách phường/xã/đặc khu Tỉnh Phú Thọ theo diện tích
| Thứ hạng |
Tên |
Diện tích (km²) |
| #1 |
Xã Tiền Phong |
319,02 |
| #2 |
Xã Thanh Sơn |
315,4 |
| #3 |
Xã Xuân Đài |
209,6 |
| #4 |
Xã Lương Sơn |
159,21 |
| #5 |
Xã Sơn Lương |
159,21 |
| #6 |
Xã Nật Sơn |
154,65 |
| #7 |
Xã Khả Cửu |
148,48 |
| #8 |
Xã Mai Châu |
147,74 |
| #9 |
Xã Quy Đức |
146,97 |
| #10 |
Xã Mường Động |
144,69 |
| #11 |
Xã Tân Lạc |
139,9 |
| #12 |
Xã Vạn Xuân |
139,49 |
| #13 |
Xã Tân Pheo |
139,38 |
| #14 |
Xã Đà Bắc |
136,8 |
| #15 |
Xã Đông Thành |
130,94 |
| #16 |
Xã Tân Mai |
130,71 |
| #17 |
Xã Lạc Lương |
130,41 |
| #18 |
Xã Cao Sơn |
124,93 |
| #19 |
Xã Vân Sơn |
120,53 |
| #20 |
Xã Liên Sơn |
120,21 |
| #21 |
Xã Tân Sơn |
118,21 |
| #22 |
Xã Yên Sơn |
116,62 |
| #23 |
Xã Pà Cò |
115,76 |
| #24 |
Phường Kỳ Sơn |
115,7 |
| #25 |
Xã Ngọc Sơn |
114,63 |
| #26 |
Xã Cao Dương |
113,38 |
| #27 |
Xã Lai Đồng |
108,45 |
| #28 |
Xã Đức Nhàn |
107,6 |
| #29 |
Xã Mường Hoa |
104,54 |
| #30 |
Xã Bao La |
104,27 |
| #31 |
Xã Tam Nông |
102,7 |
| #32 |
Xã Dũng Tiến |
101,1 |
| #33 |
Xã Thu Cúc |
100,51 |
| #34 |
Xã Võ Miếu |
96,36 |
| #35 |
Xã An Nghĩa |
95,73 |
| #36 |
Xã Vĩnh Hưng |
95,26 |
| #37 |
Xã Mường Bi |
94,79 |
| #38 |
Xã Vĩnh An |
93,41 |
| #39 |
Xã Mường Thàng |
91,58 |
| #40 |
Xã Lạc Thủy |
90,69 |
| #41 |
Xã Chân Mộng |
89,85 |
| #42 |
Xã Thịnh Minh |
89,21 |
| #43 |
Xã Văn Miếu |
89,11 |
| #44 |
Xã Phú Mỹ |
87,81 |
| #45 |
Xã Thung Nai |
86,34 |
| #46 |
Xã Hợp Kim |
86,29 |
| #47 |
Xã Minh Đài |
84,74 |
| #48 |
Xã Đan Thượng |
84,15 |
| #49 |
Xã Đạo Trù |
83,8 |
| #50 |
Xã Yên Trị |
81,97 |
| #51 |
Xã Hiền Lương |
81,39 |
| #52 |
Xã Nhân Nghĩa |
81,37 |
| #53 |
Xã Hương Cần |
81,3 |
| #54 |
Xã Tam Đảo |
79,2 |
| #55 |
Xã Đại Đồng |
77,87 |
| #56 |
Xã Cao Phong |
77,76 |
| #57 |
Xã Yên Thủy |
76,19 |
| #58 |
Xã Đồng Lương |
76,1 |
| #59 |
Xã Mai Hạ |
71,86 |
| #60 |
Xã Toàn Thắng |
71,11 |
| #61 |
Xã Mường Vang |
69,79 |
| #62 |
Xã Yên Lập |
69,05 |
| #63 |
Xã Minh Hòa |
68,44 |
| #64 |
Xã Long Cốc |
67,09 |
| #65 |
Xã Vĩnh Tường |
67,01 |
| #66 |
Xã Kim Bôi |
64,57 |
| #67 |
Xã An Bình |
61,84 |
| #68 |
Xã Thượng Long |
60,36 |
| #69 |
Xã Bằng Luân |
59,77 |
| #70 |
Xã Quyết Thắng |
59,66 |
| #71 |
Xã Tây Cốc |
59,07 |
| #72 |
Xã Bình Tuyền |
58,5 |
| #73 |
Xã Thượng Cốc |
58,38 |
| #74 |
Xã Lạc Sơn |
58,1 |
| #75 |
Xã Tiên Lương |
54,55 |
| #76 |
Xã Văn Lang |
54,06 |
| #77 |
Xã Yên Kỳ |
53,58 |
| #78 |
Xã Vĩnh Thành |
52,01 |
| #79 |
Xã Cẩm Khê |
50,44 |
| #80 |
Xã Chí Đám |
49,36 |
| #81 |
Xã Trung Sơn |
49,07 |
| #82 |
Xã Tu Vũ |
49,07 |
| #83 |
Xã Bình Phú |
47,3 |
| #84 |
Xã Xuân Viên |
46,19 |
| #85 |
Xã Tam Dương Bắc |
45,8 |
| #86 |
Xã Cự Đồng |
45,77 |
| #87 |
Xã Đào Xá |
45,53 |
| #88 |
Xã Đoan Hùng |
44,8 |
| #89 |
Xã Tam Dương |
44,3 |
| #90 |
Xã Đại Đình |
44 |
| #91 |
Xã Thọ Văn |
43,54 |
| #92 |
Xã Yên Phú |
42,61 |
| #93 |
Xã Hạ Hòa |
41,23 |
| #94 |
Xã Hoàng Cương |
39,51 |
| #95 |
Xã Phù Ninh |
39,28 |
| #96 |
Xã Lập Thạch |
39,1 |
| #97 |
Xã Hải Lựu |
38,8 |
| #98 |
Xã Thanh Ba |
38,6 |
| #99 |
Xã Yên Lãng |
38,2 |
| #100 |
Xã Phú Khê |
37,11 |
| #101 |
Xã Vĩnh Phú |
34,6 |
| #102 |
Xã Hợp Lý |
34,1 |
| #103 |
Xã Sông Lô |
33,4 |
| #104 |
Xã Tam Sơn |
33,1 |
| #105 |
Xã Hùng Việt |
32,77 |
| #106 |
Xã Trạm Thản |
32,6 |
| #107 |
Xã Tiên Lữ |
31,8 |
| #108 |
Xã Hiền Quan |
31,38 |
| #109 |
Xã Thanh Thủy |
30,87 |
| #110 |
Xã Bình Nguyên |
30,6 |
| #111 |
Xã Phùng Nguyên |
30,57 |
| #112 |
Xã Xuân Lãng |
29,9 |
| #113 |
Xã Dân Chủ |
29,85 |
| #114 |
Phường Phong Châu |
29,61 |
| #115 |
Xã Bình Xuyên |
29,5 |
| #116 |
Xã Thái Hòa |
29 |
| #117 |
Xã Vĩnh Chân |
27,12 |
| #118 |
Xã Sơn Đông |
26,7 |
| #119 |
Phường Vân Phú |
26,26 |
| #120 |
Xã Bản Nguyên |
26,15 |
| #121 |
Xã Liên Châu |
26 |
| #122 |
Phường Việt Trì |
25,83 |
| #123 |
Phường Vĩnh Phúc |
25,3 |
| #124 |
Xã Hội Thịnh |
25,1 |
| #125 |
Phường Vĩnh Yên |
25 |
| #126 |
Xã Quảng Yên |
24,92 |
| #127 |
Xã Xuân Lũng |
24,03 |
| #128 |
Xã Hy Cương |
23,95 |
| #129 |
Xã Chí Tiên |
23,75 |
| #130 |
Phường Phúc Yên |
23,4 |
| #131 |
Phường Phú Thọ |
23,14 |
| #132 |
Phường Thống Nhất |
22,92 |
| #133 |
Xã Vân Bán |
22,66 |
| #134 |
Xã Tam Hồng |
22,6 |
| #135 |
Xã Yên Lạc |
21,7 |
| #136 |
Xã Thổ Tang |
21,3 |
| #137 |
Xã Liên Minh |
20,98 |
| #138 |
Xã Hoàng An |
20,8 |
| #139 |
Phường Thanh Miếu |
19,57 |
| #140 |
Xã Nguyệt Đức |
19 |
| #141 |
Xã Liên Hòa |
18,8 |
| #142 |
Xã Tề Lỗ |
18,3 |
| #143 |
Phường Nông Trang |
15,89 |
| #144 |
Xã Lâm Thao |
15,45 |
| #145 |
Phường Âu Cơ |
12,51 |
| #146 |
Phường Xuân Hòa |
2,22 |
| #147 |
Phường Tân Hòa |
1,47 |
| #148 |
Phường Hòa Bình |
0,98 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com