Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
151Xã Bình An - Đồng Nai73,43#166559,475#413814#1069
152Xã Bình An - An Giang73,43#166459,475#412814#1068
153Xã Bình An - Ninh Bình73,43#166759,475#415814#1071
154Xã Bình An - Gia Lai73,43#166659,475#414814#1070
155Xã Bình An - Tuyên Quang73,43#166859,475#416814#1072
156Xã Bình Ca - Tuyên Quang69,48#173924,339#1871352#1711
157Xã Bình Chuẩn - Nghệ An182,19#4594,638#318125#3221
158Xã Bình Chánh - Hồ Chí Minh21,33#294476,187#2263,627#215
159Xã Bình Châu - Hồ Chí Minh87,06#143626,054#1748299#1832
160Xã Bình Chương - Quảng Ngãi30,79#261216,565#2403534#1385
161Phường Bình Cơ - Hồ Chí Minh73,69#165864,601#338872#999
162Xã Bình Dương - Gia Lai65,81#181327,314#1663413#1590
163Phường Bình Dương - Hồ Chí Minh58,16#1957107,576#991,854#389
164Xã Bình Gia - Lạng Sơn104,98#116615,008#2497142#2311
165Xã Bình Giang - Hải Phòng163,7#56018,257#2277111#2475
166Xã Bình Giang - An Giang163,7#56118,257#2278111#2476
167Xã Bình Giang - Ninh Bình163,7#56218,257#2279111#2477
168Xã Bình Giã - Hồ Chí Minh66,96#179434,262#1177511#1422
169Xã Bình Hiệp - Gia Lai123,68#9322,142#331517#3274
170Xã Bình Hiệp - Tây Ninh123,68#9332,142#331617#3275
171Xã Bình Hàng Trung - Đồng Tháp78,2#158939,533#912506#1430
172Xã Bình Hòa - An Giang48,63#214356,484#4551,152#745
173Xã Bình Hòa - Tây Ninh48,63#214456,484#4561,152#746
174Phường Bình Hòa - Hồ Chí Minh18,49#3033120,035#726,668#156
175Xã Bình Hưng - Hồ Chí Minh32,63#2550183,697#155,566#171
176Phường Bình Hưng Hòa - Hồ Chí Minh8,47#3196187,950#1223,493#74
177Xã Bình Khánh - Hồ Chí Minh158,28#60835,482#1119224#2015
178Xã Bình Khê - Gia Lai151,83#6452,168#331114#3289
179Phường Bình Khê - Quảng Ninh138,74#76421,845#2049157#2242
180Phường Bình Kiến - Đắk Lắk73,71#165744,406#736600#1290
181Xã Bình Liêu - Quảng Ninh225,29#29516,220#242372#2768
182Phường Bình Long - Đồng Nai49,1#212941,048#845837#1037
183Xã Bình Lư - Lai Châu173,91#49618,606#2257106#2510
184Phường Bình Lộc - Đồng Nai77,2#160936,195#1065470#1488
185Xã Bình Lợi - Hồ Chí Minh54,18#202047,180#644873#998
186Phường Bình Lợi Trung - Hồ Chí Minh3,89#3248116,121#8429,030#60
187Xã Bình Lục - Ninh Bình23,97#284235,225#11321,467#529
188Xã Bình Minh - Hà Nội36,7#243583,354#1832,252#319
189Xã Bình Minh - Ninh Bình36,7#243883,354#1862,252#322
190Xã Bình Minh - Quảng Ngãi36,7#243983,354#1872,252#323
191Xã Bình Minh - Đồng Nai36,7#243683,354#1842,252#320
192Xã Bình Minh - Nghệ An36,7#243783,354#1852,252#321
193Phường Bình Minh - Tây Ninh23,86#284834,193#11791,424#561
194Phường Bình Minh - Vĩnh Long23,86#284934,193#11801,424#562
195Xã Bình Mỹ - Hồ Chí Minh82,62#15146,865#302882#2675
196Xã Bình Mỹ - An Giang82,62#15156,865#302982#2676
197Xã Bình Mỹ - Ninh Bình82,62#15166,865#303082#2677
198Xã Bình Nguyên - Phú Thọ30,6#261946,425#6761,497#511
199Xã Bình Nguyên - Hưng Yên30,6#261846,425#6751,497#510
200Xã Bình Ninh - Đồng Tháp46,6#218736,131#1072768#1130
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com