Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
101Xã Ba Chẽ - Quảng Ninh332,68#10117,504#233952#2975
102Xã Ba Dinh - Quảng Ngãi97,05#12997,257#300374#2756
103Xã Ba Gia - Quảng Ngãi66,14#180721,511#2067325#1774
104Xã Ba Lòng - Quảng Trị210,58#3405,151#314924#3230
105Phường Ba Ngòi - Khánh Hòa78,2#159031,708#1349406#1599
106Xã Ba Sao - Đồng Tháp81,1#154328,463#1587351#1715
107Xã Ba Sơn - Lạng Sơn154,96#62610,416#278767#2825
108Xã Ba Tri - Vĩnh Long49,47#211752,154#5261,064#828
109Xã Ba Tô - Quảng Ngãi274,4#1869,555#284334#3159
110Xã Ba Tơ - Quảng Ngãi120,91#96012,263#2664101#2539
111Xã Ba Vinh - Quảng Ngãi115#10376,425#306655#2953
112Xã Ba Vì - Hà Nội125,4#91226,651#1711213#2056
113Xã Ba Vì - Quảng Ngãi125,4#91311,372#271390#2609
114Xã Ba Xa - Quảng Ngãi102,79#12085,452#313952#2983
115Xã Ba Đình - Thanh Hóa27,22#272420,696#2128766#1138
116Phường Ba Đình - Hà Nội2,97#326965,023#32921,674#76
117Phường Ba Đồn - Quảng Trị20,45#297928,805#15631,440#551
118Xã Ba Động - Quảng Ngãi103,01#12017,688#297374#2755
119Xã Bao La - Phú Thọ104,27#117612,409#2653119#2435
120Phường Biên Hòa - Đồng Nai21,5#293774,919#2333,405#228
121Xã Biên Sơn - Bắc Ninh294,22#15116,112#243454#2961
122Xã Biển Bạch - Cà Mau158,2#60935,702#1100225#2011
123Xã Biển Hồ - Gia Lai170,44#51740,983#851241#1974
124Xã Biển Động - Bắc Ninh57,7#196617,198#2360296#1845
125Xã Biện Thượng - Thanh Hóa65,4#182531,917#1330491#1458
126Xã Bom Bo - Đồng Nai245,9#24727,064#1682110#2484
127Xã Bum Nưa - Lai Châu315,13#1277,147#301122#3243
128Xã Bum Tở - Lai Châu384,07#6811,711#269430#3195
129Phường Buôn Hồ - Đắk Lắk66,54#180062,780#364937#947
130Phường Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk71,99#1695169,596#192,355#298
131Xã Buôn Đôn - Đắk Lắk1.118,35#16,582#30525#3318
132Xã Bà Nà - Đà Nẵng136,41#78625,267#1800185#2137
133Phường Bà Rịa - Hồ Chí Minh15,55#310152,265#5223,266#237
134Xã Bà Điểm - Hồ Chí Minh27,36#2716204,289#57,566#144
135Phường Bàn Cờ - Hồ Chí Minh0,99#331867,616#31467,616#11
136Phường Bàn Thạch - Đà Nẵng34,77#249136,800#10361,051#837
137Xã Bàu Bàng - Hồ Chí Minh84,09#148242,219#801502#1439
138Xã Bàu Cạn - Gia Lai114,25#105122,266#2031195#2109
139Xã Bàu Hàm - Đồng Nai97,5#129055,559#469566#1328
140Xã Bàu Lâm - Hồ Chí Minh123,83#93122,567#2011181#2150
141Xã Bá Thước - Thanh Hóa106,1#115221,442#2075202#2092
142Phường Bá Xuyên - Thái Nguyên21,13#294820,065#2159955#930
143Xã Bác Ái - Khánh Hòa188,5#43512,270#266164#2857
144Xã Bác Ái Tây - Khánh Hòa478,7#3511,090#273423#3233
145Xã Bác Ái Đông - Khánh Hòa235,2#2729,335#286539#3111
146Phường Bách Quang - Thái Nguyên35,02#248226,668#1709761#1140
147Xã Bát Mọt - Thanh Hóa205,73#3664,174#320920#3257
148Xã Bát Tràng - Hà Nội20,67#297048,987#6132,332#302
149Xã Bát Xát - Lào Cai190#42627,229#1668143#2306
150Phường Bãi Cháy - Quảng Ninh25,39#279042,108#8071,684#439
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com