Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
201Xã Bình Phú - Phú Thọ47,3#217251,081#5571,086#803
202Xã Bình Phú - Đồng Tháp47,3#217051,081#5551,086#801
203Xã Bình Phú - Gia Lai47,3#217151,081#5561,086#802
204Xã Bình Phú - Vĩnh Long47,3#217351,081#5581,086#804
205Phường Bình Phú - Hồ Chí Minh2,86#327275,925#22825,308#67
206Phường Bình Phước - Đồng Nai86,4#144111,144#2730129#2382
207Xã Bình Phước - Vĩnh Long35,67#246529,418#1523817#1063
208Phường Bình Quới - Hồ Chí Minh6,34#322546,200#6827,700#141
209Xã Bình Sơn - An Giang281,7#16861,517#375218#2032
210Xã Bình Sơn - Ninh Bình281,7#17061,517#377218#2034
211Xã Bình Sơn - Quảng Ngãi281,7#17161,517#378218#2035
212Xã Bình Thanh - Hưng Yên22,37#290524,517#18581,114#776
213Xã Bình Thuận - Sơn La121,78#95417,128#2366140#2324
214Phường Bình Thuận - Lâm Đồng45,16#221647,858#6351,063#829
215Phường Bình Thuận - Tuyên Quang45,16#221747,858#6361,063#830
216Xã Bình Thành - Đồng Tháp72,1#169132,182#1312446#1533
217Xã Bình Thành - Tây Ninh72,1#169232,182#1313446#1534
218Xã Bình Thành - Thái Nguyên72,1#169332,182#1314446#1535
219Phường Bình Thạnh - Hồ Chí Minh3,32#3256126,300#5942,100#31
220Xã Bình Thạnh Đông - An Giang61,7#188450,569#574815#1066
221Phường Bình Thới - Hồ Chí Minh1,52#330476,478#22338,239#39
222Phường Bình Thủy - Cần Thơ15,17#311562,483#3684,165#196
223Phường Bình Tiên - Hồ Chí Minh1,61#330291,520#14345,760#22
224Xã Bình Trưng - Đồng Tháp31,2#259934,618#11581,116#772
225Phường Bình Trưng - Hồ Chí Minh14,82#3123121,382#698,092#134
226Phường Bình Trị Đông - Hồ Chí Minh7,15#3216165,142#2223,591#73
227Xã Bình Tuyền - Phú Thọ58,5#195429,926#1485507#1428
228Xã Bình Tân - Đồng Nai190,9#42328,642#1576149#2281
229Phường Bình Tân - Hồ Chí Minh11,25#3161161,851#2514,713#98
230Phường Bình Tây - Hồ Chí Minh1,05#331763,293#35063,293#14
231Xã Bình Xa - Tuyên Quang91,17#138317,998#2298197#2106
232Xã Bình Xuyên - Phú Thọ29,5#264532,534#12941,084#808
233Phường Bình Xuân - Đồng Tháp34,4#250732,574#1293958#924
234Xã Bình Yên - Thái Nguyên48,36#215316,106#2436335#1745
235Xã Bình Điền - Huế266,5#20115,229#249057#2926
236Phường Bình Đông - Hồ Chí Minh8,93#3190155,555#2917,283#86
237Xã Bình Đại - Vĩnh Long44,7#222733,881#1203752#1146
238Phường Bình Định - Gia Lai25,16#279742,768#7861,710#431
239Xã Bình Định - Hưng Yên24,47#282522,133#2035922#959
240Xã Bình Đức - Tây Ninh51,2#20853,511#324268#2817
241Phường Bình Đức - An Giang28,23#269172,822#2542,600#282
242Xã Bích Hào - Nghệ An147,06#6823,396#324523#3237
243Xã Bó Sinh - Sơn La153,83#63616,461#2407106#2511
244Xã Bù Gia Mập - Đồng Nai342,5#928,274#294224#3226
245Xã Bù Đăng - Đồng Nai156,1#62132,145#1320206#2079
246Xã Búng Lao - Điện Biên145,85#69819,657#2180134#2355
247Phường Bạc Liêu - Cà Mau5,98#322724,456#18624,076#201
248Xã Bạch Hà - Nghệ An79,28#157639,332#919497#1450
249Đặc khu Bạch Long Vĩ - Hải Phòng3,07#3265686#3319228#2006
250Phường Bạch Mai - Hà Nội2,95#3270129,571#5243,190#28
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com