Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
251Xã Bạch Ngọc - Nghệ An72,2#168629,021#1549403#1606
252Xã Bạch Ngọc - Tuyên Quang72,2#168729,021#1550403#1607
253Xã Bạch Thông - Thái Nguyên127,84#8908,251#294564#2866
254Xã Bạch Xa - Tuyên Quang127,41#89515,309#2487120#2429
255Xã Bạch Đích - Tuyên Quang95,17#133412,747#2625134#2359
256Xã Bạch Đằng - Cao Bằng141,61#7384,808#317033#3173
257Phường Bạch Đằng - Hải Phòng53,49#203651,633#540974#912
258Xã Bản Bo - Lai Châu100,82#12369,496#285094#2583
259Xã Bản Hồ - Lào Cai166,2#5509,351#286156#2939
260Xã Bản Liền - Lào Cai76,7#16184,221#320454#2967
261Xã Bản Lầu - Lào Cai125,3#91418,559#2261148#2290
262Xã Bản Máy - Tuyên Quang76,17#16279,792#2829128#2388
263Xã Bản Nguyên - Phú Thọ26,15#276338,963#9341,498#509
264Xã Bản Xèo - Lào Cai78,3#15888,560#2920109#2494
265Phường Bảo An - Khánh Hòa18,5#303245,995#6892,420#293
266Xã Bảo Hà - Lào Cai243#25434,115#1191140#2323
267Xã Bảo Lâm - Cao Bằng161,82#57514,198#255287#2631
268Xã Bảo Lâm 1 - Lâm Đồng204,43#37444,151#740216#2044
269Xã Bảo Lâm 2 - Lâm Đồng114#105433,092#1253290#1859
270Xã Bảo Lâm 3 - Lâm Đồng152,13#64132,917#1274216#2045
271Xã Bảo Lâm 4 - Lâm Đồng343,35#9110,073#280929#3198
272Xã Bảo Lâm 5 - Lâm Đồng511,88#3111,596#270022#3241
273Xã Bảo Lạc - Cao Bằng118,7#99010,889#275191#2597
274Xã Bảo Nhai - Lào Cai156#62217,349#2349111#2478
275Xã Bảo Thuận - Lâm Đồng300,3#14229,557#151498#2559
276Xã Bảo Thạnh - Vĩnh Long62,28#187525,225#1804406#1601
277Xã Bảo Thắng - Lào Cai160,4#58432,800#1281205#2082
278Phường Bảo Vinh - Đồng Nai50,9#208836,989#1024725#1169
279Xã Bảo Yên - Lào Cai119,1#9872,156#331218#3271
280Xã Bảo Ái - Lào Cai163,41#56524,303#1876149#2283
281Xã Bảo Đài - Bắc Ninh83,02#150359,169#422712#1179
282Phường Bảy Hiền - Hồ Chí Minh2,86#3271132,252#4644,084#25
283Xã Bất Bạt - Hà Nội56,43#198340,066#892715#1177
284Phường Bắc An Phụ - Hải Phòng26,1#276622,780#1990876#997
285Xã Bắc Bình - Lâm Đồng148,99#66751,344#549344#1733
286Phường Bắc Cam Ranh - Khánh Hòa134#81843,644#759325#1770
287Phường Bắc Gia Nghĩa - Lâm Đồng250,55#23737,760#988150#2268
288Phường Bắc Giang - Bắc Ninh23,23#2875122,838#685,340#176
289Phường Bắc Gianh - Quảng Trị31,14#260132,800#12821,058#833
290Xã Bắc Hà - Lào Cai179,7#46730,521#1447169#2194
291Phường Bắc Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh35,31#247528,729#1571820#1059
292Xã Bắc Khánh Vĩnh - Khánh Hòa144,2#7129,199#287563#2874
293Phường Bắc Kạn - Thái Nguyên72#169425,387#1787352#1710
294Xã Bắc Lý - Ninh Bình109,17#11135,552#313650#3002
295Xã Bắc Lý - Nghệ An109,17#11125,552#313550#3001
296Xã Bắc Lũng - Bắc Ninh53,72#202838,118#969705#1187
297Xã Bắc Mê - Tuyên Quang154,3#63113,043#260884#2652
298Phường Bắc Nha Trang - Khánh Hòa97#1300128,239#561,322#634
299Xã Bắc Ninh Hòa - Khánh Hòa237#27032,329#1306136#2340
300Xã Bắc Quang - Tuyên Quang141,93#73633,644#1213236#1989
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com