Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
951Xã Ia Băng - Gia Lai116,24#102231,035#1401267#1908
952Xã Ia Chia - Gia Lai172,86#5049,065#288852#2979
953Xã Ia Chim - Quảng Ngãi115,49#103321,142#2097183#2142
954Xã Ia Dom - Gia Lai145,43#7019,157#288063#2875
955Xã Ia Dreh - Gia Lai379,69#7216,643#239843#3072
956Xã Ia Dơk - Gia Lai100,53#123917,829#2311176#2171
957Xã Ia Grai - Gia Lai239,84#26624,625#1846102#2527
958Xã Ia Hiao - Gia Lai108,38#112821,352#2079197#2105
959Xã Ia Hrung - Gia Lai169,15#52437,219#1015220#2023
960Xã Ia Hrú - Gia Lai242,33#25516,780#238869#2799
961Xã Ia Khươl - Gia Lai351,97#8617,151#236348#3015
962Xã Ia Ko - Gia Lai210,72#33924,935#1821118#2438
963Xã Ia Krái - Gia Lai307,83#13228,889#155893#2584
964Xã Ia Krêl - Gia Lai146,92#68622,944#1979156#2247
965Xã Ia Le - Gia Lai316,88#11824,289#187876#2726
966Xã Ia Ly - Gia Lai210,56#34113,847#257365#2847
967Xã Ia Lâu - Gia Lai215,02#32523,105#1967107#2499
968Xã Ia Lốp - Đắk Lắk194,09#4086,502#306233#3169
969Xã Ia Mơ - Gia Lai435,6#513,380#32467#3315
970Xã Ia Nan - Gia Lai90,31#13958,663#291496#2568
971Xã Ia O - Gia Lai137,39#77811,301#272082#2673
972Xã Ia Pa - Gia Lai103,19#119731,021#1404301#1826
973Xã Ia Phí - Gia Lai212,03#33523,325#1948110#2485
974Xã Ia Pia - Gia Lai238,59#26720,326#214285#2646
975Xã Ia Pnôn - Gia Lai114,01#10535,922#310551#2995
976Xã Ia Púch - Gia Lai267,3#1984,185#320815#3283
977Xã Ia Rbol - Gia Lai154,97#62510,220#280065#2848
978Xã Ia Rsai - Gia Lai473,69#3622,578#201047#3032
979Xã Ia Rvê - Đắk Lắk217,83#3176,847#303231#3188
980Xã Ia Sao - Gia Lai114,6#10428,397#293373#2762
981Xã Ia Tul - Gia Lai587,51#1120,304#214634#3156
982Xã Ia Tôr - Gia Lai102,31#121717,449#2341171#2189
983Xã Ia Tơi - Quảng Ngãi762,1#77,210#30089#3310
984Xã Ia Đal - Quảng Ngãi218,11#3155,069#315523#3236
985Xã KDang - Gia Lai179,38#46914,230#255179#2704
986Xã Ka Đô - Lâm Đồng108,08#113127,954#1619258#1928
987Xã Kbang - Gia Lai288,83#16225,281#179987#2627
988Xã Keng Đu - Nghệ An98,24#12775,098#315452#2984
989Xã Kha Sơn - Thái Nguyên37,85#24064,224#3203111#2483
990Xã Khao Mang - Lào Cai120,06#9779,343#286477#2724
991Xã Khe Sanh - Quảng Trị134,81#80827,615#1647204#2086
992Xã Khe Tre - Huế256,02#22712,882#261650#2997
993Xã Khoen On - Lai Châu189,78#42710,677#277556#2938
994Xã Khoái Châu - Hưng Yên29,35#265348,795#6171,682#440
995Xã Khun Há - Lai Châu149,35#6649,148#288261#2894
996Xã Khuôn Lùng - Tuyên Quang120,28#9718,020#295766#2839
997Xã Khuất Xá - Lạng Sơn124,91#9209,283#286974#2753
998Xã Kháng Chiến - Lạng Sơn142#7355,684#312440#3105
999Xã Khánh An - Cà Mau177,7#4772,717#327915#3286
1000Xã Khánh Bình - An Giang104,5#117339,823#903379#1663
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com