Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1001Xã Khánh Bình - Cà Mau104,5#117439,823#904379#1664
1002Xã Khánh Cường - Quảng Ngãi103,98#118228,964#1554278#1892
1003Xã Khánh Hòa - Lào Cai149,77#65917,589#2328117#2443
1004Phường Khánh Hòa - Cần Thơ130,48#86437,634#992289#1861
1005Xã Khánh Hưng - Cà Mau129,6#87641,212#839317#1792
1006Xã Khánh Hưng - Tây Ninh129,6#87741,212#840317#1793
1007Phường Khánh Hậu - Tây Ninh22,81#289228,965#15531,259#681
1008Xã Khánh Hội - Ninh Bình22,89#289123,641#19271,027#853
1009Phường Khánh Hội - Hồ Chí Minh1,07#331694,507#13494,507#2
1010Xã Khánh Khê - Lạng Sơn93,64#135213,373#2592142#2313
1011Xã Khánh Lâm - Cà Mau208,2#3513,888#322318#3269
1012Xã Khánh Nhạc - Ninh Bình19,58#301025,612#17721,280#663
1013Xã Khánh Sơn - Khánh Hòa98,7#127111,535#2703116#2450
1014Xã Khánh Thiện - Ninh Bình24,51#282325,693#17671,027#852
1015Xã Khánh Trung - Ninh Bình26,42#275426,453#17251,017#871
1016Xã Khánh Vĩnh - Khánh Hòa192,4#41711,204#272458#2919
1017Xã Khánh Xuân - Cao Bằng109,96#11006,563#305459#2913
1018Xã Khánh Yên - Lào Cai173,6#49814,272#254782#2671
1019Xã Khâm Đức - Đà Nẵng161,98#5749,741#283160#2899
1020Xã Khâu Vai - Tuyên Quang107,46#114222,755#1993212#2060
1021Xã Khúc Thừa Dụ - Hải Phòng28,79#267833,784#12071,164#734
1022Phường Khương Đình - Hà Nội3,1#326486,286#16328,762#62
1023Xã Khả Cửu - Phú Thọ148,48#66913,149#260488#2622
1024Xã Khổng Lào - Lai Châu188,12#43616,924#237690#2602
1025Xã Kim Anh - Hà Nội52,8#205148,564#623916#964
1026Xã Kim Bon - Sơn La104,51#11729,873#282294#2582
1027Xã Kim Bình - Tuyên Quang92,09#137616,873#2381183#2143
1028Xã Kim Bôi - Phú Thọ64,57#184735,915#1083552#1348
1029Xã Kim Bảng - Nghệ An183,26#45027,936#1620152#2260
1030Phường Kim Bảng - Ninh Bình15,22#311423,232#19591,548#487
1031Xã Kim Hoa - Hà Tĩnh88,28#142019,114#2216217#2041
1032Xã Kim Liên - Nghệ An61,08#190155,471#470909#970
1033Phường Kim Liên - Hà Nội2,46#3282109,107#9754,553#17
1034Phường Kim Long - Huế90,14#139948,999#611544#1364
1035Xã Kim Long - Hồ Chí Minh63,92#185233,369#1232521#1414
1036Xã Kim Ngân - Quảng Trị881,06#59,776#283011#3299
1037Xã Kim Phú - Quảng Trị552,57#1819,054#221934#3157
1038Xã Kim Phượng - Thái Nguyên78,61#158211,104#2733140#2330
1039Xã Kim Sơn - Ninh Bình29,4#265229,382#15321,013#878
1040Xã Kim Sơn - Đồng Tháp29,4#265029,382#15301,013#876
1041Xã Kim Sơn - Gia Lai29,4#265129,382#15311,013#877
1042Phường Kim Thanh - Ninh Bình13,72#313921,340#20801,524#498
1043Xã Kim Thành - Hải Phòng33,79#252042,915#7791,262#679
1044Phường Kim Trà - Huế42,8#227336,296#1057844#1030
1045Xã Kim Tân - Thanh Hóa61,61#18894,078#321265#2853
1046Xã Kim Điền - Quảng Trị229,42#2866,165#308226#3214
1047Xã Kim Đông - Ninh Bình81,82#15269,409#2858114#2460
1048Xã Kim Đồng - Cao Bằng112,06#10826,056#309254#2965
1049Phường Kinh Bắc - Bắc Ninh19,95#299384,275#1764,213#194
1050Phường Kinh Môn - Hải Phòng11,47#316024,948#18202,268#314
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com