Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1101Phường La Gi - Lâm Đồng68,47#176360,549#397890#980
1102Xã La Hiên - Thái Nguyên71,55#170212,269#2663170#2193
1103Xã La Lay - Quảng Trị156,21#6198,121#295252#2982
1104Xã La Ngà - Đồng Nai133,5#82433,311#1240248#1954
1105Xã La Êê - Đà Nẵng243,12#2532,371#32999#3312
1106Xã Lai Hòa - Cần Thơ55,37#199729,426#1521535#1383
1107Xã Lai Khê - Hải Phòng30,07#263242,875#7821,429#555
1108Xã Lai Thành - Ninh Bình22,07#291828,718#15721,305#648
1109Xã Lai Vung - Đồng Tháp71,2#170680,649#1961,135#755
1110Xã Lai Đồng - Phú Thọ108,45#112716,321#2415151#2266
1111Xã Lam Sơn - Thanh Hóa24,9#280933,117#12511,324#632
1112Xã Lam Thành - Nghệ An39,67#235731,247#1389781#1109
1113Xã Lam Vỹ - Thái Nguyên71,42#17048,073#2955113#2470
1114Phường Lang Biang - Đà Lạt - Lâm Đồng323,74#11218,940#223558#2917
1115Xã Lao Bảo - Quảng Trị82,68#151223,459#1942282#1878
1116Xã Lao Chải - Lào Cai157,99#61210,135#280264#2861
1117Xã Lao Chải - Tuyên Quang157,99#61310,135#280364#2862
1118Xã Linh Hồ - Tuyên Quang181,44#46221,725#2055120#2427
1119Xã Linh Sơn - Thanh Hóa96#131312,448#2649129#2381
1120Phường Linh Sơn - Thái Nguyên39,28#236246,733#6671,198#718
1121Phường Linh Xuân - Hồ Chí Minh12,29#3152158,334#2713,194#103
1122Xã Liêm Hà - Ninh Bình20,95#295827,732#16411,320#638
1123Phường Liêm Tuyền - Ninh Bình21,44#294027,781#16371,322#636
1124Xã Liên Bão - Bắc Ninh19,82#299834,273#11761,713#430
1125Phường Liên Chiểu - Đà Nẵng41,19#230870,628#2841,722#428
1126Xã Liên Châu - Phú Thọ26#276735,029#11461,347#608
1127Xã Liên Hiệp - Tuyên Quang166,67#54810,566#278263#2872
1128Phường Liên Hòa - Quảng Ninh71,44#170332,847#1277462#1503
1129Xã Liên Hòa - Phú Thọ18,8#302519,257#22071,013#880
1130Xã Liên Hương - Lâm Đồng128,23#88670,737#282552#1346
1131Xã Liên Minh - Hà Nội20,98#295247,769#6372,274#313
1132Xã Liên Minh - Ninh Bình20,98#295323,443#19441,116#774
1133Xã Liên Minh - Phú Thọ20,98#295423,443#19451,116#775
1134Xã Liên Sơn - Phú Thọ120,21#97331,834#1334265#1913
1135Xã Liên Sơn - Lào Cai120,21#97231,834#1333265#1912
1136Xã Liên Sơn Lắk - Đắk Lắk398,82#6226,772#170167#2819
1137Xã Liêu Tú - Cần Thơ83,15#15023,137#325937#3131
1138Phường Long An - Tây Ninh34,9#2486106,667#1003,047#255
1139Phường Long Biên - Hà Nội19,04#302162,887#3623,309#235
1140Phường Long Bình - Cần Thơ40,2#234226,378#1729659#1236
1141Phường Long Bình - Đồng Nai40,2#234326,378#1730659#1237
1142Xã Long Bình - Đồng Tháp36,6#244030,788#1418832#1038
1143Phường Long Bình - Hồ Chí Minh29,43#2647119,637#754,125#199
1144Xã Long Cang - Tây Ninh31,73#258932,686#12891,021#866
1145Phường Long Châu - Vĩnh Long12,63#315049,480#5973,806#210
1146Xã Long Chữ - Tây Ninh92#137817,746#2316192#2122
1147Xã Long Cốc - Phú Thọ67,09#17908,708#2910129#2383
1148Xã Long Hiệp - Vĩnh Long65,17#182932,425#1299498#1448
1149Phường Long Hoa - Tây Ninh55,99#1989106,017#1021,893#379
1150Xã Long Hà - Đồng Nai168,4#53227,614#1648164#2214
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com