Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
901Xã Hồ Thầu - Tuyên Quang136,83#7828,709#290963#2876
902Xã Hồ Thị Kỷ - Cà Mau93,6#135427,283#1665290#1860
903Xã Hồ Tràm - Hồ Chí Minh94,51#133951,895#531546#1359
904Xã Hồ Vương - Thanh Hóa19,28#301827,063#16831,424#564
905Xã Hồ Đắc Kiện - Cần Thơ72,61#167931,322#1380429#1564
906Xã Hồi Xuân - Thanh Hóa117,25#101010,432#278689#2619
907Phường Hồng An - Hải Phòng27,64#270664,771#3322,313#306
908Phường Hồng Bàng - Hải Phòng12,11#3154113,200#919,433#127
909Xã Hồng Châu - Hải Phòng29,59#264232,742#12851,091#798
910Phường Hồng Châu - Hưng Yên15,41#310818,714#22491,247#689
911Xã Hồng Dân - Cà Mau15,62#310013,838#2574864#1012
912Phường Hồng Gai - Quảng Ninh6,61#321929,580#15134,225#193
913Phường Hồng Hà - Hà Nội15,09#3116123,282#678,218#133
914Xã Hồng Lộc - Hà Tĩnh33,78#252117,042#2367501#1443
915Xã Hồng Minh - Hưng Yên23,32#287124,579#18501,068#826
916Phường Hồng Ngự - Đồng Tháp64,2#185153,945#498842#1033
917Xã Hồng Phong - Ninh Bình132,98#8326,885#302751#2993
918Xã Hồng Phong - Lạng Sơn132,98#8316,885#302651#2992
919Phường Hồng Quang - Ninh Bình27,53#271235,784#10951,278#664
920Xã Hồng Quang - Hưng Yên25,53#27833,159#3257121#2425
921Xã Hồng Sơn - Hà Nội189,01#42963,130#358334#1746
922Xã Hồng Sơn - Lâm Đồng189,01#43029,875#1488158#2237
923Xã Hồng Sơn - Tuyên Quang189,01#43129,875#1489158#2238
924Xã Hồng Thu - Lai Châu178#47313,368#259375#2740
925Xã Hồng Thái - Lâm Đồng101,64#122725,049#1810245#1962
926Xã Hồng Thái - Tuyên Quang101,64#122825,049#1811245#1963
927Xã Hồng Vân - Hà Nội24,53#282158,685#4272,347#300
928Xã Hồng Vũ - Hưng Yên18,77#302623,172#19631,219#702
929Xã Hội An - An Giang63,54#186073,897#2401,154#742
930Phường Hội An - Đà Nẵng11,07#316437,222#10143,383#230
931Phường Hội An Tây - Đà Nẵng18,09#304642,370#7972,353#299
932Phường Hội An Đông - Đà Nẵng18,22#304431,109#13971,728#424
933Xã Hội Cư - Đồng Tháp48,7#214152,774#5141,077#814
934Xã Hội Hoan - Lạng Sơn117,43#10087,479#298463#2878
935Phường Hội Phú - Gia Lai34,86#248946,358#6771,324#630
936Xã Hội Sơn - Gia Lai182,34#45814,314#254578#2712
937Xã Hội Thịnh - Phú Thọ25,1#279937,115#10171,484#524
938Xã Hợp Kim - Phú Thọ86,29#144421,033#2103244#1967
939Xã Hợp Lý - Phú Thọ34,1#251419,611#2183576#1312
940Xã Hợp Minh - Nghệ An54,75#200746,942#654853#1021
941Xã Hợp Thành - Lào Cai41,2#230610,828#2758264#1915
942Xã Hợp Thành - Thái Nguyên41,2#230710,828#2759264#1916
943Xã Hợp Thịnh - Bắc Ninh49,27#212571,714#2651,463#531
944Xã Hợp Tiến - Hải Phòng43,11#226633,086#1254769#1125
945Xã Hợp Tiến - Thanh Hóa43,11#226733,086#1255769#1126
946Xã Hữu Khuông - Nghệ An263,79#2082,939#327111#3304
947Xã Hữu Kiệm - Nghệ An188,97#43212,609#264066#2837
948Xã Hữu Liên - Lạng Sơn122,56#9448,754#290671#2781
949Xã Hữu Lũng - Lạng Sơn52,87#205030,848#1414582#1305
950Xã Ia Boòng - Gia Lai196,07#40018,840#223896#2566
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com