Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2601Xã Tân Nhuận Đông - Đồng Tháp92#137759,576#410647#1252
2602Xã Tân Nhựt - Hồ Chí Minh43,67#2255115,513#872,625#281
2603Xã Tân Ninh - Thanh Hóa53,63#203327,427#1660507#1429
2604Phường Tân Ninh - Tây Ninh21,35#294389,360#1504,255#192
2605Xã Tân Pheo - Phú Thọ139,38#76110,528#278375#2743
2606Xã Tân Phong - Sơn La135,45#8026,787#303450#2999
2607Phường Tân Phong - Lai Châu106,77#114636,456#1047340#1740
2608Xã Tân Phú - Nghệ An38,6#23823,136#326280#2699
2609Xã Tân Phú - Đồng Tháp38,6#23813,136#326180#2698
2610Xã Tân Phú - Đồng Nai38,6#23803,136#326080#2697
2611Xã Tân Phú - Tây Ninh38,6#23833,136#326380#2700
2612Xã Tân Phú - Vĩnh Long38,6#23843,136#326480#2701
2613Phường Tân Phú - Hồ Chí Minh2,52#328093,117#13931,039#56
2614Xã Tân Phú Trung - Đồng Tháp82,6#151762,831#363757#1142
2615Xã Tân Phú Đông - Đồng Tháp175,2#4892,363#330013#3295
2616Phường Tân Phước - Hồ Chí Minh83,62#149529,363#1535349#1719
2617Xã Tân Phước 1 - Đồng Tháp95,4#132612,836#2619135#2350
2618Xã Tân Phước 2 - Đồng Tháp89,4#140710,849#2753121#2424
2619Xã Tân Phước 3 - Đồng Tháp80,2#155475,927#227949#934
2620Xã Tân Phước Hưng - Cần Thơ57,77#196425,745#1761443#1541
2621Xã Tân Quan - Đồng Nai148,3#67130,385#1456205#2083
2622Xã Tân Quang - Tuyên Quang174,14#49512,425#265171#2776
2623Xã Tân Quới - Vĩnh Long45,66#220850,858#5671,105#789
2624Xã Tân Sơn - Bắc Ninh118,21#99918,246#2280154#2256
2625Xã Tân Sơn - Phú Thọ118,21#100018,246#2281154#2257
2626Phường Tân Sơn - Hồ Chí Minh10,12#317977,229#2157,722#139
2627Phường Tân Sơn Hòa - Hồ Chí Minh2,62#327764,150#34221,383#77
2628Phường Tân Sơn Nhì - Hồ Chí Minh3,46#3254117,277#8339,092#37
2629Phường Tân Sơn Nhất - Hồ Chí Minh3,19#326384,639#17428,213#63
2630Xã Tân Thanh - Ninh Bình114,5#104418,116#2286157#2243
2631Xã Tân Thanh - Tuyên Quang114,5#104518,116#2287157#2244
2632Xã Tân Thuận - Cà Mau169,8#52135,473#1120208#2068
2633Xã Tân Thuận - Hưng Yên169,8#52235,473#1121208#2069
2634Phường Tân Thuận - Hồ Chí Minh10,16#3178148,090#3814,809#96
2635Xã Tân Thuận Bình - Đồng Tháp39,9#234840,031#8941,000#885
2636Xã Tân Thành - Đồng Tháp64,8#183530,611#1434470#1489
2637Xã Tân Thành - Lâm Đồng64,8#183630,611#1435470#1490
2638Xã Tân Thành - Lạng Sơn64,8#183730,611#1436470#1491
2639Xã Tân Thành - Quảng Trị64,8#183830,611#1437470#1492
2640Xã Tân Thành - Tây Ninh64,8#183930,611#1438470#1493
2641Xã Tân Thành - Thái Nguyên64,8#184030,611#1439470#1494
2642Xã Tân Thành - Thanh Hóa64,8#184130,611#1440470#1495
2643Phường Tân Thành - Cà Mau48,42#215283,758#1801,744#419
2644Phường Tân Thành - Hồ Chí Minh48,42#215183,758#1791,744#418
2645Xã Tân Thành Bình - Vĩnh Long52,65#205646,858#658884#991
2646Xã Tân Thạnh - Cần Thơ70,8#171435,806#1092504#1433
2647Xã Tân Thạnh - An Giang70,8#171335,806#1091504#1432
2648Xã Tân Thạnh - Đồng Tháp70,8#171535,806#1093504#1434
2649Xã Tân Thạnh - Tây Ninh70,8#171635,806#1094504#1435
2650Xã Tân Thới - Đồng Tháp65,8#181432,116#1322486#1466
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com