Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2501Xã Tuấn Sơn - Lạng Sơn111,21#109120,611#2131185#2138
2502Xã Tuấn Đạo - Bắc Ninh97,87#12846,407#307165#2852
2503Phường Tuần Châu - Quảng Ninh62,08#187814,904#2508240#1982
2504Xã Tuần Giáo - Điện Biên108,49#112624,303#1875225#2012
2505Xã Tuệ Tĩnh - Hải Phòng17,78#304927,202#16711,511#502
2506Xã Tà Hine - Lâm Đồng128,69#88423,027#1974178#2162
2507Xã Tà Hộc - Sơn La149,56#66213,692#258091#2595
2508Xã Tà Lài - Đồng Nai83,3#149934,158#1187411#1592
2509Xã Tà Năng - Lâm Đồng258,33#22013,077#260650#2996
2510Xã Tà Rụt - Quảng Trị273,15#18810,639#277638#3117
2511Xã Tà Tổng - Lai Châu512,01#307,967#296015#3282
2512Xã Tà Xi Láng - Lào Cai88,5#14175,920#310766#2843
2513Xã Tà Xùa - Sơn La233,67#27511,199#272547#3035
2514Xã Tà Đùng - Lâm Đồng531,33#2522,703#199842#3078
2515Xã Tài Văn - Cần Thơ68,07#17693,449#324350#3005
2516Xã Tánh Linh - Lâm Đồng271,39#18946,741#664172#2184
2517Xã Tát Ngà - Tuyên Quang90,6#13877,765#296985#2647
2518Xã Tân An - Đồng Nai40,61#232841,922#8141,022#860
2519Xã Tân An - Hải Phòng40,61#232641,922#8121,022#858
2520Xã Tân An - An Giang40,61#232741,922#8131,022#859
2521Xã Tân An - Nghệ An40,61#232941,922#8151,022#861
2522Xã Tân An - Tuyên Quang40,61#233041,922#8161,022#862
2523Xã Tân An - Vĩnh Long40,61#233141,922#8171,022#863
2524Phường Tân An - Cần Thơ8,06#320385,997#16510,749#117
2525Phường Tân An - Đắk Lắk8,06#320485,997#16610,749#118
2526Phường Tân An - Bắc Ninh8,06#320285,997#16410,749#116
2527Phường Tân An - Tây Ninh8,06#320585,997#16710,749#119
2528Xã Tân An Hội - Hồ Chí Minh53,51#203584,342#1751,561#480
2529Xã Tân Biên - Tây Ninh244,71#25036,771#1038150#2269
2530Xã Tân Bình - Cần Thơ61,85#188138,032#974613#1282
2531Phường Tân Bình - Hồ Chí Minh2,12#328889,373#14944,686#24
2532Xã Tân Chi - Bắc Ninh18,11#304527,821#16301,545#489
2533Xã Tân Châu - Nghệ An54,77#200524,072#1888437#1554
2534Xã Tân Châu - Tây Ninh54,77#200624,072#1889437#1555
2535Phường Tân Châu - An Giang17,39#306333,506#12241,970#369
2536Xã Tân Cương - Thái Nguyên57,92#196225,525#1778440#1547
2537Phường Tân Dân - Thanh Hóa24,59#281922,095#2036883#994
2538Xã Tân Dĩnh - Bắc Ninh31,96#257435,334#11261,104#791
2539Xã Tân Dương - Đồng Tháp46,7#218546,069#685980#906
2540Phường Tân Giang - Cao Bằng84,26#147818,204#2284216#2048
2541Xã Tân Gianh - Quảng Trị41,05#231722,395#2016546#1362
2542Xã Tân Hiệp - An Giang146,62#68866,731#320453#1515
2543Phường Tân Hiệp - Hồ Chí Minh47,06#2177142,494#393,031#257
2544Xã Tân Hiệp - Đà Nẵng16,16#30882,091#3318130#2376
2545Xã Tân Hoà - Vĩnh Long58,6#195350,989#563864#1010
2546Xã Tân Hà Lâm Hà - Lâm Đồng168,9#52821,360#2078126#2395
2547Xã Tân Hào - Vĩnh Long44,45#223430,694#1428697#1198
2548Xã Tân Hòa - Cần Thơ58,6#195050,989#560864#1007
2549Xã Tân Hòa - Đồng Tháp58,6#195150,989#561864#1008
2550Xã Tân Hòa - Tây Ninh58,6#195250,989#562864#1009
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com