Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2651Phường Tân Thới Hiệp - Hồ Chí Minh8,06#3201168,060#2021,007#79
2652Xã Tân Thủy - Vĩnh Long52,55#205745,743#693863#1014
2653Xã Tân Tiến - Đắk Lắk207,2#35533,994#1193164#2208
2654Xã Tân Tiến - Cà Mau207,2#35433,994#1192164#2207
2655Xã Tân Tiến - Đồng Nai207,2#35633,994#1194164#2209
2656Xã Tân Tiến - Hưng Yên207,2#35733,994#1195164#2210
2657Xã Tân Tiến - Lạng Sơn207,2#35833,994#1196164#2211
2658Xã Tân Tiến - Thanh Hóa207,2#35933,994#1197164#2212
2659Xã Tân Tiến - Tuyên Quang207,2#36033,994#1198164#2213
2660Phường Tân Tiến - Bắc Ninh25,46#278834,321#11741,372#598
2661Xã Tân Tri - Lạng Sơn137,61#77711,485#270983#2663
2662Phường Tân Triều - Đồng Nai63,3#1865101,608#1181,612#467
2663Xã Tân Trào - Tuyên Quang98,57#127214,911#2506150#2277
2664Xã Tân Trịnh - Tuyên Quang114,75#103910,780#276693#2588
2665Xã Tân Trụ - Tây Ninh30,84#261126,855#1697866#1005
2666Xã Tân Tây - Tây Ninh113,45#106119,438#2198172#2187
2667Phường Tân Tạo - Hồ Chí Minh14,71#3127113,363#907,557#145
2668Xã Tân Tập - Tây Ninh60,22#192344,767#720746#1154
2669Xã Tân Uyên - Lai Châu296,25#14730,415#1455102#2526
2670Phường Tân Uyên - Hồ Chí Minh94,67#133873,032#252768#1129
2671Xã Tân Văn - Lạng Sơn112,06#10819,497#284984#2656
2672Xã Tân Vĩnh Lộc - Hồ Chí Minh34,05#2515163,839#234,818#187
2673Xã Tân Xuân - Vĩnh Long50,44#209936,387#1054727#1166
2674Xã Tân Yên - Bắc Ninh192,79#41418,380#227195#2571
2675Xã Tân Yên - Sơn La192,79#41518,380#227295#2572
2676Xã Tân Ân - Cà Mau218,3#31323,787#1913109#2490
2677Xã Tân Điền - Đồng Tháp39#23672,213#331056#2943
2678Xã Tân Đoàn - Lạng Sơn100,41#124410,589#2781105#2520
2679Xã Tân Đông - Đồng Tháp50,4#210251,413#5431,028#850
2680Xã Tân Đông - Tây Ninh50,4#210351,413#5441,028#851
2681Phường Tân Đông Hiệp - Hồ Chí Minh21,47#2939100,243#1194,773#188
2682Xã Tân Định - Khánh Hòa92,4#137240,481#868440#1544
2683Phường Tân Định - Hồ Chí Minh1,23#331448,524#62448,524#20
2684Xã Tây Cốc - Phú Thọ59,07#194221,227#2088359#1694
2685Xã Tây Giang - Đà Nẵng400,45#618,629#291721#3251
2686Phường Tây Hiếu - Nghệ An43,96#224624,698#1840561#1335
2687Phường Tây Hoa Lư - Ninh Bình84,96#147046,648#669548#1354
2688Xã Tây Hòa - Đắk Lắk55,14#20004,972#316390#2611
2689Xã Tây Hồ - Đà Nẵng75,67#163335,493#1113467#1497
2690Phường Tây Hồ - Hà Nội10,72#3169100,122#1209,102#130
2691Xã Tây Khánh Sơn - Khánh Hòa125,6#9097,847#296662#2888
2692Xã Tây Khánh Vĩnh - Khánh Hòa294,3#1507,357#299525#3217
2693Phường Tây Mỗ - Hà Nội5,56#323246,894#6557,815#138
2694Phường Tây Nam - Hồ Chí Minh119,8#97956,784#451473#1482
2695Phường Tây Nha Trang - Khánh Hòa27,9#2700108,065#983,859#206
2696Xã Tây Ninh Hòa - Khánh Hòa275,9#18217,540#233363#2868
2697Xã Tây Phú - An Giang93,8#134923,229#1960247#1959
2698Xã Tây Phương - Hà Nội31,1#260399,874#1213,221#242
2699Xã Tây Sơn - Đắk Lắk334,62#9911,052#273932#3178
2700Xã Tây Sơn - Gia Lai334,62#10011,052#274032#3179
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com