Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2751Xã Tứ Mỹ - Hà Tĩnh38,68#237620,069#2158514#1420
2752Phường Từ Liêm - Hà Nội10,18#3177119,997#7411,999#110
2753Phường Từ Sơn - Bắc Ninh20,31#298365,748#3253,287#236
2754Phường Tự Lạn - Bắc Ninh39,89#235145,470#7011,136#754
2755Xã U Minh - Cà Mau145#70632,991#1265227#2007
2756Xã U Minh Thượng - An Giang286,47#16646,246#680161#2223
2757Xã Uar - Gia Lai412,31#5822,215#203353#2970
2758Phường Uông Bí - Quảng Ninh49,81#211059,866#4061,197#719
2759Phường Vinh Hưng - Nghệ An25,47#278660,159#4032,406#295
2760Xã Vinh Kim - Vĩnh Long25,6#278031,466#13671,210#710
2761Xã Vinh Lộc - Huế66,53#18023,635#323154#2968
2762Phường Vinh Lộc - Nghệ An38,86#237368,086#3101,745#417
2763Phường Vinh Phú - Nghệ An23,04#288274,473#2383,237#240
2764Xã Vinh Quý - Cao Bằng143,05#7226,920#302248#3025
2765Xã Việt An - Đà Nẵng150,17#65426,196#1738174#2180
2766Xã Việt Hòa - Hải Phòng17,02#307031,001#14071,823#395
2767Phường Việt Hưng - Hà Nội41,39#229651,787#5341,263#677
2768Phường Việt Hưng - Quảng Ninh41,39#229751,787#5351,263#678
2769Xã Việt Hồng - Lào Cai101,37#123010,802#2761106#2514
2770Xã Việt Khê - Hải Phòng30,98#260737,936#9791,223#699
2771Xã Việt Lâm - Tuyên Quang92,66#13646,419#306869#2803
2772Xã Việt Tiến - Hưng Yên20,18#298735,161#11401,758#411
2773Phường Việt Trì - Phú Thọ25,83#277273,006#2532,807#269
2774Xã Việt Xuyên - Hà Tĩnh32,1#256816,986#2370530#1396
2775Phường Việt Yên - Bắc Ninh51,97#206659,470#4171,143#750
2776Xã Việt Yên - Hưng Yên23,98#283959,470#4182,477#289
2777Xã Vu Gia - Đà Nẵng25,12#279827,649#16451,105#790
2778Xã Vàm Cỏ - Tây Ninh40,65#232418,420#2270449#1524
2779Phường Vàng Danh - Quảng Ninh93,77#135036,864#1031392#1635
2780Xã Vân Bán - Phú Thọ22,66#289617,420#2344757#1144
2781Xã Vân Canh - Gia Lai208,75#34713,850#257266#2835
2782Xã Vân Du - Nghệ An84,3#147625,868#1754307#1818
2783Xã Vân Du - Thanh Hóa84,3#147725,868#1755307#1819
2784Phường Vân Hà - Bắc Ninh43,17#226458,177#4351,352#604
2785Xã Vân Hòa - Đắk Lắk151,47#6506,661#304444#3062
2786Xã Vân Hồ - Sơn La268,4#19524,998#181593#2585
2787Xã Vân Khánh - An Giang90,84#138421,748#2054238#1987
2788Xã Vân Nham - Lạng Sơn81,22#154019,497#2192240#1980
2789Phường Vân Phú - Phú Thọ26,26#276137,450#10031,440#550
2790Xã Vân Sơn - Bắc Ninh120,53#9679,197#287676#2733
2791Xã Vân Sơn - Phú Thọ120,53#9689,197#287776#2734
2792Phường Vân Sơn - Sơn La39,61#235915,917#2450397#1619
2793Xã Vân Tụ - Nghệ An48,73#214043,922#748896#978
2794Xã Vân Đình - Hà Nội41,6#229560,828#3921,448#542
2795Đặc khu Vân Đồn - Quảng Ninh551,33#1954,260#49398#2558
2796Xã Vô Tranh - Thái Nguyên83,53#149638,253#964455#1514
2797Phường Võ Cường - Bắc Ninh18,08#304766,730#3213,707#213
2798Xã Võ Lao - Lào Cai152,8#63817,912#2305117#2442
2799Xã Võ Miếu - Phú Thọ96,36#131028,853#1559300#1829
2800Xã Võ Nhai - Thái Nguyên99,78#125217,509#2338175#2176
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com