Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
751Xã Hàm Giang - Vĩnh Long60,66#191130,752#1424504#1436
752Xã Hàm Kiệm - Lâm Đồng162,09#57231,445#1371194#2111
753Xã Hàm Liêm - Lâm Đồng113,81#105831,253#1387274#1896
754Phường Hàm Rồng - Thanh Hóa20,88#296163,166#3533,007#258
755Xã Hàm Thuận - Lâm Đồng198,36#3915,068#315625#3220
756Xã Hàm Thuận Bắc - Lâm Đồng292,7#15529,855#1490101#2535
757Xã Hàm Thuận Nam - Lâm Đồng111,82#108532,771#1283292#1855
758Xã Hàm Thạnh - Lâm Đồng440,7#4916,306#241836#3133
759Phường Hàm Thắng - Lâm Đồng44,9#222454,544#4811,212#706
760Xã Hàm Tân - Lâm Đồng198,46#39035,209#1138177#2167
761Xã Hàm Yên - Tuyên Quang126,19#90429,508#1516234#1992
762Phường Hàng Gòn - Đồng Nai45,6#220924,931#1822541#1368
763Xã Hát Môn - Hà Nội37,67#241272,227#2581,900#378
764Xã Hòa An - Cần Thơ61,62#188632,937#1271531#1390
765Xã Hòa An - Cao Bằng61,62#188732,937#1272531#1391
766Xã Hòa An - Tuyên Quang61,62#188832,937#1273531#1392
767Xã Hòa Bình - Vĩnh Long26,54#275025,794#1760955#929
768Phường Hòa Bình - Hồ Chí Minh0,98#331969,318#29769,318#7
769Phường Hòa Bình - Hải Phòng0,98#332069,318#29869,318#8
770Phường Hòa Bình - Phú Thọ0,98#332169,318#29969,318#9
771Xã Hòa Bắc - Lâm Đồng159,35#59719,979#2162125#2400
772Phường Hòa Cường - Đà Nẵng15,72#3098119,363#777,460#146
773Xã Hòa Hiệp - Hồ Chí Minh44,1#224031,099#1399706#1185
774Xã Hòa Hiệp - Vĩnh Long44,1#224131,099#1400706#1186
775Phường Hòa Hiệp - Đắk Lắk40,81#232153,597#5021,307#646
776Xã Hòa Hưng - An Giang114,24#105237,877#981332#1753
777Phường Hòa Hưng - Hồ Chí Minh2,59#327996,414#13032,138#53
778Xã Hòa Hội - Hồ Chí Minh136,27#78736,174#1066265#1909
779Xã Hòa Hội - Gia Lai136,27#78836,174#1067265#1910
780Xã Hòa Hội - Tây Ninh136,27#78936,174#1068265#1911
781Xã Hòa Khánh - Tây Ninh59,93#192619,640#2182327#1768
782Phường Hòa Khánh - Đà Nẵng40,93#2318112,518#922,744#275
783Xã Hòa Long - Đồng Tháp81,3#153768,886#302850#1023
784Xã Hòa Lạc - Hà Nội41,11#231230,864#1412752#1147
785Xã Hòa Lạc - An Giang41,11#231330,864#1413752#1148
786Phường Hòa Lợi - Hồ Chí Minh34,24#251179,694#1982,343#301
787Xã Hòa Minh - Vĩnh Long35,75#246316,843#2382467#1499
788Xã Hòa Mỹ - Đắk Lắk190,14#4242,653#328313#3294
789Xã Hòa Ninh - Lâm Đồng95,17#133331,904#1331335#1744
790Xã Hòa Phú - Đắk Lắk109,07#111648,822#616447#1527
791Xã Hòa Phú - Hà Nội109,07#111548,822#615447#1526
792Xã Hòa Sơn - Đắk Lắk108,55#112525,392#1786232#1995
793Xã Hòa Thuận - An Giang73,85#165331,700#1350428#1566
794Phường Hòa Thành - Tây Ninh97,29#129547,167#647486#1464
795Xã Hòa Thắng - Lâm Đồng328,09#10611,558#270235#3145
796Phường Hòa Thắng - Khánh Hòa78,6#158526,822#1699339#1742
797Xã Hòa Thịnh - Đắk Lắk159,23#59930,602#1441192#2120
798Xã Hòa Tiến - Đà Nẵng65,9#180838,823#940588#1301
799Xã Hòa Trí - Khánh Hòa109,4#110726,638#1712244#1966
800Xã Hòa Trạch - Quảng Trị52,67#205229,901#1487564#1332
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com