Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam
| STT | Tên | Diện tích (km²) | Xếp hạng | Dân số (người) | Xếp hạng | Mật độ dân số (người/km²) | Xếp hạng |
|---|
| 601 | Xã Ea Ly - Đắk Lắk | 140,35 | #748 | 12,104 | #2672 | 86 | #2642 |
| 602 | Xã Ea M’Droh - Đắk Lắk | 135,51 | #801 | 33,000 | #1262 | 242 | #1971 |
| 603 | Xã Ea Na - Đắk Lắk | 134,18 | #814 | 42,164 | #806 | 314 | #1802 |
| 604 | Xã Ea Ning - Đắk Lắk | 86,21 | #1445 | 34,175 | #1184 | 397 | #1616 |
| 605 | Xã Ea Nuôl - Đắk Lắk | 111,74 | #1086 | 43,706 | #757 | 390 | #1640 |
| 606 | Xã Ea Phê - Đắk Lắk | 84,66 | #1474 | 48,605 | #622 | 571 | #1322 |
| 607 | Xã Ea Păl - Đắk Lắk | 102,52 | #1215 | 15,049 | #2494 | 146 | #2297 |
| 608 | Xã Ea Riêng - Đắk Lắk | 167,56 | #538 | 15,719 | #2466 | 93 | #2586 |
| 609 | Xã Ea Rốk - Đắk Lắk | 544,6 | #21 | 28,785 | #1567 | 52 | #2974 |
| 610 | Xã Ea Súp - Đắk Lắk | 418,72 | #53 | 30,762 | #1423 | 73 | #2758 |
| 611 | Xã Ea Trang - Đắk Lắk | 207,4 | #352 | 6,585 | #3051 | 31 | #3192 |
| 612 | Xã Ea Tul - Đắk Lắk | 159,51 | #595 | 34,876 | #1149 | 217 | #2038 |
| 613 | Xã Ea Wer - Đắk Lắk | 184,61 | #445 | 29,708 | #1500 | 160 | #2228 |
| 614 | Xã Ea Wy - Đắk Lắk | 213,94 | #327 | 28,567 | #1580 | 133 | #2361 |
| 615 | Xã Ea Ô - Đắk Lắk | 137,73 | #775 | 23,852 | #1907 | 172 | #2186 |
| 616 | Xã Gia Bình - Bắc Ninh | 29,98 | #2634 | 42,764 | #788 | 1,425 | #559 |
| 617 | Xã Gia Hanh - Hà Tĩnh | 45,39 | #2213 | 28,473 | #1586 | 632 | #1266 |
| 618 | Xã Gia Hiệp - Lâm Đồng | 324,43 | #111 | 21,462 | #2071 | 66 | #2828 |
| 619 | Xã Gia Hòa - Cần Thơ | 77,06 | #1611 | 40,135 | #887 | 521 | #1412 |
| 620 | Xã Gia Hưng - Ninh Bình | 28,37 | #2686 | 21,669 | #2058 | 773 | #1120 |
| 621 | Xã Gia Hội - Lào Cai | 213,25 | #330 | 14,908 | #2507 | 69 | #2800 |
| 622 | Xã Gia Kiệm - Đồng Nai | 82,7 | #1510 | 79,274 | #201 | 955 | #927 |
| 623 | Xã Gia Lâm - Hà Nội | 37,61 | #2415 | 90,498 | #147 | 2,381 | #296 |
| 624 | Xã Gia Lâm - Ninh Bình | 37,61 | #2416 | 20,189 | #2149 | 531 | #1394 |
| 625 | Phường Gia Lộc - Tây Ninh | 50,26 | #2104 | 37,354 | #1007 | 747 | #1153 |
| 626 | Xã Gia Lộc - Hải Phòng | 21,78 | #2924 | 46,735 | #666 | 2,124 | #339 |
| 627 | Xã Gia Phong - Ninh Bình | 18,53 | #3031 | 13,034 | #2609 | 686 | #1211 |
| 628 | Xã Gia Phù - Sơn La | 111,32 | #1089 | 21,929 | #2048 | 197 | #2104 |
| 629 | Xã Gia Phú - Lào Cai | 102,4 | #1216 | 28,458 | #1588 | 279 | #1889 |
| 630 | Xã Gia Phúc - Hải Phòng | 31,8 | #2585 | 46,735 | #665 | 1,460 | #535 |
| 631 | Phường Gia Sàng - Thái Nguyên | 25,47 | #2787 | 44,094 | #743 | 1,763 | #410 |
| 632 | Xã Gia Thuận - Đồng Tháp | 67,4 | #1781 | 45,907 | #690 | 685 | #1212 |
| 633 | Xã Gia Trấn - Ninh Bình | 18,76 | #3027 | 20,619 | #2130 | 1,085 | #806 |
| 634 | Xã Gia Tường - Ninh Bình | 27,09 | #2731 | 19,489 | #2193 | 721 | #1173 |
| 635 | Phường Gia Viên - Hải Phòng | 5,01 | #3236 | 102,246 | #117 | 20,449 | #81 |
| 636 | Xã Gia Viễn - Ninh Bình | 39,8 | #2354 | 28,921 | #1557 | 723 | #1170 |
| 637 | Xã Gia Vân - Ninh Bình | 26,94 | #2736 | 2,592 | #3289 | 96 | #2569 |
| 638 | Phường Gia Định - Hồ Chí Minh | 2,76 | #3274 | 125,946 | #61 | 41,982 | #32 |
| 639 | Xã Giai Lạc - Nghệ An | 88,58 | #1416 | 35,783 | #1096 | 402 | #1609 |
| 640 | Xã Giai Xuân - Nghệ An | 121,55 | #957 | 14,160 | #2557 | 116 | #2448 |
| 641 | Xã Giang Thành - An Giang | 184,14 | #447 | 20,039 | #2160 | 108 | #2496 |
| 642 | Xã Giao An - Thanh Hóa | 113,88 | #1057 | 8,329 | #2938 | 73 | #2763 |
| 643 | Xã Giao Bình - Ninh Bình | 21,75 | #2926 | 26,708 | #1706 | 1,214 | #705 |
| 644 | Xã Giao Hòa - Ninh Bình | 438,62 | #50 | 52,180 | #524 | 118 | #2436 |
| 645 | Xã Giao Hưng - Ninh Bình | 21,74 | #2927 | 27,985 | #1616 | 1,272 | #672 |
| 646 | Xã Giao Long - Vĩnh Long | 42,45 | #2282 | 4,015 | #3214 | 95 | #2578 |
| 647 | Xã Giao Minh - Ninh Bình | 27,74 | #2704 | 29,261 | #1539 | 1,045 | #841 |
| 648 | Xã Giao Ninh - Ninh Bình | 25,81 | #2773 | 33,777 | #1209 | 1,299 | #650 |
| 649 | Xã Giao Phúc - Ninh Bình | 19,47 | #3015 | 29,758 | #1497 | 1,566 | #479 |
| 650 | Xã Giao Thủy - Ninh Bình | 235,75 | #271 | 41,960 | #810 | 177 | #2166 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com