Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
701Phường Hoàn Kiếm - Hà Nội1,91#3293105,301#10452,650#19
702Xã Hoàn Long - Hưng Yên19,6#300932,997#12641,649#450
703Xã Hoàn Lão - Quảng Trị99,03#126643,554#765439#1549
704Xã Hoàng An - Phú Thọ20,8#296326,000#17521,238#694
705Xã Hoàng Cương - Phú Thọ39,51#23602,789#327669#2807
706Xã Hoàng Hoa Thám - Hưng Yên31,85#258346,868#6561,464#530
707Phường Hoàng Liệt - Hà Nội4,04#324655,820#46613,955#99
708Phường Hoàng Mai - Hà Nội79,67#157044,474#732555#1341
709Phường Hoàng Mai - Nghệ An79,67#157144,474#733555#1342
710Phường Hoàng Quế - Quảng Ninh63,83#185531,988#1327499#1446
711Đặc khu Hoàng Sa - Đà Nẵng305#1390#33210#3321
712Xã Hoàng Su Phì - Tuyên Quang86,65#143915,645#2469179#2161
713Xã Hoàng Vân - Bắc Ninh40,23#234052,899#5131,322#635
714Xã Hoàng Văn Thụ - Lạng Sơn61,7#188541,624#821671#1224
715Phường Hoành Bồ - Quảng Ninh175,94#48828,534#1584162#2219
716Xã Hoành Mô - Quảng Ninh137,91#7709,014#289065#2849
717Phường Hoành Sơn - Hà Tĩnh70,48#172321,004#2108300#1830
718Xã Hoạt Giang - Thanh Hóa27,34#271921,561#2066798#1095
719Xã Hoằng Châu - Thanh Hóa33,31#253233,857#12041,025#855
720Xã Hoằng Giang - Thanh Hóa30,53#262532,533#12951,049#838
721Xã Hoằng Hóa - Thanh Hóa35,16#247843,831#7531,252#684
722Xã Hoằng Lộc - Thanh Hóa20,57#297436,277#10581,727#425
723Xã Hoằng Phú - Thanh Hóa15,35#310923,006#19751,533#495
724Xã Hoằng Sơn - Thanh Hóa21,9#291927,567#16501,253#683
725Xã Hoằng Thanh - Thanh Hóa23,24#287438,386#9621,668#446
726Xã Hoằng Tiến - Thanh Hóa23,79#285029,687#15021,236#696
727Xã Hra - Gia Lai230,89#28214,355#254362#2881
728Xã Hua Bum - Lai Châu355,72#855,697#312216#3278
729Xã Huy Giáp - Cao Bằng133,76#8237,373#299455#2952
730Xã Huồi Tụ - Nghệ An109,03#11175,177#314847#3037
731Xã Huổi Một - Sơn La240,66#26212,349#265751#2988
732Xã Hy Cương - Phú Thọ23,95#284422,693#2000945#943
733Phường Hà An - Quảng Ninh100,18#124821,314#2083213#2058
734Xã Hà Bắc - Hải Phòng26,29#275936,429#10491,401#586
735Phường Hà Giang 1 - Tuyên Quang82,69#151121,652#2060260#1922
736Phường Hà Giang 2 - Tuyên Quang60,62#191434,234#1178561#1334
737Phường Hà Huy Tập - Hà Tĩnh32,62#255428,742#1569870#1001
738Xã Hà Linh - Hà Tĩnh140,43#74712,622#263690#2607
739Xã Hà Long - Thanh Hóa65,43#182323,247#1957357#1699
740Phường Hà Lầm - Quảng Ninh11,99#315547,747#6383,978#204
741Phường Hà Nam - Ninh Bình29,98#263533,343#12341,111#782
742Xã Hà Nam - Hải Phòng27,78#270327,800#1632992#892
743Xã Hà Nha - Đà Nẵng132,69#83638,199#966287#1866
744Xã Hà Quảng - Cao Bằng112,25#108010,997#274598#2563
745Phường Hà Tiên - An Giang61,35#189840,609#866665#1231
746Xã Hà Trung - Thanh Hóa34,14#251330,151#1467886#987
747Phường Hà Tu - Quảng Ninh9,87#318331,420#13743,142#247
748Xã Hà Tây - Hải Phòng24,41#282734,187#11821,424#563
749Xã Hà Đông - Hải Phòng33,15#253633,499#12251,015#874
750Phường Hà Đông - Hà Nội9#3189185,205#1420,578#80
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com