Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam
| STT | Tên | Diện tích (km²) | Xếp hạng | Dân số (người) | Xếp hạng | Mật độ dân số (người/km²) | Xếp hạng |
|---|
| 1251 | Xã Lạc Dương - Lâm Đồng | 828,01 | #6 | 14,912 | #2505 | 18 | #3264 |
| 1252 | Xã Lạc Lương - Phú Thọ | 130,41 | #865 | 25,289 | #1797 | 194 | #2113 |
| 1253 | Xã Lạc Phượng - Hải Phòng | 24,71 | #2812 | 28,613 | #1578 | 1,144 | #748 |
| 1254 | Xã Lạc Sơn - Phú Thọ | 58,1 | #1958 | 27,500 | #1655 | 474 | #1480 |
| 1255 | Xã Lạc Thủy - Phú Thọ | 90,69 | #1386 | 24,529 | #1856 | 269 | #1905 |
| 1256 | Xã Lạc Đạo - Hưng Yên | 22,22 | #2910 | 42,213 | #804 | 1,918 | #375 |
| 1257 | Xã Lạng Giang - Bắc Ninh | 55,41 | #1996 | 63,413 | #347 | 1,152 | #744 |
| 1258 | Xã Lấp Vò - Đồng Tháp | 85,2 | #1465 | 73,883 | #241 | 869 | #1002 |
| 1259 | Xã Lập Thạch - Phú Thọ | 39,1 | #2366 | 34,604 | #1159 | 887 | #984 |
| 1260 | Xã Lệ Ninh - Quảng Trị | 56,32 | #1987 | 23,449 | #1943 | 418 | #1583 |
| 1261 | Xã Lệ Thủy - Quảng Trị | 55,93 | #1991 | 4,946 | #3164 | 88 | #2625 |
| 1262 | Xã Lịch Hội Thượng - Cần Thơ | 48,99 | #2134 | 27,913 | #1621 | 569 | #1325 |
| 1263 | Xã Lộc An - Huế | 177,58 | #478 | 39,217 | #922 | 220 | #2022 |
| 1264 | Xã Lộc Bình - Lạng Sơn | 79,15 | #1578 | 23,316 | #1951 | 295 | #1850 |
| 1265 | Xã Lộc Hà - Hà Tĩnh | 35,63 | #2466 | 40,979 | #852 | 1,138 | #752 |
| 1266 | Xã Lộc Hưng - Đồng Nai | 99 | #1268 | 26,600 | #1715 | 268 | #1906 |
| 1267 | Xã Lộc Ninh - Đồng Nai | 67,4 | #1782 | 32,213 | #1309 | 480 | #1475 |
| 1268 | Xã Lộc Ninh - Tây Ninh | 67,4 | #1783 | 32,213 | #1310 | 480 | #1476 |
| 1269 | Xã Lộc Quang - Đồng Nai | 105 | #1165 | 26,314 | #1732 | 250 | #1949 |
| 1270 | Xã Lộc Thuận - Vĩnh Long | 42,7 | #2276 | 28,704 | #1574 | 667 | #1228 |
| 1271 | Xã Lộc Thành - Đồng Nai | 206,1 | #365 | 15,338 | #2482 | 74 | #2749 |
| 1272 | Xã Lộc Thạnh - Đồng Nai | 125,5 | #911 | 10,339 | #2793 | 82 | #2674 |
| 1273 | Xã Lộc Tấn - Đồng Nai | 183,36 | #449 | 23,697 | #1923 | 129 | #2377 |
| 1274 | Xã Lợi Bác - Lạng Sơn | 139,11 | #763 | 7,163 | #3010 | 51 | #2991 |
| 1275 | Xã Lục Hồn - Quảng Ninh | 107,13 | #1144 | 9,974 | #2815 | 93 | #2589 |
| 1276 | Xã Lục Nam - Bắc Ninh | 58,91 | #1945 | 58,050 | #436 | 983 | #903 |
| 1277 | Xã Lục Ngạn - Bắc Ninh | 82,71 | #1509 | 42,367 | #798 | 510 | #1423 |
| 1278 | Xã Lục Sĩ Thành - Vĩnh Long | 43,92 | #2248 | 24,360 | #1868 | 553 | #1343 |
| 1279 | Xã Lục Sơn - Bắc Ninh | 125,98 | #906 | 16,499 | #2405 | 130 | #2372 |
| 1280 | Xã Lục Yên - Lào Cai | 79,94 | #1562 | 30,159 | #1466 | 376 | #1672 |
| 1281 | Xã Lực Hành - Tuyên Quang | 87,97 | #1424 | 11,022 | #2744 | 125 | #2401 |
| 1282 | Xã Mai Châu - Phú Thọ | 147,74 | #679 | 19,143 | #2215 | 129 | #2379 |
| 1283 | Xã Mai Hoa - Hà Tĩnh | 45,85 | #2204 | 11,065 | #2737 | 240 | #1983 |
| 1284 | Xã Mai Hạ - Phú Thọ | 71,86 | #1698 | 10,317 | #2794 | 143 | #2307 |
| 1285 | Xã Mai Phụ - Hà Tĩnh | 31,93 | #2577 | 29,828 | #1494 | 932 | #954 |
| 1286 | Xã Mai Sơn - Sơn La | 164,4 | #558 | 52,361 | #521 | 319 | #1786 |
| 1287 | Xã Mang Yang - Gia Lai | 173,59 | #499 | 30,302 | #1460 | 174 | #2179 |
| 1288 | Xã Mao Điền - Hải Phòng | 24,37 | #2831 | 43,333 | #771 | 1,805 | #397 |
| 1289 | Xã Minh Châu - Hà Nội | 39,68 | #2355 | 44,358 | #737 | 1,108 | #786 |
| 1290 | Xã Minh Châu - Nghệ An | 39,68 | #2356 | 44,358 | #738 | 1,108 | #787 |
| 1291 | Xã Minh Hòa - Phú Thọ | 68,44 | #1764 | 16,425 | #2409 | 241 | #1977 |
| 1292 | Xã Minh Hóa - Quảng Trị | 156,97 | #617 | 21,481 | #2068 | 136 | #2341 |
| 1293 | Phường Minh Hưng - Đồng Nai | 99,7 | #1254 | 34,123 | #1188 | 341 | #1739 |
| 1294 | Xã Minh Hợp - Nghệ An | 159,97 | #589 | 21,276 | #2085 | 132 | #2362 |
| 1295 | Xã Minh Khai - Cao Bằng | 173,4 | #501 | 4,437 | #3192 | 25 | #3222 |
| 1296 | Xã Minh Long - Quảng Ngãi | 124,74 | #923 | 10,085 | #2808 | 80 | #2692 |
| 1297 | Xã Minh Lương - Lào Cai | 206,6 | #363 | 9,155 | #2881 | 44 | #3059 |
| 1298 | Xã Minh Ngọc - Tuyên Quang | 159,34 | #598 | 7,878 | #2964 | 49 | #3012 |
| 1299 | Phường Minh Phụng - Hồ Chí Minh | 1,27 | #3312 | 90,808 | #145 | 90,808 | #5 |
| 1300 | Xã Minh Quang - Tuyên Quang | 191,34 | #421 | 20,122 | #2153 | 105 | #2519 |
Xem thêm:
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số
Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com