Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1201Xã Lâm Thao - Phú Thọ15,45#310731,321#13822,088#347
1202Xã Lâm Thượng - Lào Cai128#88919,576#2187152#2264
1203Xã Lâm Tân - Cần Thơ90,83#138532,006#1325351#1714
1204Phường Lâm Viên - Đà Lạt - Lâm Đồng35,03#248171,369#2722,039#357
1205Xã Lân Phong - Quảng Ngãi57,01#197636,123#1074633#1265
1206Xã Lãnh Ngọc - Đà Nẵng161,14#57814,847#251192#2590
1207Phường Lê Chân - Hải Phòng5,65#3230161,051#2626,841#65
1208Phường Lê Hồ - Ninh Bình22,4#290224,780#18331,126#766
1209Xã Lê Lợi - Hưng Yên288,36#1639,110#288331#3186
1210Xã Lê Lợi - Lai Châu288,36#1649,110#288431#3187
1211Xã Lê Quý Đôn - Hưng Yên21,72#292823,534#19351,069#824
1212Phường Lê Thanh Nghị - Hải Phòng8,04#320681,500#19010,187#120
1213Phường Lê Ích Mộc - Hải Phòng27,04#273351,853#5321,920#374
1214Phường Lê Đại Hành - Hải Phòng31,62#259024,638#1845769#1128
1215Xã Lìa - Quảng Trị71,69#170114,375#2541199#2101
1216Xã Lóng Phiêng - Sơn La147,81#67611,152#272975#2742
1217Xã Lóng Sập - Sơn La211,3#3379,629#283945#3050
1218Xã Lùng Phình - Lào Cai101#123312,131#2669120#2430
1219Xã Lùng Tám - Tuyên Quang124,14#92810,971#274688#2624
1220Xã Lý Bôn - Cao Bằng173,25#50211,807#268968#2811
1221Xã Lý Nhân - Ninh Bình18,38#304032,183#13111,787#403
1222Xã Lý Quốc - Cao Bằng102,18#12195,966#309958#2924
1223Đặc khu Lý Sơn - Quảng Ngãi10,39#317422,680#20012,268#315
1224Phường Lý Thường Kiệt - Ninh Bình53,66#203222,958#1978425#1569
1225Phường Lý Văn Lâm - Cà Mau44,5#223350,014#5861,111#781
1226Phường Lĩnh Nam - Hà Nội10,86#316620,706#21251,882#386
1227Xã Lĩnh Toại - Thanh Hóa30,48#262624,888#1827829#1042
1228Xã Lũng Cú - Tuyên Quang95,2#133215,115#2492159#2235
1229Xã Lũng Nặm - Cao Bằng97,59#12887,221#300673#2764
1230Xã Lũng Phìn - Tuyên Quang69,46#174016,476#2406238#1988
1231Xã Lơ Pang - Gia Lai316,16#12117,666#232055#2945
1232Phường Lưu Kiếm - Hải Phòng42,17#228449,376#6001,175#730
1233Xã Lưu Nghiệp Anh - Vĩnh Long54,62#201129,658#1507539#1372
1234Xã Lưu Vệ - Thanh Hóa26,84#273940,381#8721,495#512
1235Xã Lương Bằng - Hưng Yên29,08#26653,942#3216135#2353
1236Xã Lương Hòa - Tây Ninh37,48#24182,594#328770#2796
1237Xã Lương Hòa - Vĩnh Long37,48#24192,594#328870#2797
1238Xã Lương Hòa Lạc - Đồng Tháp86#14524,741#317655#2955
1239Xã Lương Minh - Quảng Ninh225,28#2965,608#313124#3228
1240Xã Lương Phú - Vĩnh Long27,88#270225,554#1775912#967
1241Xã Lương Sơn - Phú Thọ159,21#60223,912#1903150#2272
1242Xã Lương Sơn - Lâm Đồng159,21#60023,912#1901150#2270
1243Xã Lương Sơn - Nghệ An159,21#60123,912#1902150#2271
1244Xã Lương Sơn - Thanh Hóa159,21#60423,912#1905150#2274
1245Xã Lương Thế Trân - Cà Mau142,42#73066,191#324466#1500
1246Xã Lương Thịnh - Lào Cai94,21#134512,692#2628135#2351
1247Xã Lương Tài - Bắc Ninh24,69#281431,800#13391,272#671
1248Xã Lương Tâm - Cần Thơ60,53#19172,402#329739#3116
1249Phường Lương Văn Tri - Lạng Sơn31,76#258823,136#1965723#1171
1250Xã Lượng Minh - Nghệ An227,97#2885,322#314123#3235
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com