Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1301Xã Minh Sơn - Thanh Hóa81,77#152829,388#1528358#1696
1302Xã Minh Sơn - Tuyên Quang81,77#152929,388#1529358#1697
1303Xã Minh Thanh - Tuyên Quang78,57#158613,453#2590170#2191
1304Xã Minh Thái - Ninh Bình23,44#28663,333#3248144#2305
1305Xã Minh Thạnh - Hồ Chí Minh159,06#60524,215#1880152#2261
1306Xã Minh Thọ - Hưng Yên22,11#291624,659#18421,120#770
1307Xã Minh Tâm - Cao Bằng106,64#11488,182#295076#2735
1308Xã Minh Tân - Ninh Bình105,7#11587,485#298270#2791
1309Xã Minh Tân - Tuyên Quang105,7#11597,485#298370#2792
1310Phường Minh Xuân - Tuyên Quang34,9#248772,000#2612,057#353
1311Xã Minh Đài - Phú Thọ84,74#147224,209#1881284#1873
1312Xã Minh Đức - Đồng Nai167,1#54216,944#2373101#2537
1313Xã Muổi Nọi - Sơn La128,7#88315,633#2471121#2422
1314Phường Mão Điền - Bắc Ninh19,5#301242,785#7842,139#337
1315Xã Mèo Vạc - Tuyên Quang92,21#137319,675#2177213#2059
1316Xã Mê Linh - Hà Nội34,97#248462,197#3691,777#406
1317Phường Móng Cái 1 - Quảng Ninh82,47#152046,588#670568#1326
1318Phường Móng Cái 2 - Quảng Ninh72,97#167529,189#1543399#1614
1319Phường Móng Cái 3 - Quảng Ninh90,03#140222,565#2012250#1950
1320Xã Mô Rai - Quảng Ngãi583,92#136,375#307410#3306
1321Xã Môn Sơn - Nghệ An529,42#2618,836#223935#3143
1322Phường Mông Dương - Quảng Ninh167,16#54118,953#2231113#2464
1323Xã Mù Cang Chải - Lào Cai146,95#68514,773#2518100#2546
1324Xã Mù Cả - Lai Châu384,04#693,299#32518#3314
1325Xã Măng Bút - Quảng Ngãi417,53#554,059#32139#3311
1326Xã Măng Ri - Quảng Ngãi401,18#608,690#291221#3250
1327Xã Măng Đen - Quảng Ngãi396,93#639,438#285623#3234
1328Phường Mũi Né - Lâm Đồng118,59#99350,166#582421#1574
1329Xã Mường Bang - Sơn La270,15#19212,831#262047#3034
1330Xã Mường Bi - Phú Thọ94,79#133720,931#2115220#2024
1331Xã Mường Bo - Lào Cai148,3#6727,225#300548#3022
1332Xã Mường Bám - Sơn La76,16#162810,731#2770141#2322
1333Xã Mường Bú - Sơn La213,65#32925,284#1798118#2437
1334Xã Mường Chanh - Sơn La65,48#18213,894#322159#2915
1335Xã Mường Chanh - Thanh Hóa65,48#18223,894#322259#2916
1336Xã Mường Chiên - Sơn La382,2#7014,028#256236#3134
1337Xã Mường Chà - Điện Biên462,28#4013,884#257030#3194
1338Xã Mường Chọng - Nghệ An173,65#49711,291#272164#2859
1339Xã Mường Cơi - Sơn La194,98#40519,557#2188100#2545
1340Xã Mường Giôn - Sơn La290,54#15916,145#243155#2947
1341Xã Mường Ham - Nghệ An160,35#58614,257#254889#2616
1342Xã Mường Hoa - Phú Thọ104,54#11718,563#291981#2683
1343Xã Mường Hum - Lào Cai212,8#3326,814#303331#3189
1344Xã Mường Hung - Sơn La226,09#29224,613#1847108#2495
1345Xã Mường Khiêng - Sơn La204,2#3752,457#329412#3297
1346Xã Mường Khoa - Lai Châu168,83#53012,529#264674#2750
1347Xã Mường Khương - Lào Cai169,2#52324,433#1864144#2300
1348Xã Mường Kim - Lai Châu316,32#12020,385#213864#2854
1349Xã Mường La - Sơn La341,86#9332,712#128695#2570
1350Xã Mường Lai - Lào Cai143,84#71325,574#1773177#2168
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com