Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1401Xã Mỹ Hương - Cần Thơ104,74#116851,412#545489#1459
1402Xã Mỹ Hạnh - Tây Ninh63,44#186256,793#450901#974
1403Xã Mỹ Long - Vĩnh Long73,61#165925,385#1788343#1737
1404Phường Mỹ Lâm - Tuyên Quang80,2#155531,446#1370393#1632
1405Xã Mỹ Lý - Nghệ An211,03#3385,861#311127#3211
1406Xã Mỹ Lệ - Tây Ninh39,85#235236,969#1025924#958
1407Phường Mỹ Lộc - Ninh Bình35,54#246938,068#9721,057#835
1408Xã Mỹ Lộc - Tây Ninh32,71#254640,199#8801,218#703
1409Xã Mỹ Lợi - Đồng Tháp43,8#225333,781#1208767#1132
1410Phường Mỹ Ngãi - Đồng Tháp49,05#213313,833#2575282#1880
1411Phường Mỹ Phong - Đồng Tháp23#288450,731#5702,205#330
1412Xã Mỹ Phước - Cần Thơ97,36#129223,539#1934242#1972
1413Phường Mỹ Phước Tây - Đồng Tháp25,5#278534,117#11901,312#645
1414Xã Mỹ Quí - Đồng Tháp119,9#97836,223#1061301#1825
1415Xã Mỹ Quý - Tây Ninh132,98#83028,537#1583214#2053
1416Phường Mỹ Quới - Cần Thơ83,91#148930,240#1463360#1692
1417Xã Mỹ Sơn - Khánh Hòa248,1#24115,800#246263#2870
1418Xã Mỹ Thiện - Đồng Tháp62,6#187327,745#1640440#1546
1419Phường Mỹ Tho - Đồng Tháp6,4#322466,766#31911,127#114
1420Xã Mỹ Thuận - An Giang210,5#34260,747#393287#1864
1421Xã Mỹ Thuận - Vĩnh Long210,5#34360,747#394287#1865
1422Xã Mỹ Thành - Đồng Tháp52,3#206135,768#1097687#1210
1423Xã Mỹ Thái - Bắc Ninh46,63#218646,469#674988#895
1424Phường Mỹ Thượng - Huế28,83#267644,736#7221,542#492
1425Xã Mỹ Thạnh - Tây Ninh63,7#18582,653#328441#3096
1426Xã Mỹ Thọ - Đồng Tháp61,5#189451,191#552825#1050
1427Phường Mỹ Thới - An Giang37,09#242960,450#4001,633#455
1428Xã Mỹ Thủy - Quảng Trị44,41#22354,692#3179106#2515
1429Phường Mỹ Trà - Đồng Tháp46,3#219246,757#6621,016#872
1430Xã Mỹ Tú - Cần Thơ86,63#144038,049#973437#1553
1431Xã Mỹ Tịnh An - Đồng Tháp41,2#230436,958#1026901#976
1432Phường Mỹ Xuyên - Cần Thơ48,34#215451,769#5361,078#813
1433Xã Mỹ Yên - Tây Ninh29,23#266049,248#6031,698#436
1434Xã Mỹ Đức - Hà Nội61,59#189060,493#398975#908
1435Xã Mỹ Đức - An Giang61,59#189160,493#399975#909
1436Xã Mỹ Đức Tây - Đồng Tháp45,8#220636,897#1030802#1092
1437Xã M’Drắk - Đắk Lắk151,69#64922,808#1986150#2275
1438Xã Na Dương - Lạng Sơn109,91#110124,369#1867221#2021
1439Xã Na Loi - Nghệ An141,86#7374,321#319630#3197
1440Xã Na Mèo - Thanh Hóa127,44#8944,174#321032#3185
1441Xã Na Ngoi - Nghệ An341,25#949,536#284427#3205
1442Xã Na Rì - Thái Nguyên112,73#106611,494#2707101#2541
1443Xã Na Sang - Điện Biên360,15#7919,598#218554#2960
1444Xã Na Son - Điện Biên230,71#28315,331#248366#2834
1445Xã Na Sầm - Lạng Sơn94,47#134014,117#2559150#2278
1446Xã Nam An Phụ - Hải Phòng25,9#277027,841#16271,070#822
1447Xã Nam Ba Đồn - Quảng Trị76,35#162327,643#1646363#1690
1448Xã Nam Ban Lâm Hà - Lâm Đồng117,93#100329,840#1493252#1942
1449Xã Nam Cam Ranh - Khánh Hòa92,6#136623,525#1937252#1943
1450Xã Nam Cát Tiên - Đồng Nai82,9#150615,922#2449191#2125
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com