Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1451Xã Nam Cường - Hưng Yên149,65#66010,793#276471#2777
1452Xã Nam Cường - Thái Nguyên149,65#66110,793#276571#2778
1453Phường Nam Cường - Lào Cai46,09#219617,754#2315385#1651
1454Xã Nam Cửa Việt - Quảng Trị76,44#162226,619#1714350#1717
1455Xã Nam Dong - Lâm Đồng104,04#118135,701#1101343#1735
1456Xã Nam Dương - Bắc Ninh67,19#178716,989#2369253#1941
1457Phường Nam Gia Nghĩa - Lâm Đồng80,58#155023,650#1926291#1857
1458Xã Nam Giang - Đà Nẵng262,94#2144,979#316118#3268
1459Xã Nam Gianh - Quảng Trị34,43#250536,527#10441,074#817
1460Phường Nam Hoa Lư - Ninh Bình54,3#201653,514#505991#893
1461Xã Nam Hà Lâm Hà - Lâm Đồng100,37#124519,870#2173198#2102
1462Xã Nam Hòa - Thái Nguyên65,02#183016,237#2422249#1953
1463Xã Nam Hải Lăng - Quảng Trị114,5#104325,536#1776222#2019
1464Xã Nam Hồng - Ninh Bình28,81#267731,823#13371,097#794
1465Phường Nam Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh36,47#244222,309#2024619#1277
1466Xã Nam Ka - Đắk Lắk172,86#5056,424#306737#3127
1467Xã Nam Khánh Vĩnh - Khánh Hòa197,1#39410,271#279852#2977
1468Xã Nam Lý - Ninh Bình28,69#267937,887#9801,306#647
1469Xã Nam Minh - Ninh Bình24,79#281038,121#9681,524#497
1470Phường Nam Nha Trang - Khánh Hòa82,2#1522130,164#511,587#472
1471Xã Nam Ninh - Ninh Bình25,8#277437,668#9911,448#543
1472Xã Nam Ninh Hòa - Khánh Hòa201,4#38331,293#1384155#2251
1473Xã Nam Phù - Hà Nội13,74#313842,772#7853,055#254
1474Xã Nam Phước - Đà Nẵng38,85#237453,498#5061,371#600
1475Xã Nam Quang - Cao Bằng148,16#67410,140#280168#2812
1476Xã Nam Sách - Hải Phòng19,75#300336,758#10391,837#391
1477Phường Nam Sơn - Bắc Ninh18,53#303043,511#7672,290#311
1478Phường Nam Sầm Sơn - Thanh Hóa18,48#303437,572#9962,087#348
1479Xã Nam Thanh Miện - Hải Phòng23,99#28383,323#3249138#2337
1480Xã Nam Thành - Lâm Đồng201,78#38037,497#1000185#2136
1481Xã Nam Thái Ninh - Hưng Yên26,4#275619,959#2165767#1134
1482Xã Nam Thụy Anh - Hưng Yên17,4#30622,226#3309130#2375
1483Xã Nam Tiên Hưng - Hưng Yên23,94#284530,738#14251,280#661
1484Xã Nam Tiền Hải - Hưng Yên22,62#289730,698#14271,334#622
1485Phường Nam Triệu - Hải Phòng29,51#264340,224#8771,340#610
1486Xã Nam Trà My - Đà Nẵng178,31#4707,395#299141#3091
1487Xã Nam Trạch - Quảng Trị129,83#87332,594#1291250#1948
1488Xã Nam Trực - Ninh Bình20,47#297739,822#9051,991#364
1489Xã Nam Tuấn - Cao Bằng119,66#98116,310#2417135#2349
1490Xã Nam Xang - Ninh Bình22,76#289519,860#2174863#1016
1491Xã Nam Xuân - Thanh Hóa131,4#8505,852#311244#3067
1492Xã Nam Đà - Lâm Đồng132,69#8372,152#331316#3280
1493Xã Nam Đàn - Nghệ An67,6#177724,489#1860360#1693
1494Xã Nam Đông - Huế175,95#4879,158#287952#2978
1495Phường Nam Đông Hà - Quảng Trị34,81#249061,204#3871,748#414
1496Xã Nam Đông Hưng - Hưng Yên16,25#308725,296#17961,581#475
1497Phường Nam Định - Ninh Bình19,91#2996188,751#119,437#126
1498Phường Nam Đồ Sơn - Hải Phòng21#295130,372#14571,446#546
1499Xã Nam Đồng - Ninh Bình23,42#286728,348#15971,232#697
1500Phường Nam Đồng - Hải Phòng19,67#300524,900#18251,245#691
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com