Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1501Xã Nga An - Thanh Hóa28,1#26932,495#329389#2621
1502Xã Nga My - Nghệ An302,52#1408,467#292727#3206
1503Xã Nga Sơn - Thanh Hóa27,14#272747,176#6451,747#416
1504Xã Nga Thắng - Thanh Hóa27,52#271326,542#1723947#940
1505Xã Nghi Dương - Hải Phòng19,48#30142,566#3291135#2354
1506Xã Nghi Lộc - Nghệ An33,31#253146,022#6871,394#590
1507Phường Nghi Sơn - Thanh Hóa42,82#227132,939#1270766#1135
1508Xã Nghi Xuân - Hà Tĩnh77,65#160637,524#999481#1474
1509Xã Nghinh Tường - Thái Nguyên160,73#5826,554#305540#3101
1510Xã Nghiên Loan - Thái Nguyên130,33#86611,040#274184#2654
1511Xã Nghĩa Dân - Hưng Yên23,29#287234,669#11541,507#505
1512Xã Nghĩa Giang - Quảng Ngãi47,74#215939,371#918820#1058
1513Xã Nghĩa Hành - Nghệ An24,4#282831,533#13611,313#643
1514Xã Nghĩa Hành - Quảng Ngãi24,4#282931,533#13621,313#644
1515Xã Nghĩa Hưng - Ninh Bình68,65#176225,459#1782368#1684
1516Xã Nghĩa Hưng - Nghệ An68,65#176125,459#1781368#1683
1517Xã Nghĩa Khánh - Nghệ An77,72#160225,653#1768328#1761
1518Xã Nghĩa Lâm - Ninh Bình121,75#95623,753#1918194#2115
1519Xã Nghĩa Lâm - Nghệ An121,75#95523,753#1917194#2114
1520Phường Nghĩa Lộ - Lào Cai17,07#306873,556#2464,326#189
1521Phường Nghĩa Lộ - Quảng Ngãi17,07#306973,556#2474,326#190
1522Xã Nghĩa Lộc - Nghệ An62,93#187025,007#1813396#1622
1523Xã Nghĩa Mai - Nghệ An146,99#68317,844#2310121#2421
1524Xã Nghĩa Phương - Bắc Ninh88,32#141927,830#1629316#1798
1525Xã Nghĩa Sơn - Ninh Bình26,83#274028,669#15751,061#832
1526Xã Nghĩa Thuận - Tuyên Quang80,12#15588,000#2958100#2548
1527Xã Nghĩa Thành - Hồ Chí Minh65,67#181727,819#1631421#1577
1528Xã Nghĩa Thọ - Nghệ An92,19#137421,391#2077232#1996
1529Xã Nghĩa Trung - Đồng Nai222#30532,897#1275148#2289
1530Xã Nghĩa Trụ - Hưng Yên22,8#289346,561#6722,024#360
1531Xã Nghĩa Tá - Thái Nguyên166,89#5447,787#296746#3043
1532Xã Nghĩa Tâm - Lào Cai133,1#82818,979#2227142#2310
1533Xã Nghĩa Đàn - Nghệ An47,32#216919,670#2178418#1584
1534Xã Nghĩa Đô - Lào Cai159,4#59613,906#256987#2633
1535Phường Nghĩa Đô - Hà Nội4,34#3242125,568#6431,392#54
1536Xã Nghĩa Đồng - Nghệ An72,43#168220,195#2148280#1887
1537Xã Nghị Đức - Lâm Đồng114,97#103820,737#2124180#2155
1538Xã Nguyên Bình - Cao Bằng99,73#12539,278#287092#2591
1539Xã Nguyên Giáp - Hải Phòng27,21#272528,127#16101,041#843
1540Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hải Phòng26,37#275724,575#1851945#942
1541Xã Nguyễn Du - Hưng Yên16,75#307722,374#20171,316#641
1542Xã Nguyễn Huệ - Cao Bằng146,8#6879,349#286363#2873
1543Xã Nguyễn Lương Bằng - Hải Phòng21,78#292533,838#12051,538#494
1544Xã Nguyễn Nghiêm - Quảng Ngãi95,33#132718,041#2295189#2130
1545Xã Nguyễn Phích - Cà Mau245#2493,733#322915#3284
1546Phường Nguyễn Trãi - Hải Phòng76,28#162416,098#2437211#2063
1547Xã Nguyễn Trãi - Hưng Yên30,68#261531,648#13561,020#867
1548Xã Nguyễn Việt Khái - Cà Mau129,9#87237,307#1009286#1868
1549Xã Nguyễn Văn Linh - Hưng Yên20,9#296047,867#6342,279#312
1550Phường Nguyễn Úy - Ninh Bình245,71#24836,420#1050148#2287
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com