Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1801Xã Phú Xuyên - Thái Nguyên64,58#184623,053#1972354#1707
1802Xã Phú Xuân - Đắk Lắk140,74#74234,836#1151247#1955
1803Xã Phú Xuân - Thanh Hóa140,74#74334,836#1152247#1956
1804Phường Phú Xuân - Huế10,38#3175130,247#5013,024#104
1805Phường Phú Yên - Đắk Lắk44,04#224461,799#3731,404#578
1806Xã Phú Đình - Thái Nguyên47,89#215811,746#2692244#1970
1807Phường Phú Định - Hồ Chí Minh5,85#3228150,389#3625,064#69
1808Xã Phúc Hoà - Bắc Ninh32,69#254824,998#1814757#1143
1809Xã Phúc Khánh - Lào Cai114#10558,534#292274#2754
1810Xã Phúc Lộc - Hà Nội70,5#172061,457#380865#1006
1811Xã Phúc Lộc - Nghệ An70,5#172128,236#1604397#1617
1812Xã Phúc Lộc - Thái Nguyên70,5#172228,236#1605397#1618
1813Xã Phúc Lợi - Lào Cai160,71#58315,369#248195#2574
1814Phường Phúc Lợi - Hà Nội10,41#317366,790#3186,679#155
1815Xã Phúc Sơn - Hà Nội49,31#212354,084#4961,103#792
1816Phường Phúc Thuận - Thái Nguyên74,16#165129,051#1548392#1636
1817Xã Phúc Thịnh - Hà Nội42,63#227795,951#1312,231#327
1818Xã Phúc Thọ - Hà Nội39,66#235875,425#2321,885#381
1819Xã Phúc Thọ Lâm Hà - Lâm Đồng231,14#28116,920#237773#2761
1820Xã Phúc Trạch - Hà Tĩnh201,42#38218,135#228590#2601
1821Phường Phúc Yên - Phú Thọ23,4#286963,954#3432,780#273
1822Xã Phương Bình - Cần Thơ85,87#145933,937#1200394#1627
1823Phường Phương Liễu - Bắc Ninh13,37#314341,689#8203,206#243
1824Phường Phương Liệt - Hà Nội3,2#326281,977#18927,325#64
1825Xã Phương Thịnh - Đồng Tháp104,7#116921,675#2057206#2081
1826Xã Phước An - Đồng Nai170,7#51651,088#554298#1834
1827Phường Phước Bình - Đồng Nai72,6#168044,771#719613#1280
1828Xã Phước Chánh - Đà Nẵng107,56#11404,466#319141#3095
1829Xã Phước Chỉ - Tây Ninh82,84#150831,461#1368379#1665
1830Xã Phước Dinh - Khánh Hòa154#63535,301#1128229#2002
1831Xã Phước Giang - Quảng Ngãi57,02#197523,842#1909418#1582
1832Xã Phước Hiệp - Đà Nẵng340,05#954,529#318613#3293
1833Xã Phước Hà - Khánh Hòa230#28588,528#152384#1652
1834Xã Phước Hòa - Hồ Chí Minh128,07#88742,470#795331#1759
1835Xã Phước Hải - Hồ Chí Minh70,04#172843,615#760623#1274
1836Xã Phước Hậu - Khánh Hòa74,7#164749,465#598659#1235
1837Phường Phước Hậu - Vĩnh Long15,52#310350,839#5683,177#245
1838Phường Phước Hội - Lâm Đồng38,09#240049,480#5961,302#649
1839Xã Phước Hữu - Khánh Hòa177,7#47635,572#1110199#2096
1840Phường Phước Long - Đồng Nai71,88#169733,145#1249460#1510
1841Xã Phước Long - Cà Mau49,48#211524,984#1816509#1424
1842Xã Phước Long - Vĩnh Long49,48#211624,984#1817509#1425
1843Phường Phước Long - Hồ Chí Minh9,23#3188137,331#4415,259#95
1844Xã Phước Lý - Tây Ninh27,37#27154,284#3197158#2241
1845Xã Phước Mỹ Trung - Vĩnh Long38,19#239236,526#1045961#921
1846Xã Phước Năng - Đà Nẵng257,1#2258,452#292932#3182
1847Xã Phước Sơn - Đồng Nai386,6#6731,005#140680#2684
1848Xã Phước Thành - Hồ Chí Minh123,49#93515,803#2460128#2386
1849Xã Phước Thành - Đà Nẵng123,49#93615,803#2461128#2387
1850Xã Phước Thái - Đồng Nai85,9#145855,914#464650#1248
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com