Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
2001Xã Si Pa Phìn - Điện Biên241,65#25810,772#276844#3057
2002Xã Sin Suối Hồ - Lai Châu255,91#22816,338#241363#2869
2003Xã Song Khủa - Sơn La192,45#41615,845#245382#2670
2004Phường Song Liễu - Bắc Ninh17,75#305131,758#13421,764#409
2005Xã Song Lộc - Vĩnh Long80,1#156042,628#792532#1388
2006Xã Song Phú - Vĩnh Long76,58#161950,646#572657#1238
2007Xã Suối Dầu - Khánh Hòa160,1#58824,185#1883151#2265
2008Xã Suối Hai - Hà Nội51,56#207435,201#1139676#1218
2009Xã Suối Hiệp - Khánh Hòa55,3#199924,159#1884439#1551
2010Xã Suối Kiết - Lâm Đồng378,61#7316,656#239743#3071
2011Xã Suối Trai - Đắk Lắk186,95#44011,387#271260#2897
2012Xã Suối Tọ - Sơn La177,49#4796,343#307735#3152
2013Xã Sà Phìn - Tuyên Quang83,5#149716,816#2384200#2095
2014Phường Sài Gòn - Hồ Chí Minh3,04#326647,022#65215,674#94
2015Xã Sáng Nhè - Điện Biên190,02#42519,208#2210101#2536
2016Xã Sì Lở Lầu - Lai Châu147,8#67716,196#2427109#2491
2017Xã Sìn Hồ - Lai Châu159,68#59414,012#256387#2632
2018Xã Sín Chéng - Lào Cai88#14235,703#312164#2867
2019Xã Sín Chải - Điện Biên189,13#42812,915#261468#2810
2020Xã Sín Thầu - Điện Biên516,42#286,058#309111#3301
2021Xã Sính Phình - Điện Biên174,53#49415,815#245890#2603
2022Xã Sóc Sơn - Hà Nội68,24#1766117,876#811,733#423
2023Phường Sóc Trăng - Cần Thơ41,67#229261,253#3831,458#537
2024Phường Sông Công - Thái Nguyên13,98#313621,039#21021,502#506
2025Phường Sông Cầu - Đắk Lắk90,49#138938,891#937432#1557
2026Xã Sông Hinh - Đắk Lắk460,13#4123,841#191051#2986
2027Xã Sông Kôn - Đà Nẵng212,94#3318,746#290841#3090
2028Xã Sông Lô - Phú Thọ33,4#253034,291#11751,039#844
2029Xã Sông Lũy - Lâm Đồng253,33#23221,243#208683#2659
2030Xã Sông Mã - Sơn La105,99#115326,179#1742246#1960
2031Xã Sông Ray - Đồng Nai65,6#182031,346#1377474#1479
2032Phường Sông Trí - Hà Tĩnh69,9#173237,314#1008533#1386
2033Xã Sông Vàng - Đà Nẵng183,63#4487,024#301838#3120
2034Xã Sông Đốc - Cà Mau83,95#148646,353#678551#1350
2035Xã Sơn Cẩm Hà - Đà Nẵng118,75#98817,608#2324147#2295
2036Xã Sơn Dương - Tuyên Quang123,17#93741,954#811341#1738
2037Xã Sơn Giang - Hà Tĩnh86,32#144318,962#2228220#2026
2038Xã Sơn Hà - Quảng Ngãi163,44#56320,326#2143124#2406
2039Xã Sơn Hòa - Đắk Lắk268,09#19740,825#858152#2259
2040Xã Sơn Hạ - Quảng Ngãi154,29#63224,775#1835160#2229
2041Xã Sơn Hải - Bắc Ninh4,31#324327,890#16246,972#152
2042Xã Sơn Hải - An Giang4,31#32442,789#3275697#1200
2043Xã Sơn Hồng - Hà Tĩnh209,04#3468,409#293040#3100
2044Xã Sơn Kim 1 - Hà Tĩnh208,46#3495,123#315324#3231
2045Xã Sơn Kim 2 - Hà Tĩnh208,6#3487,430#298535#3149
2046Xã Sơn Kiên - An Giang163,41#56429,682#1503182#2146
2047Xã Sơn Kỳ - Quảng Ngãi188,07#43712,070#267464#2858
2048Xã Sơn Lang - Gia Lai451,01#4311,106#273224#3224
2049Xã Sơn Linh - Quảng Ngãi126,7#90217,139#2365134#2357
2050Xã Sơn Lâm - Nghệ An162,94#56712,331#265875#2741
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com