Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1651Xã Núa Ngam - Điện Biên264,78#20611,804#269044#3056
1652Xã Núi Cấm - An Giang84,18#148025,184#1806299#1833
1653Xã Núi Thành - Đà Nẵng124,75#92269,406#296555#1340
1654Xã Năm Căn - Cà Mau70,06#172730,135#1469430#1561
1655Xã Nấm Dẩn - Tuyên Quang86,11#144711,929#2683138#2336
1656Xã Nậm Chày - Lào Cai142,1#7345,605#313239#3115
1657Xã Nậm Cuổi - Lai Châu177,16#48110,799#276261#2892
1658Xã Nậm Có - Lào Cai201,6#38110,019#281249#3009
1659Xã Nậm Cắn - Nghệ An147,7#6808,694#291158#2921
1660Xã Nậm Dịch - Tuyên Quang97,78#12858,540#292187#2637
1661Xã Nậm Hàng - Lai Châu335,92#9811,218#272333#3164
1662Xã Nậm Kè - Điện Biên224,7#2978,977#289339#3112
1663Xã Nậm Lầu - Sơn La247,63#24218,095#229072#2767
1664Xã Nậm Mạ - Lai Châu112,73#10676,504#306157#2931
1665Xã Nậm Nèn - Điện Biên175#4907,496#298142#3079
1666Xã Nậm Sỏ - Lai Châu263,35#2128,940#289633#3167
1667Xã Nậm Ty - Sơn La201,89#37816,679#239682#2669
1668Xã Nậm Tăm - Lai Châu242,28#25612,753#262452#2976
1669Xã Nậm Xé - Lào Cai170,96#51414,780#251786#2640
1670Xã Nật Sơn - Phú Thọ154,65#6292,894#327318#3270
1671Phường Nếnh - Bắc Ninh35,98#245555,559#4681,543#490
1672Xã Nội Bài - Hà Nội51,64#207270,469#2881,355#602
1673Xã Pa Ham - Điện Biên135,84#7968,171#295160#2900
1674Xã Pa Tần - Lai Châu316,53#1199,039#288928#3203
1675Xã Pa Ủ - Lai Châu444,58#476,084#309013#3290
1676Xã Pha Long - Lào Cai105,6#116014,449#2534136#2346
1677Xã Phan Ngọc Hiển - Cà Mau237,7#26935,328#1127148#2288
1678Phường Phan Rang - Khánh Hòa9,4#318472,250#2578,027#135
1679Xã Phan Rí Cửa - Lâm Đồng67,67#177586,813#1611,276#667
1680Xã Phan Sơn - Lâm Đồng584,52#127,428#298612#3296
1681Xã Phan Thanh - Cao Bằng138,09#7686,647#304648#3026
1682Phường Phan Thiết - Lâm Đồng4,46#324085,493#17121,373#78
1683Phường Phan Đình Phùng - Thái Nguyên14,73#3126111,482#947,432#147
1684Xã Phiêng Cằm - Sơn La280,33#17314,459#253351#2987
1685Xã Phiêng Khoài - Sơn La103,77#118812,424#2652119#2434
1686Xã Phiêng Pằn - Sơn La320,65#11424,685#184176#2725
1687Phường Phong Châu - Phú Thọ29,61#264132,519#12961,083#809
1688Phường Phong Cốc - Quảng Ninh42,17#228527,356#1662651#1247
1689Phường Phong Dinh - Huế87,17#143428,012#1614321#1784
1690Xã Phong Doanh - Ninh Bình34,98#248337,231#10131,063#831
1691Xã Phong Dụ Hạ - Lào Cai138,39#7678,025#295658#2922
1692Xã Phong Dụ Thượng - Lào Cai195,21#4036,691#304034#3160
1693Xã Phong Hiệp - Cà Mau55,97#199013,523#2586241#1978
1694Xã Phong Hòa - Đồng Tháp87,9#142571,537#269812#1078
1695Xã Phong Hải - Lào Cai120,9#96116,942#2374140#2325
1696Xã Phong Mỹ - Đồng Tháp78,6#158431,182#1394394#1628
1697Xã Phong Nha - Quảng Trị358,1#8339,254#921109#2489
1698Xã Phong Nẫm - Cần Thơ17,3#30656,416#3069377#1670
1699Phường Phong Phú - Huế60,85#190819,057#2218312#1809
1700Xã Phong Quang - Thái Nguyên153,46#6376,144#308340#3103
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com