Trang chủ > Phường/xã/đặc khu

Danh sách phường/xã/đặc khu Việt Nam

STTTênDiện tích (km²)Xếp hạngDân số (người)Xếp hạngMật độ dân số (người/km²)Xếp hạng
1751Xã Phú Lương - Thái Nguyên112,39#107443,914#749392#1633
1752Xã Phú Lương - Tuyên Quang112,39#107543,914#750392#1634
1753Phường Phú Lương - Hà Nội9,4#318552,024#5275,780#166
1754Xã Phú Lạc - Thái Nguyên58,07#195921,105#2099363#1691
1755Xã Phú Lệ - Thanh Hóa139,5#7556,677#304247#3036
1756Xã Phú Lộc - Cần Thơ80,15#155650,929#564636#1261
1757Xã Phú Lộc - Huế80,15#155750,929#565636#1262
1758Phường Phú Lợi - Cần Thơ26,79#274295,516#1333,537#221
1759Phường Phú Lợi - Hồ Chí Minh26,79#274195,516#1323,537#220
1760Xã Phú Mỡ - Đắk Lắk547,2#209,007#289116#3277
1761Xã Phú Mỹ - Cà Mau87,81#142726,205#1736297#1841
1762Xã Phú Mỹ - Phú Thọ87,81#142826,205#1737297#1842
1763Phường Phú Mỹ - Hồ Chí Minh70,92#171078,641#2051,107#788
1764Xã Phú Nghĩa - Đồng Nai279,4#17671,048#279254#1939
1765Xã Phú Nghĩa - Hà Nội279,4#17571,048#278254#1938
1766Phường Phú Nhuận - Hồ Chí Minh1,46#330768,420#30768,420#10
1767Xã Phú Ninh - Đà Nẵng131,35#85126,954#1690205#2084
1768Xã Phú Phụng - Vĩnh Long47,89#215738,495#957801#1093
1769Đặc khu Phú Quý - Lâm Đồng178#47232,160#1315180#2152
1770Đặc khu Phú Quốc - An Giang562,36#15157,629#28280#1884
1771Xã Phú Quới - Vĩnh Long50,58#209649,669#591973#915
1772Xã Phú Riềng - Đồng Nai117,4#100936,232#1060309#1814
1773Xã Phú Sơn - Ninh Bình41,12#231122,712#1997553#1344
1774Xã Phú Sơn Lâm Hà - Lâm Đồng240,61#26314,830#251261#2891
1775Xã Phú Thiện - Gia Lai262,87#21549,393#599187#2132
1776Xã Phú Thuận - Đà Nẵng29,28#265716,883#2379582#1307
1777Xã Phú Thuận - Vĩnh Long29,28#265816,883#2380582#1308
1778Phường Phú Thuận - Hồ Chí Minh10,55#317184,089#1787,644#142
1779Xã Phú Thành - Đồng Tháp31,9#258025,135#1808785#1105
1780Xã Phú Thái - Hải Phòng28,89#267446,234#6811,594#471
1781Phường Phú Thượng - Hà Nội7,21#321539,322#9205,617#170
1782Phường Phú Thạnh - Hồ Chí Minh2,99#3268103,780#11234,593#50
1783Xã Phú Thịnh - Thái Nguyên45,37#221421,333#2082474#1481
1784Xã Phú Thọ - Đồng Tháp84,9#147130,372#1458357#1698
1785Phường Phú Thọ - Phú Thọ23,14#287732,480#12981,412#573
1786Phường Phú Thọ - Hồ Chí Minh1,37#330865,369#32865,369#12
1787Phường Phú Thọ Hòa - Hồ Chí Minh3,02#3267140,436#4146,812#21
1788Phường Phú Thủy - Lâm Đồng173,44#50027,460#1658158#2240
1789Xã Phú Trung - Đồng Nai172#51013,585#258478#2713
1790Xã Phú Trạch - Quảng Trị197,41#3933,085#326615#3285
1791Xã Phú Tâm - Cần Thơ48,88#213733,318#1238679#1213
1792Xã Phú Tân - An Giang101,7#122533,381#1228327#1764
1793Xã Phú Tân - Cà Mau101,7#122633,381#1229327#1765
1794Phường Phú Tân - Vĩnh Long26,58#274828,568#15791,058#834
1795Xã Phú Túc - Gia Lai63,14#186662,073#370985#900
1796Xã Phú Túc - Vĩnh Long63,14#186762,073#371985#901
1797Xã Phú Vang - Huế86,19#14463,925#321845#3054
1798Xã Phú Vinh - Đồng Nai69,5#173731,328#1378447#1528
1799Xã Phú Vinh - Huế69,5#173831,328#1379447#1529
1800Xã Phú Xuyên - Hà Nội64,58#184596,635#1291,486#521
Xem thêm:

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số

Danh sách 34 tỉnh thành mới sau sáp nhập theo dân số được cập nhật bởi tinbds.com theo dữ liệu dân số mới nhất. Nếu số liệu chưa chính xác hoặc chưa được cập nhật, vui lòng liên hệ với chúng tôi theo email: tinbds.com@gmail.com